Gói thầu: Gói thầu B2: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà |
| Tên gói thầu | Gói thầu B2: Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 00:18:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,090,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1,4 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,2 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 06 công trình dân dụng cấp IV (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 03 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động, xây dựng công trình- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy:* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng, ..+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l; Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B2: Thi công Xây dựng Xây dựng kho vũ khí đạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và QLXD Khánh Hoà. Địa chỉ: 32/18 đường Nhà Nghĩa, Xã Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang, Khánh Hoà. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO VŨ KHÍ, KHO ĐẠN, NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 20,348 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 203,48 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 203,48 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,695 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK | 0,427 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,39 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,123 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 24,517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,742 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 11,472 | m3 |
| 16 | Trải lớp bạt chống thấm nước | Theo HSTK | 0,853 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 17,064 | m3 |
| 18 | Xoa nền mặt bê tông | Theo HSTK | 85,32 | m2 |
| 19 | Đánh sika chống ẩm | Theo HSTK | 85,32 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 6,644 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,85 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,947 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,886 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,638 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,133 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 9 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,561 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,736 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,662 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,177 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,551 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,197 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,086 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,514 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,475 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,249 | tấn |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,596 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 3,332 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 48,563 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK | 20,699 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 237,416 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 325,21 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 56,254 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo HSTK | 56,254 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,74 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 19,64 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 52,524 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 52,524 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 76,34 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo HSTK | 76,34 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 59,4 | m |
| 58 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 85,32 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 85,32 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,558 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 5,558 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 11,58 | m |
| 63 | Cửa đi lùa pano sắt | Theo HSTK | 11,76 | m2 |
| 64 | Cửa cuốn | Theo HSTK | 8,68 | m2 |
| 65 | Cửa sổ pano sắt | Theo HSTK | 5,2 | m2 |
| 66 | Cửa sổ sắt kính | Theo HSTK | 8,294 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 33,934 | m2 |
| 68 | Khung sắt cửa sổ | Theo HSTK | 4,59 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 4,59 | m2 |
| 70 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,8 | m2 |
| 71 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK | 2,48 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 31,92 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,709 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,709 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo HSTK | 1,677 | 100m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,964 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 527,183 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 273,438 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 338,916 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 461,704 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,012 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,008 | 100m |
| 84 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,667 | m3 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,921 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,243 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,149 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,246 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 2,892 | m3 |
| 93 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 0,699 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,699 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 45,975 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 2,426 | m2 |
| 97 | Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 2,426 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,551 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 14,659 | m2 |
| 100 | Nắp đậy bể chứa cát láng cứu hỏa V30x30x4; tôn dày 5zem | Theo HSTK | 1,566 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 21,803 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 2,426 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,229 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led chống nổ đơn 1.2m 1x18W-220V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led chống nổ đôi 1.2m 2x18W-220V | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Quạt cây tự đứng 45W-220V | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện chống nổ đi ngầm 10A-220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắm | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 8 | Dây điện vỏ XLPE,LV-ABC 2x16mm2 (tạm tính) | Theo HSTK | 100 | m |
| 9 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo HSTK | 75 | m |
| 10 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo HSTK | 15 | m |
| 11 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo HSTK | 60 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo HSTK | 35 | m |
| 13 | Rắc neo và giữ cáp ABC | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng chống nổ | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 15 | MCB 2P-25A-250V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | RCBO 1P-25A-30mA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 18 | Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 21 | m |
| 19 | Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| C | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 11,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 11,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,061 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,451 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông | Theo HSTK | 1 | cột |
| 7 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 1,Rp=32m,H=10.9m (cirprotec nimbus 15) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D60 | Theo HSTK | 0,119 | 100m |
| 9 | Thanh neo BTCT | Theo HSTK | 3 | thanh |
| 10 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 6 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn 95mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 13 | Kẹp cáp thoát sét | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Ống PVC21 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 16 | cọc |
| 17 | Hóa chất cải thiện điện trở đất | Theo HSTK | 6 | bao |
| 18 | Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 70 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 11,7 | m3 |
| 20 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 21 | Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 90 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 16,2 | m3 |
| 23 | Đai thu sét thép tròn đk 10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 135 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 22 | cọc |
| 25 | Ống PVC21 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,165 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,647 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,835 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 3,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,63 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 2,095 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,547 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,336 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK | 7,268 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao | Theo HSTK | 28,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,076 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,806 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,838 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 60,8 | m2 |
| 27 | Hàng rào kẽm gai | Theo HSTK | 42,057 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 153,262 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 69,843 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 69,843 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 33,768 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 33,768 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 153,262 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 103,611 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 256,873 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 10,537 | m2 |
| 37 | Chít mạch tường đá chẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,468 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 8,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương nước | Theo HSTK | 0,899 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,041 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,473 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 233 | cái |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 229,14 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,523 | tấn |
| G | KHO ĐẠN NGOÀI LUỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,181 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,994 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,395 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,869 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,32 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,399 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,317 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,127 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,785 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,048 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,084 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,048 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,454 | m3 |
| 34 | Lớp nhựa tái sinh | Theo HSTK | 0,245 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,544 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,544 | m2 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,551 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 0,762 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK | 20,416 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo HSTK | 48,221 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 119,023 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,6 | m2 |
| 43 | Trát hồ dầu cầu thang | Theo HSTK | 10,6 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 16,82 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo HSTK | 16,82 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,358 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 11,358 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 27,1 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo HSTK | 27,1 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 2,8 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 52 | Sika chống thấm | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 53 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo HSTK | 28,25 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,772 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 11,772 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HSTK | 23,4 | m |
| 57 | Cửa đi pano sắt | Theo HSTK | 7,028 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,028 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,56 | m2 |
| 60 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK | 1,92 | 0.0 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 13,151 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo HSTK | 0,185 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,028 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 167,244 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 43,92 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,041 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 146,123 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1,4 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,2 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận. | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 06 công trình dân dụng cấp IV (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 03 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động, xây dựng công trình- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 25 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy:* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng, ..+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Kèm hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt , uốn thép | Kèm hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Kèm hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy mài | Kèm hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Kèm hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | ≥ 250l; Kèm hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi