Gói thầu: Gói thầu B2: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754458-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà
Tên gói thầu Gói thầu B2: Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220753771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 00:18:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,995,090,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1,4 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,2 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 06 công trình dân dụng cấp IV (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 03 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động, xây dựng công trình- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy:* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng, ..+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l; Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà
E-CDNT 1.2 Gói thầu B2: Thi công Xây dựng
Xây dựng kho vũ khí đạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà , địa chỉ: Thôn Phú Hoà, X Ninh Quang, TX. Ninh Hoà, T. Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc & Xây dựng Nhà Phố. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 2H Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính kế hoạch TP. Nha Trang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và QLXD Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Bộ phận chuyên môn (Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang) + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận chuyên môn (Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và quản lý xây dựng Khánh Hoà , địa chỉ: Thôn Phú Hoà, X Ninh Quang, TX. Ninh Hoà, T. Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và QLXD Khánh Hoà. Địa chỉ: 32/18 đường Nhà Nghĩa, Xã Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang, Khánh Hoà.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố Nha Trang. Số 78 đường Quang Trung, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3821194
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO VŨ KHÍ, KHO ĐẠN, NHÀ KỸ THUẬT
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,518100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK20,348m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK203,48m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK203,48m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,695100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,268100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo HSTK0,427100m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,39100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,123m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK24,517m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,742100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK21,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK9,116m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,552100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK11,472m3
16Trải lớp bạt chống thấm nướcTheo HSTK0,853100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK17,064m3
18Xoa nền mặt bê tôngTheo HSTK85,32m2
19Đánh sika chống ẩmTheo HSTK85,32m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,4m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,4m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK6,644m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK0,85100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,192m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,947100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,82m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,886100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,45m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,638100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,133m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,022100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK9cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,561tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,736tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,662tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,177tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,551tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,197tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,086tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,514tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,475tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,249tấn
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,596m3
44Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK3,332m3
45Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK48,563m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HSTK20,699m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK237,416m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK325,21m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK56,254m2
50Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo HSTK56,254m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK32,74m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK19,64m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK52,524m2
54Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK52,524m2
55Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK76,34m2
56Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo HSTK76,34m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK59,4m
58Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK85,32m2
59Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK85,32m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,558m2
61Láng granitô cầu thangTheo HSTK5,558m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK11,58m
63Cửa đi lùa pano sắtTheo HSTK11,76m2
64Cửa cuốnTheo HSTK8,68m2
65Cửa sổ pano sắtTheo HSTK5,2m2
66Cửa sổ sắt kínhTheo HSTK8,294m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK33,934m2
68Khung sắt cửa sổTheo HSTK4,59m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK4,59m2
70Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,8m2
71Lưới chắn côn trùngTheo HSTK2,48m2
72Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK31,92m2
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,709tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,709tấn
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo HSTK1,677100m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,964m2
77Khóa cửa điTheo HSTK2cái
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK527,183m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK273,438m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK338,916m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK461,704m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,012100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,008100m
84Cầu chắn rác D120Theo HSTK2cái
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,667m3
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK20,921m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,243m3
88Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,024100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,149tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,246m3
91Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,025100m2
92Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK2,892m3
93Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK0,699m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,699m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK45,975m2
96Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK2,426m2
97Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK2,426m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,551m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK14,659m2
100Nắp đậy bể chứa cát láng cứu hỏa V30x30x4; tôn dày 5zemTheo HSTK1,566m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK21,803m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK2,426m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK24,229m2
B ĐIỆN NHÀ KỸ THUẬT
1Lắp đặt đèn tube led chống nổ đơn 1.2m 1x18W-220VTheo HSTK1bộ
2Lắp đặt đèn tube led chống nổ đôi 1.2m 2x18W-220VTheo HSTK2bộ
3Quạt cây tự đứng 45W-220VTheo HSTK2bộ
4Lắp đặt công tắc điện chống nổ đi ngầm 10A-220VTheo HSTK3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
6Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSTK3hộp
7Lắp đặt hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc, ổ cắmTheo HSTK18hộp
8Dây điện vỏ XLPE,LV-ABC 2x16mm2 (tạm tính)Theo HSTK100m
9Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo HSTK75m
10Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo HSTK15m
11Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo HSTK60m
12Ống luồn dây PVC -D20Theo HSTK35m
13Rắc neo và giữ cáp ABCTheo HSTK10cái
14Tủ điện tổng chống nổTheo HSTK1hộp
15MCB 2P-25A-250VTheo HSTK1cái
16RCBO 1P-25A-30mATheo HSTK1cái
17Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK6cọc
18Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK21m
19Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2Theo HSTK5m
C NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,25m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK3,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK11,25m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 27mmTheo HSTK0,45100m
5Lắp đặt van khóa D27Theo HSTK1cái
6Lắp đặt van 1 chiều D27Theo HSTK1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,061100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,061m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,451m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,038100m2
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tôngTheo HSTK1cột
7Kim thu sét phóng tia tiên đạo bảo vệ cấp 1,Rp=32m,H=10.9m (cirprotec nimbus 15)Theo HSTK1bộ
8Ống thép mạ kẽm D60Theo HSTK0,119100m
9Thanh neo BTCTTheo HSTK3thanh
10Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 6Theo HSTK1bộ
11Kẹp dây cáp vào trụ đỡTheo HSTK5cái
12Cáp đồng trần xoắn 95mm2Theo HSTK15m
13Kẹp cáp thoát sétTheo HSTK10cái
14Ống PVC21Theo HSTK0,1100m
15Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVCTheo HSTK1cái
16Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK16cọc
17Hóa chất cải thiện điện trở đấtTheo HSTK6bao
18Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK70m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,7m3
20Công lắp dựng hệ thống chống sétTheo HSTK1hệ thống
21Dây tiếp đất thép đk 16 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK90m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK16,2m3
23Đai thu sét thép tròn đk 10 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK135m
24Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK22cọc
25Ống PVC21Theo HSTK0,25100m
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,863100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,563100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,3100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,165m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK15,082m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,647100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK17,835m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,98m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,223100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,331100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK3,946m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK0,63100m2
13Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK2,095m3
14Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Theo HSTK11,547m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK2,336m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HSTK7,268m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều cao Theo HSTK28,05m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,076m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,006100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK4cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,552tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,274tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,806tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,838tấn
26Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK60,8m2
27Hàng rào kẽm gaiTheo HSTK42,057m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK153,262m2
29Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK69,843m2
30Trát hồ dầu xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK69,843m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK33,768m2
32Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK33,768m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK153,262m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK103,611m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK256,873m2
36Cổng đẩy sắt sơn tĩnh điệnTheo HSTK10,537m2
37Chít mạch tường đá chẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK115,468m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,516100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,121100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,395100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK8,416m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,913m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mương nướcTheo HSTK0,899100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,041m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,473100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK233cái
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK229,14m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,523tấn
G KHO ĐẠN NGOÀI LUỒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,668100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,085100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,583100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,786m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,298m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,11100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK2,181m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,636m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,164100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,994m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,395m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,869m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,32m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,744m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK0,174100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,399m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,271100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,396m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,08100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,317m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,106100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,38m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,073100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,175tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,127tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,785tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,048m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,084m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK0,4m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,048m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,003100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK2,454m3
34Lớp nhựa tái sinhTheo HSTK0,245100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,544m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,544m2
37Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,551m3
38Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK0,762m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HSTK20,416m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo HSTK48,221m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK119,023m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,6m2
43Trát hồ dầu cầu thangTheo HSTK10,6m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK16,82m2
45Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo HSTK16,82m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,358m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK11,358m2
48Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK27,1m2
49Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo HSTK27,1m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK2,8m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,08m2
52Sika chống thấmTheo HSTK10,08m2
53Đắp đất màu trồng cỏTheo HSTK28,25m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,772m2
55Láng granitô cầu thangTheo HSTK11,772m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo HSTK23,4m
57Cửa đi pano sắtTheo HSTK7,028m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,028m2
59Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,56m2
60Lưới chắn côn trùngTheo HSTK1,920.0
61Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK13,151m2
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,053tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,053tấn
64Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo HSTK0,185100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK7,028m2
66Khóa cửa điTheo HSTK2cái
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK167,244m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK43,92m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK65,041m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK146,123m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1,4 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,2 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận. 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 06 công trình dân dụng cấp IV (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 03 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công33
3 Phụ trách trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động, xây dựng công trình- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.22
5 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 25 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy:* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng, ..+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Kèm hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm hóa đơn1
3 Máy cắt , uốn thép Kèm hóa đơn1
4 Máy hàn điện Kèm hóa đơn1
5 Đầm dùi Kèm hóa đơn1
6 Đầm bàn Kèm hóa đơn1
7 Máy mài Kèm hóa đơn1
8 Máy khoan bê tông Kèm hóa đơn1
9 Máy trộn bê tông 250L ≥ 250l; Kèm hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->