Gói thầu: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756788-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
Tên gói thầu Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220756777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Xuân Phổ và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:33:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.943177E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.773.482.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt ≥ 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời vật liệu – tải trọng: 1T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Xuân Phổ và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Ngọc 68; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2022 + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC, NHÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V8cái
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V181,32m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V17,8827m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5138tấn
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V17,8827m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V1,788310m3/km
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V203,5876m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V269,49m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V280,4148m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1106tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9233tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8624100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V5,2514m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,4459100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6207tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,63tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,9049m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V3,4016100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,706tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V33,25m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5466100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3752tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,3067tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,8863m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V83,0645m3
26Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,5182m3
27Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả KT theo chương V7,8931m3
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V106,186m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V210,088m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V431,6693m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V144,59m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V340,16m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,998m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V74,6m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,08m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V7,923m2
37Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Mô tả KT theo chương V7,923m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.009,0046m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V603,5436m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V413,676m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V257,8908m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V16,7656m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V283,492m2
44Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổiMô tả KT theo chương V16,4576m2
45Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V7,802m2
46Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V7,802m2
47Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn CompactMô tả KT theo chương V9,024m2
48Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5Mô tả KT theo chương V1,3093tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5203tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V215m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,927100m2
52Tôn úp nócMô tả KT theo chương V48,56md
53Ke chống bão (1md xà gồ/3 cái)Mô tả KT theo chương V1.290cái
54Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh, kính 6,38lyMô tả KT theo chương V23,52m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính 6,38lyMô tả KT theo chương V14,4m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh, mở trượt, kính 6,38lyMô tả KT theo chương V12,8m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính 6,38lyMô tả KT theo chương V2,16m2
58Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V33,997m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V28,877m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,1462100m2
61Lắp đặt đèn ốp trần D=300Mô tả KT theo chương V28bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V20cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V20cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V7cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường+đế âmMô tả KT theo chương V22cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả KT theo chương V4cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V2cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả KT theo chương V2cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 63Mô tả KT theo chương V1cái
72Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V250m
73Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
74Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V45m
75Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm cho dây 3*1,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
76Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm, bảo hộ cho dây 2*1,5mm2; 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V410m
77Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150Mô tả KT theo chương V1hộp
78Hộp điện phòngMô tả KT theo chương V2hộp
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V5,2606m3
80Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,7537m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,392m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,03100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,8888m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0025tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0431tấn
86Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,2469tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2469tấn
88Gia công dầm máiMô tả KT theo chương V1,0105tấn
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V1,0105tấn
90Gia công lan can cầu thangMô tả KT theo chương V0,2875tấn
91Lắp dựng lan can cầu thang sắtMô tả KT theo chương V7,8m2
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V4,68m2
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0778tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,1378100m2
95Ke chống bão (1md xà gồ/3 cái)Mô tả KT theo chương V41,34cái
96Gia công kim thu sét, dài 0.6mMô tả KT theo chương V3cái
97Lắp đặt kim thu sét, dài 0.6mMô tả KT theo chương V3cái
98Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V6cọc
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả KT theo chương V70m
100Thanh nối đất fi 12Mô tả KT theo chương V28m
101Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V110cái
102Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
103Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V2cái
104Bu lông đai ốc M10 Dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
105Đồng lá 60x40x3Mô tả KT theo chương V2miếng
106SơnMô tả KT theo chương V3hộp
107Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V3kg
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V18,75m3
109Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V0,3m3
110SiliconMô tả KT theo chương V4tuýp
111Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
112Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
113Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
114Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả KT theo chương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,045100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,2100m
118Cút nhựa D40Mô tả KT theo chương V11cái
119Cút nhựa D32x25Mô tả KT theo chương V3cái
120Đắc co D32Mô tả KT theo chương V3cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V15cái
122Tê nhựa D32x25Mô tả KT theo chương V2cái
123Cút nhựa ren D40Mô tả KT theo chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả KT theo chương V0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả KT theo chương V0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V10cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mmMô tả KT theo chương V5cái
129Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V6cái
130Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mmMô tả KT theo chương V10cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V8cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mmMô tả KT theo chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa 40x60Mô tả KT theo chương V4cái
134Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V2cái
135Lắp đặt chậu xí bệt (bổ sung 8 bệt tầng 1)Mô tả KT theo chương V18bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
137Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
138Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V2bộ
139Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
140Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
141Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25mMô tả KT theo chương V1cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
143Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1bộ
144Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmMô tả KT theo chương V3cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả KT theo chương V2cái
146Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả KT theo chương V1cái
B MÁI CHE VÀ SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,0982m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,031100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,546m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1152100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,216m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,32m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V1,87tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5203tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V100,927m2
10Gia công & lắp bạt mái che Myungsung Hàn Quốc bao gồm phụ kiện (Thanh đỡ bạt thép hộp 20x40x1,2mm, con lăn, dây kéo...)Mô tả KT theo chương V312m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm, dày 24cmMô tả KT theo chương V0,5239100m3
12Lát gạch Terazo kích thước gạch Mô tả KT theo chương V218,3m2
13Lót thảm cỏ nhân tạo sân chơi cho trẻMô tả KT theo chương V218,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.943177E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.773.482.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công công trình ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
4 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự như theo quy định trong E-HSYC này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy hàn nhiệt ≥ 0,75kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời vật liệu – tải trọng: 1T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->