Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa khối nhà lưu trữ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733697-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa khối nhà lưu trữ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220728727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:15:00 đến ngày 2022-07-27 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,039,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Công trình Bảo dưỡng sửa chữa công trình Dân dụng và lắp đặt thiết bị máy lạnh bằng hoặc lớn hơn 973.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về chỉ huy trưởng theo khoản 1 mục 2.2 chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình theo khoản 2 mục 2.2 chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục điện theo khoản 3 mục 2.2 chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục nước: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục nước theo khoản 4 mục 2.2 chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục theo khoản 4 mục 2.2 chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp ≥ 25T hoặc cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo (Loại 02 chân 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 60
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa khối nhà lưu trữ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Bảo dưỡng, sửa chữa khối nhà lưu trữ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thành Vinh TV; Địa chỉ: Số 42/10, QL53, ấp Đa Cần, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 241, Trần Phú, P. 7, Thành phố Trà Vinh, T. Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy; Địa chỉ: Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. điện thoại: 0919933191; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh; Địa chỉ: đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh. Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh. Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1m2
2Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3666100m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0764100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3049m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,75m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,8m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1235m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,1415m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,4737m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7778m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế155,19m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,075m2
15Đục nhám tường cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,3m2
16Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế127,835m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,58m2
18Vệ sinh sạch lớp sơn cũ tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.169,813m2
19Vệ sinh sạch lớp sơn cũ tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.425,5731m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,16m2
21Vệ sinh sạch lớp sơn cũ xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.478,325m2
22Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,4975m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.009,3956m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.169,813m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,9475m2
26Phá dỡ lớp vữa xi măng dày 30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,9475m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,7875m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,16m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,7875m2
30Cửa đi khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,415m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,135m2
32Vách khung nhôm kính 5 ly, hệ 70, chân + bên trên lambri nhôm kết hợp kính 5 ly ở giữaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,4463m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,4463m2
34Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,9694m2
35Đóng trần tấm Prima khung nhôm nổi, KT 600x600 (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,9275m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,366100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế147bộ
2Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0.6m, 1x9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần D350, 1x12WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
5Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
6Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.120m
9Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
10Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
11Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế575m
12Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
13Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế325m
14Lắp đặt dây đơn CV 25,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
15Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
16Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Máng cáp 100x100x1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
18Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế620m
19Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230m
20Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110cái
22Lắp đặt hộp nối + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế183hộp
23Máy lạnh Inverter 2,0HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
24Máy lạnh Inverter 1,5HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14máy
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
31Lắp đặt MCB-2P-63A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt MCB-2P-40A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt MCB-2P-32A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
36Lắp đặt hộp nối ống 2 ngã thẳng D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
37Lắp đặt hộp nối ống 2 ngã vuông D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
38Lắp đặt hộp nối ống 3 ngã vuông D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
39Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bình
40Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bình
41Giá treo bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
11Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
12Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
14Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
19Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
20Lắp đặt chậu lavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
21Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
23Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 49x2,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
6Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Hút hầm tự hoại hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Công trình Bảo dưỡng sửa chữa công trình Dân dụng và lắp đặt thiết bị máy lạnh bằng hoặc lớn hơn 973.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về chỉ huy trưởng theo khoản 1 mục 2.2 chương III E-HSMT54
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình: 01 người. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình theo khoản 2 mục 2.2 chương III E-HSMT43
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện: 01 người. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục điện theo khoản 3 mục 2.2 chương III E-HSMT43
4 Cán bộ phụ trách hạng mục nước: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục nước theo khoản 4 mục 2.2 chương III E-HSMT43
5 Đội trưởng thi công: 01 người. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng- Các thông tin yêu cầu về Cán bộ phụ trách hạng mục theo khoản 4 mục 2.2 chương III E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng 0,8T Không yêu cầu1
2 Cần trục tháp ≥ 25T hoặc cần trục bánh xích ≥ 25T Không yêu cầu1
3 Dàn giáo (Loại 02 chân 02 chéo) Không yêu cầu60
4 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
5 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->