Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 08:04:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,889,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến phố Phan Chu Trinh, Võ Thị Sáu trên địa bàn phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bỏ nền mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9877 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4879 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 8 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,49 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m3 |
| 10 | Lớp móng BTXM M250 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,33 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7949 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7949 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7949 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7949 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1466 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1466 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7885 | 100tấn |
| 21 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9186 | 100tấn |
| 22 | Sản xuất BTNR25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1066 | 100tấn |
| 24 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,4728 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7647 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ, di chuyển biển tên đường, biển ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 27 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9308 | m3 |
| 28 | Lát gạch terrazzo dày 3cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.770,44 | m2 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0622 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7518 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng bó vỉa, đan rãnh vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,04 | m |
| 32 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,612 | m2 |
| 33 | Bó vỉa vát BTXM M200 kích thước 220x200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,04 | viên |
| 34 | Tấm đan rãnh bằng BTXM M200 kích thước 300x500x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.344,08 | viên |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3602 | m3 |
| 36 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4408 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6882 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m3 |
| 39 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,43 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0126 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3124 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2113 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,208 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7739 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.540 | cái |
| 47 | Đào móng đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2952 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m3 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0588 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9395 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7971 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2989 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1662 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 58 | Tâm gang cửa thu nước, tải trọng dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 60 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,08 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cột biển báo D88,3x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cây |
| 72 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | gốc |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9903 | 1m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4168 | m3 |
| 75 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2787 | m3 |
| 76 | Cây Lim xẹt D>=10cm, Hpc=>3m( gồm cây và chi phí trồng, chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cây |
| B | Rãnh thoát nước dọc tuyến Võ Thị Sáu | |||
| 1 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,754 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5616 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,96 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6165 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7576 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5706 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7637 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 25 | Nắp ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,742 | 1m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5976 | m3 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1906 | m3 |
| 30 | Cây Lim xẹt D>=10cm, Hpc=>3m( gồm cây và chi phí trồng, chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| C | Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt tuyến Phan Chu Trinh | |||
| 1 | Đào móng đào 0,4m3 Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3985 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,4424 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống Gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1667 | mối nối |
| 4 | Tháo dỡ ống Gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 5 | Lắp lại ống Gang DN150 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1667 | mối nối |
| 6 | Lắp lại ống Gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,375 | 100m |
| 8 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN32 (tận dụng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 9 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN32 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100 m |
| 10 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 11 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN40 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 12 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp lại ba chạc HDPE DN25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 17 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32 * 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32 * 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40 * 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp lại ba chạc HDPE DN40 * 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 23 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp mới Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp mới Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp mới Nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 29 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cuộn |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,735 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ Đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Tháo dỡ Kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Tháo dỡ Rắc co mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tháo dỡ khâu nối HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tháo dỡ măng xông mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp lại Đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp lại Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp lại Kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp lại van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp lại Rắc co mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp lại Khâu nối HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp lại Măng xông mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp lại ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Tháo dỡ đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tháo dỡ cút mạ DN50X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ kép đúc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Tháo dỡ van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tháo dỡ rắc co mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tháo dỡ khâu nối HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tháo dỡ măng xông mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 59 | Lắp lại đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp lại cút mạ DN50X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp lại kép đúc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp lại van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp lại rắc co mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp lại khâu nối HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp lại măng xông mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp lại ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Tháo dỡ van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 69 | Tháo dỡ van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 70 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 71 | Lắp lại van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 72 | Lắp lại van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 73 | Lắp lại đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 74 | Kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | viên |
| D | Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt tuyến Võ Thị Sáu | |||
| 1 | Đào móng đào 0,4m3 Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6639 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp lại ống nhựa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 6 | Lắp lại ống nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 7 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 8 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp lại ba chạc HDPE DN25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp lại ba chạc HDPE DN40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp mới Nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp mới Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp mới Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp mới Nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cuộn |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Tháo dỡ van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp lại van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp lại van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp lại đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | Cấp điện tuyến Phan Chu Trinh | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | 100m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.970 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 1000v |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6351 | 100m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 15 | Đèn LED ECO-MINI 100W. DIM 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Nắp đậy cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | nắp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | 100m |
| 21 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841 | m |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cột |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 31 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100kg |
| 34 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100kg |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 vị trí |
| 46 | Tháo hạ cột đèn chiếu sáng 11m hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 47 | Thu hồi cáp ngầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,425 | 40m |
| 48 | Sơn cột đèn chiếu sáng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| F | ĐIỆN VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1000v |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch Tezzaro 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m3 |
| 14 | Khoan phá lớp vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 15 | Khoan phá lớp bê tông xi măng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | cái |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 20 | Lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 26 | Đèn cao áp Led -80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 28 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 31 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 35 | Khung móng M16x240x240x(500-700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 41 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,75 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100kg |
| 44 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 46 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100kg |
| 49 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 56 | Tháo hạ cần đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 57 | Thu hồi cáp nổi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | 40m |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | Kỹ sư chuyên nghành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | dùng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi