Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 07:43:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,956,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03435167E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0687033E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ (8T- 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0.6m3-1.25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.293 đoạn từ ngã ba giao tuyến nhánh 1 đến ngã ba Khám Lạng và đoạn tuyến nhánh 1 từ ĐT.293 đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bắc Giang;
Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.059,77 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.408,65 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C19 dầy trung bình 7cm sau khi lèn ép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76.869,36 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76.181,74 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76.869,36 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.549,59 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 69.637,91 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C19 dầy trung bình 7cm sau khi lèn ép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60.242,96 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 59.652,47 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60.242,96 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.320,08 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51.984,48 | m2 |
| 6 | Vuốt lề đường BTXM mác M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,96 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 (Tuyến chính) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.233,25 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 (Tuyến nhánh) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.277,24 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.510,49 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu vàng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 683,6045 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu trắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.029,072 | m2 |
| 3 | Thi công kẻ vạch sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 249,89 | m2 |
| 4 | Lắp dựng gờ giảm tốc bằng cao su 1000x350x50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 312,46 | md |
| F | Sơn gờ lan can, phân cách, làm cọc tiêu, cọc H, cọc KM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 232,52 | m2 |
| 2 | Sơn vàng gờ lan can | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 116,26 | m2 |
| 3 | Sơn đen gờ lan can | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 116,26 | m2 |
| 4 | Sơn trắng giải phân cách | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ giải phân cách | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 214,82 | m2 |
| 6 | Sơn đỏ, cột Km sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 7 | Sơn trắng, cột Km sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 8 | Sơn xanh phản quang, cột Km sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 9 | Đào hố móng, cột Km sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố móng, cột Km sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, cột Km sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 12 | Nâng cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Sơn đỏ, cột Km sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,757 | m2 |
| 14 | Sơn trắng, cột Km sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,452 | m2 |
| 15 | Sơn trắng đỏ phản quang, cọc H sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 16 | Dán màng phản quang, cọc tiêu sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 17 | Sơn trắng đỏ phản quang, cọc tiêu sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 311,454 | m2 |
| 18 | Dán màng phản quang, cọc tiêu sơn sửa lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 19 | Thi công cọc H làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 20 | Dán màng phản quang, cọc H làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 21 | Đào hố móng, cọc H sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 22 | Đắp trả đất hố móng, cọc H sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, cọc H sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 24 | Nâng cọc H | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 25 | Sơn đỏ phản quang, cọc H sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 26 | Sơn trắng phản quang, cọc H sửa chữa nâng cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bê tông móng M150, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 30 | Đào hố móng, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 31 | Đắp trả đất hố móng, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 32 | Sơn lại tôn hộ lan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 205,92 | m2 |
| G | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU LÒ VÀ CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.834,21 | kg |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 124,2939 | kg |
| 3 | Máng inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 4 | Nắp chắn inox dày 2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | kg |
| 5 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | lỗ |
| 6 | Vít nở D10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Ống PVC D50mm, L=0,95m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | m |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, H khoan 200mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 392 | lỗ |
| 10 | Sikadur 731 cấy thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | kg |
| 11 | Đổ bê tông 45Mpa không co ngót chèn khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 14 | Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| H | SỬA CHỮA TỨ NÓN CẦU PHƯỢNG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0896 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, H khoan 200mm, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 136 | lỗ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,9278 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 645,98 | tấn |
| 5 | Ống PVC D50mm, L=0,95m, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m |
| 6 | Sikadur 731 cấy thép, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4695 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,448 | m |
| 8 | Đổ bê tông 45Mpa không co ngót chèn khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,9546 | m3 |
| 9 | Máng inox, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,448 | m |
| 10 | Ván khuôn, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4553 | m2 |
| 11 | Nắp chắn inox, khe co giãn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | kg |
| 12 | Đào bỏ tứ nón đá hộc xây hư hỏng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,5948 | m3 |
| 13 | Đào bỏ đất tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 57,0693 | m3 |
| 14 | Đắp đất sửa chữa tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 57,0693 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc ốp tứ nón vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,2034 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm dầy TB10cm, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,3213 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây bậc lên xuống, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 18 | Vữa tạo phẳng bậc thang dày 2cm, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 154,7496 | m2 |
| 20 | Sơn vàng bờ bo lan can, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 77,73 | m2 |
| 21 | Sơn trắng bờ bo lan can, tứ nón | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 77,0196 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,7124 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M250 đá 1x2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 229,5442 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,91 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.008,96 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 131 | CK |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,3752 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 15 | Vét bùn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 1200x250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Barie thép di động ĐBGT kèm biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Dây phản quang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ phản quang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D80 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 202 | cọc |
| 10 | Áo phản quang, cờ hiệu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03435167E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0687033E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông | 3 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ (8T- 10T) | 6 |
| 2 | Máy đào | (0.6m3-1.25m3) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | (10T-16T) | 2 |
| 5 | Lu rung | (16T-25T) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | (8T-16T) | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi