Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quận Tân Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:10:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,037,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03056813E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 421.426.513 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện quận Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hàng mẫu theo quy định tại điểm d Mục 3 Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với hàng hóa dự thầu): + Ký mã hiệu (nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Tân Bình, địa chỉ: Số 605 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình; (028) 39485348; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Tân Bình, địa chỉ: Số 605 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên dẻo ngang, dọc gồm dây đeo | 220 | Bộ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Bao hồ sơ lớn hơn A4 | 140 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt 2cm | 40 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 4 | Băng keo dán tiền loại đục | 10 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 5 | Băng keo giấy 2cm | 10 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 6 | Băng keo màu 4,8X80 | 60 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 7 | Băng keo si 4,7cm | 40 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 8 | Băng keo si 3,5cm | 25 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 9 | Băng keo trong 5x100 | 215 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 10 | Băng keo trong nhỏ 2cm | 70 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 11 | Băng keo xốp 2cm | 15 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 12 | Bấm kim số 10 | 105 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 13 | Bấm lỗ thường | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 14 | Bìa 2 lá | 580 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 15 | Bìa 3 dây loại tốt 10cm | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 16 | Bìa 3 dây loại tốt 15cm | 15 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 17 | Bìa 3 dây loại tốt 20cm | 20 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 18 | Bìa 3 dây loại tốt 25cm | 22 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 19 | Bìa 40 lá thường | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 20 | Bìa 60 lá thường | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 21 | Bìa thái A4 180gsm | 115 | Xấp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 22 | Bìa thái F3 180gsm | 40 | Tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 23 | Bìa còng 15cm | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 24 | Bìa còng 7cm | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 25 | Bìa còng 9cm | 15 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 26 | Bìa da 100 lá | 5 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 27 | Bìa kiếng A4 | 10 | Xấp/100 tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 28 | Bìa kiếng bao tập | 40 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 29 | Bìa lỗ | 30 | Xấp/100 tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 30 | Bìa nút F4 | 1.077 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 31 | Bìa trình ký 1 mặt dọc loại thường A4 | 30 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 32 | Bìa trình ký đôi loại tốt | 35 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 33 | Biên lai thu tiền-BTC | 180 | Cuốn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 34 | Bút bi TL08 đỏ, đen hoặc tương đương | 500 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 35 | Bút bi xanh TL08 hoặc tương đương | 3.260 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 36 | Bút cắm bàn đôi TL hoặc tương đương | 276 | Cặp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 37 | Bút chì 2B | 100 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 38 | Bút chì bấm thường | 7 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 39 | Bút lông bảng xoá được WB03 hoặc tương đương | 169 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 40 | Bút lông dầu xanh PM09 hoặc tương đương | 127 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 41 | Bút lông kim xanh PM04 hoặc tương đương | 381 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 42 | Bút xóa kéo | 12 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 43 | Viết xóa nước | 14 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 44 | Bút viết Gel-09 hoặc tương đương | 50 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 45 | Bút Uni UB-150 xanh-LC hoặc tương đương | 84 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 46 | Chuốt chì | 12 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 47 | Dạ quang nhiều màu | 50 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 48 | Dao rọc giấy lớn 18mm | 24 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 49 | Dao rọc giấy nhỏ thường | 6 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 50 | Dao cạo râu | 100 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 51 | Dây nilon cuộn lớn | 15 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 52 | Decal A4 | 12 | Xấp/100 tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 53 | Dụng cụ gỡ kim Eagle hoặc tương đương | 12 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 54 | Gôm Pentel hoặc tương đương | 67 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 55 | Giấy A3 80gsm Excell hoặc tương đương | 3 | Ream | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 56 | Giấy A4 72 excell hoặc tương đương | 635 | Ram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 57 | Giấy A4 70 IK Plus hoặc tương đương | 750 | Ram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 58 | Giấy A5 80 excell hoặc tương đương | 6.612 | Ram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 59 | Giấy in nhiệt K80x80 | 4.100 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 60 | Giấy ép A3 | 4 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 61 | Giấy ép A4 | 3 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 62 | Giấy in ảnh A4 Gold 1M hoặc tương đương | 236 | Xấp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 63 | Giấy in mã vạch | 130 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 64 | Giấy niêm phong | 2 | Xấp/500 tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 65 | Giấy note 3x3in | 38 | Xấp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 66 | Giấy note 3 màu | 6 | Xấp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 67 | Giấy note mũi tên | 15 | Xấp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 68 | Hồ nước | 2.095 | Lọ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 69 | Keo 502 | 5 | Lọ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 70 | Kéo trung | 47 | Cây | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 71 | Kéo cắt may | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 72 | Kẹp bướm 15 mm | 55 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 73 | Kẹp bướm 19 mm | 62 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 74 | Kẹp bướm 25 mm | 64 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 75 | Kẹp bướm 32mm | 17 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 76 | Kẹp bướm 41mm | 19 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 77 | Kẹp bướm 51mm | 17 | Hộp/12 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 78 | Kệ mica 3 tầng | 6 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 79 | Kệ mica 4 tầng | 7 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 80 | Kệ rổ 3 ngăn | 7 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 81 | Kệ rổ đại | 34 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 82 | Kim bấm 10 | 2.458 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 83 | Kim bấm 23/10 | 6 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 84 | Kim kẹp C62 | 1.609 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 85 | Lau bảng | 7 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 86 | Lưỡi dao lớn | 12 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 87 | Lưỡi dao nhỏ | 7 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 88 | Lưỡi lam | 32 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 89 | Máy tính trung | 10 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 90 | Mực dấu Shiny Đức đỏ hoặc tương đương | 138 | Lọ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 91 | Mực dấu Shiny Đức xanh hoặc tương đương | 55 | Lọ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 92 | Acco nhựa Unicon 968 hoặc tương đương | 4 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 93 | Pin 3A Toshiba hoặc tương đương | 488 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 94 | Pin Cmos | 25 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 95 | Pin đại Maxell hoặc tương đương | 20 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 96 | Pin Maxell tiểu hoặc tương đương | 1.081 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 97 | Pin trung Maxell hoặc tương đương | 260 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 98 | Pin Vuông panasonic 9V hoặc tương đương | 30 | Cục | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 99 | Sáp đếm tiền | 25 | Hộp | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 100 | Sổ caro 25x35cm 296 trang | 17 | Quyển | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 101 | Tập 100 trang tốt | 49 | Quyển | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 102 | Tập 200 trang tốt | 105 | Quyển | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 103 | Thước dây | 6 | Cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 104 | Thước kẻ 30cm | 12 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 105 | Thước kẻ dẻo 20cm | 15 | Cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 106 | Trà | 48 | Bịch/400 gram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 107 | Thun cột lớn màu xanh | 20 | Bịch/500 gram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 108 | Thun cột nhỏ màu vàng | 5 | Bịch/500 gram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 109 | Thun cột trung màu vàng | 135 | Bịch/500 gram | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 110 | Ly giấy 180 ml | 30 | Lốc/50 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 111 | Ly giấy 195 ml | 72 | Lốc/ 25 cái | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 112 | Giấy vệ sinh | 115 | Lốc/10 cuộn | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 113 | Khăn giấy | 30 | Hộp/180 tờ | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2021 trở về sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03056813E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 421.426.513 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi