Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng giống ngô, giống lúa cho đồng bào Đan Lai sản xuất vụ xuân, hè thu - mùa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng giống ngô, giống lúa cho đồng bào Đan Lai sản xuất vụ xuân, hè thu - mùa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh phí được giao tại Nghị định 35/NĐ-CP về bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và Quyết định số 2345/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND huyện Con Cuông kết hợp với nguồn vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:09:00 đến ngày 2022-07-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76803E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 01 tháng kể từ ngày cấp giống ngô, giống lúa. Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng phối hợp với chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và thống nhất phương án khắc phục lỗi do chất lượng hạt giống trong thời gian bảo hành. Nếu do lỗi từ nhà thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng bổ sung hạt giống khác thay thế cho chủ đầu tư, thời gian chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo của chủ đầu tư+ Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế hạt giống khác cho chủ đầu tư+ Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải thường xuyên cử cán bộ kỹ thuật của mình cùng phối hợp với chủ đầu tư để thường xuyên kiểm tra, hỗ trợ kỹ thuật cho các hộ dân khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trồng trot |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Đại học nông lâm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung ứng giống ngô, giống lúa cho đồng bào Đan Lai sản xuất vụ xuân, hè thu - mùa năm 2022 Hỗ trợ giống ngô, giống lúa cho đồng bào Đan Lai sản xuất vụ xuân, hè thu - mùa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh phí được giao tại Nghị định 35/NĐ-CP về bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và Quyết định số 2345/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND huyện Con Cuông kết hợp với nguồn vốn nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu nộp kèm các hồ sơ có công chứng về tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm đảm bảo tính chính xác, thuyết minh các biện pháp kỹ thuật (nếu có). + Nhà thầu phải chứng minh được xuất xứ, chủng loại và chất lượng của hàng hóa. (Chứng minh bằng các văn bản được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bằng Catalo, bao bì đã được sản xuất đóng gói theo quy định của Nhà nước) + Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh về lĩnh vực hàng hóa tham gia dự thầu. + Báo cáo tình hình tài chính 3 năm gần đây, bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc xuất xứ, chủng loại các loại giống ngô, giống lúa được nêu trong E-HSMT - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh phù hợp về lĩnh vực hàng hóa tham gia dự thầu theo quy định. - Có bản cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa. - Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Sẵn sàng nguồn giống để cấp bù giống lúa, giống ngô khi chất lượng giống không đảm bảo do lỗi của nhà thầu dẫn đến hạt giống không nảy mầm hoặc chất lượng sinh trưởng kém; hướng dẫn quy trình ươm, ủ và gieo hạt giống. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa trước lúc cấp cho các hộ dân phải trong thời hạn sử dụng được ghi trên bao bì sản phẩm theo đúng quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, cung cấp giống lúa, giống ngô thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác kể từ sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình bày đầy đủ các tài liệu cho chủ đầu tư; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Con Cuông. Địa chỉ: Thôn Liên Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. ĐT: 0986.368.910 – 0977 591 664 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lang Văn Bán – Chức vụ: Giám đốc Trung tâm. Địa chỉ: Thôn Liên Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0986.368.910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Con Cuông. Địa chỉ: Thôn Liên Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0977.591.664 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT đường dây nóng: 02383.594.554 (trong giờ hành chính); SĐT Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống ngô LVN61 | 1005.10.00 | 290 | Kg | - Giống ngô có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy định- Giống ngô được đóng gói cẩn thận, không bị rách nát và có hạn sử dụng. | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định |
| 2 | Giống lúa Thiên ưu 8 | 1006.10.10 | 2.502 | Kg | - Giống ngô có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy định- Giống ngô được đóng gói cẩn thận, không bị rách nát và có hạn sử dụng. | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định |
| 3 | Giống lúa BQ | 1006.10.10 | 3.858 | Kg | - Giống lúa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và được thử nghiệm mẫu hạt theo quy định- Giống lúa được đóng gói cẩn thận, không bị rách nát và có hạn sử dụng. | Các thông số được in trên bao bì sản phẩm theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76803E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 01 tháng kể từ ngày cấp giống ngô, giống lúa. Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng phối hợp với chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và thống nhất phương án khắc phục lỗi do chất lượng hạt giống trong thời gian bảo hành. Nếu do lỗi từ nhà thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng bổ sung hạt giống khác thay thế cho chủ đầu tư, thời gian chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo của chủ đầu tư+ Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc thay thế hạt giống khác cho chủ đầu tư+ Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải thường xuyên cử cán bộ kỹ thuật của mình cùng phối hợp với chủ đầu tư để thường xuyên kiểm tra, hỗ trợ kỹ thuật cho các hộ dân khi có yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật phụ trách trồng trot | 1 | Có trình độ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Đại học nông lâm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi