Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 10 đến ngã tư Ủy ban nhân dân xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757158-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 10 đến ngã tư Ủy ban nhân dân xã
Số hiệu KHLCNT 20220652867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:21:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,318,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 10 đến ngã tư Ủy ban nhân dân xã
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hồng, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC31cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC31gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ điChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC504,1741m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,0417100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, khuôn hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14,3363100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14,0172100m3
3Đào bùn, đào hữu cơChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,4407100m3
4Vận chuyển bùn, hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,4407100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,07100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,064100m3
7Đắp đất nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,864100m3
8Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC564,224m3
9Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC70,332100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,642100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,377100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC81,09100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC81,09100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,761100tấn
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC71,08m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,554100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC108,397m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20,08100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.777cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.777m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC53,31m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,777100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC31,986m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,412100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC533,1m2
6Bốc xếp, vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC70,3692tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3.5541 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3191100m3
2Ván khuôn hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,764100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC28,1751100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC281,751m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.839,425m2
F Bó hè
1Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9126100m3
2Ván khuôn móng bó hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,779100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24,017m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC41,095m3
5Đắp trả móng bó hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2615100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6511100m3
G Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,515100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC30,912m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC35,2397m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC161cây
H Biển báo
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,801m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,463m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC66,15m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC21cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC21cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,339m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC388,723m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC36,8m2
I Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC21,78m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC33m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC11,88m3
4Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6666100m3
J Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,6963100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,418m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16,836m3
4Ván khuôn cho bê tông móng ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,661100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC46,634m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC162,234m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25,92m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,928m3
9Ván khuôn bê tông tấm đan ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,433100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,061tấn
11Bốc xếp, vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC36cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC36cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,5654100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,6963100m3
K Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,692m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,07100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,272m3
4Ván khuôn móng hố thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,143100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,501m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,456m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC15,451m2
8Ván khuôn cửa thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,158100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,025m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC36cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC36cái
L Cống thoát nước D600
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24,4827100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,996100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC108,771m3
4Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,6186100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC77,708m3
6Ván khuôn đế cống, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,246100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,883tấn
8Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đế cống đến hiện trườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC194,27tấn
9Lắp đặt đế cống D600Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.218cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC405,88đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC370mối nối
12Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC370mối nối
13Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC370mối nối
14Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20,5301100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24,4827100m3
M Cống ngang D600:
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,4510m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,7415m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0474100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3788100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7,203100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,029m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,029m3
8Ván khuôn cho bê tông lót móng cống, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,019100m2
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0169100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,766m3
11Ván khuôn đế cống, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,081100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,019tấn
13Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,915tấn
14Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,16đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4mối nối
17Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4mối nối
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1237100m3
20Vận chuyển đất di đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3788100m3
N Hố thu
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,123100m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0642100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,123100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,075m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,052100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,423100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,53m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,178tấn
9Bốc xếp, vận chuyển hố thu đúc sãnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14cấu kiện
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,154100m
O Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,975m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,765100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,395m3
4Đá dăm đệm móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,395m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,58m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,934m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0198100m3
P Đê quai xanh
1Đắp bờ đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2588100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,9100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC34,5m2
4Đào phá đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2588100m3
Q Cải tạo ga
1Cải tạo cống hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC350m
2Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC14cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,73m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0129100m3
R Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,211m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,078100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,224tấn
4Bốc xếp, vận chuyển tấm đan ga đúc sãnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7cấu kiện
5Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7cấu kiện
6Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7cái
S Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC28cột
2Lắp dựng cần đèn, cần cao 2m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC28cần đèn
3Đèn đường led ELST -01A công suất 120w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC28bộ
4Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC10,05100m
5Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.005m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,8100m
7Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC561 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC281 bảng
9Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC281 cửa
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC22,410 đầu cốt
11Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC224cái
T Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,889100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,21100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC321m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7,22251000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7.222,5viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC101,9175m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC101,9175m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,4445100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,4445100m3
U Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3438100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,25100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,56251000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC562,5viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,09100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2538100m3
V Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC444,64kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,810 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3724100kg
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,704m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,704m3
W Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
X Móng cột điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC17,472m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC28cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,224m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6048100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,44m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0403100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1344100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC44viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC10,89100m
Y Thí nghiệm điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC281 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->