Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:20:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1.Bằng tốt nghiệp đại học,2. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường Mầm non Tiên Thanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Tiên Thanh; Xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng- Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam – Địa chỉ: Số 47b Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Tiên Lãng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2435 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2243 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275,2644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn và xà gồ từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7936 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,8624 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,66 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,66 | m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4862 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,0416 | m2 |
| 14 | Bổ sung các cửa lên mái bằng I noc 304 - KT 800*800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2435 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | 100m2 |
| 17 | Ke nhựa chống bão ( chạy dọc theo xà gồ 5c/m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212,1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| B | CẢI TẠO CỬA CÁC LOẠI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,01 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | 1lỗ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5488 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,355 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12*12 ( TT bằng 18.5kg/m2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 9 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | m2 |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1bộ |
| 11 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 12 | Cửa xếp Inox 304 - phòng kế toán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,19 | m2 |
| C | CẢI TẠO NỀN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 384,401 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3719 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4608 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8499 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6656 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 363,8354 | m2 |
| 7 | Thuê hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm xốp dán tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,713 | m2 |
| 2 | Thi công tường bằng tấm nhựa - ốp tường nhựa cao sát dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 686,0863 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5852 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng WC cao 2.1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,968 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong WC - tường phía trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,048 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1607 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,968 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 9 | Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 10 | Ô thoát sàn rửa bằng Inox 304 theo thiết kế ( TT 14.5kg/ cái) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | kg |
| 11 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông trục 1 tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột hiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm hành lang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,856 | m2 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7971 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8672 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 579,163 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,456 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 509,707 | m2 |
| 19 | Kẻ vạch lõm trang trí tường đầu hồi - trục A & trục 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,784 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2968 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2968 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1132 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4996 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 970,9556 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D - bổ sung nhà 8 phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,922 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,922 | m2 |
| E | CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 3 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,554 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,554 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8414 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,136 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Đục tường để tạo rãnh sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 6 | Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150 ( âm tường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 32Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa , bình nóng lạnh & ổ cắm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( dây điều hòa & bình nóng lạnh) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 21 | hạt đèn báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hạt |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - Máy tận dụng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 29 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| G | BỔ SUNG HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 6 | Vật tư phụ ( Hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ... ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh - Bình tận dụng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabô - vòi gật gù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt WC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt van d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( bổ sung lên xuống téc) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7582 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7582 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( Vận chuyển tiếp 5km) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,791 | m3 |
| J | SƠN LẠI MẶT TIỀN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - mặt tiền nhà hiệu bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 591,4004 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 591,4004 | m2 |
| K | LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1.Bằng tốt nghiệp đại học,2. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi