Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749528-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220748888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:13:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công mở rộng, sửa chữa cầu thép liên hợp bê tông cốt thép trong đó có các hạng mục: đóng cọc BTCT mở rộng mặt cầu, bổ sung dầm thép, dán sợi gia cường, kích dầm thay gối, thay thế khe co giãn thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng, nâng cấp cầu Quan trên Đường huyện 35
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sumen Việt Nhật. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Công nghệ DEVOTEC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,513100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,671100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
8Gia công hệ khung dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,794tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,794tấn
11Thép tấm (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V290kg
12Thép hình (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.607,2kg
13Thép H250x250 (Khấu hao 3.5%/1 lần đóng nhổ x 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.212,8kg
14Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m cọc
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,56m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,189tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061100m2
20Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,628m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,399100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,415100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m3
28Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84lỗ
29Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
30Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36lỗ
31Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,42lít
32Bê tông đục tẩy 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
33Vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m2
34Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,291m2
35Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,629100kg
36Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100kg
37Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
39Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
40Tấm ngăn nước W =200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24md
41Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
45Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68lỗ
46Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56lỗ
47Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36lỗ
48Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19lít
49Đục tẩy bê tông 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
50Vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
51Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m2
52Bê tông gia cố thân trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
53Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9100kg
54Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100kg
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
56Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
57Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
59Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp đầu (3 bộ keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m2
60Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
61Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.3cm (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
62Quét sơn chống tia UVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m2
63Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,961m2
64Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp đầu (3 bộ keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
65Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,961m2
66Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.3cm (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
67Quét sơn chống tia UVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
69Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5531m2
70Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
71Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
72Kích dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V42đầu dầm
73Thép tấm tăng cường dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
74Lắp dựng thép tấm tăng cường dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
75Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1410m
76Gia công hệ thép kê kích, gối tạm (KH 5%/ lần LD,TD x 6 lần =30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449tấn
77Lắp dựng thép kê kích, gối tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694tấn
78Tháo dỡ thép kê kích, gối tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694tấn
79Tháo dỡ gối cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
80Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
81Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,708tấn
82Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,391tấn
83Cung cấp đinh neo D22.1x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056cái
84Đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29910m
85Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,95910m
86Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,099tấn
87Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V522,67m2
88Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V849,95m2
89Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
90Vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,18m2
91Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,181m2
92Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,319tấn
94Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,749100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V20,69m3
96Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
97Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V912lỗ
98Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,09lít
99Tháo khe co giãn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
101Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
102Lắp đặt khe co giãn dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
103Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,41m2
104Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
105Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24lít
106Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V124lỗ
107Ống cao su thu nước D20, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
108Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
109Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
110Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,3m2
111Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,141100m2
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141100m2
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100m3
114Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959100m3
115Đất đắp nền đường mở rộng 2 bên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V181,429m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m3
118Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,193100m2
119Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,193100m2
120Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m2
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m3
122Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
123Bu lông chữ U D22, L=455mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
124Sản xuất lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
125Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,99810m
126Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,772m2
127Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,39kg
128Bu lông M14, L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
129Nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3.88 kg/ cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
130Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng, D113.5, dày d=4.5mm, L=1450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
131Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5% x 5 + 1.5% x 4 =31%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,637tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,699tấn
133Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,699tấn
134Ván gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
135Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V98,17m2
B THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V210tấn/lần
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đèn cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Dây điện thắp sángMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
9Cọc tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Gia công hệ khung barieMô tả kỹ thuật theo Chương V1,082tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ barieMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
12Tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V102,99m2
13Trạm đảo bảo giao thông đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Công nhân đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V600công
15Thông báo phân luồng giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1thông báo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công mở rộng, sửa chữa cầu thép liên hợp bê tông cốt thép trong đó có các hạng mục: đóng cọc BTCT mở rộng mặt cầu, bổ sung dầm thép, dán sợi gia cường, kích dầm thay gối, thay thế khe co giãn thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Đầm dùi bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy phun sơn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->