Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:13:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công mở rộng, sửa chữa cầu thép liên hợp bê tông cốt thép trong đó có các hạng mục: đóng cọc BTCT mở rộng mặt cầu, bổ sung dầm thép, dán sợi gia cường, kích dầm thay gối, thay thế khe co giãn thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng, nâng cấp cầu Quan trên Đường huyện 35 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (cọc xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,671 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,794 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,794 | tấn |
| 11 | Thép tấm (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | kg |
| 12 | Thép hình (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.607,2 | kg |
| 13 | Thép H250x250 (Khấu hao 3.5%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.212,8 | kg |
| 14 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,189 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | 100m2 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,628 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,399 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 28 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ |
| 29 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | lỗ |
| 30 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ |
| 31 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | lít |
| 32 | Bê tông đục tẩy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m2 |
| 34 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 1m2 |
| 35 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,629 | 100kg |
| 36 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100kg |
| 37 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 40 | Tấm ngăn nước W =200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | md |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 45 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | lỗ |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ |
| 47 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ |
| 48 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | lít |
| 49 | Đục tẩy bê tông 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 51 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 52 | Bê tông gia cố thân trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 53 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100kg |
| 54 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 59 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 60 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 61 | Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.3cm (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 62 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 63 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 1m2 |
| 64 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m2 |
| 65 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH-51A (hoặc vật liệu tương đương) trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 1m2 |
| 66 | Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.3cm (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 67 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 69 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | 1m2 |
| 70 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | đầu dầm |
| 73 | Thép tấm tăng cường dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép tấm tăng cường dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 75 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | 10m |
| 76 | Gia công hệ thép kê kích, gối tạm (KH 5%/ lần LD,TD x 6 lần =30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thép kê kích, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ thép kê kích, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 80 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 81 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,708 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | tấn |
| 83 | Cung cấp đinh neo D22.1x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | cái |
| 84 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,299 | 10m |
| 85 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,959 | 10m |
| 86 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,099 | tấn |
| 87 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,67 | m2 |
| 88 | Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,95 | m2 |
| 89 | Sơn chống rỉ thép bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 90 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m2 |
| 91 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | 1m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,319 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,69 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m3 |
| 97 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | lỗ |
| 98 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | lít |
| 99 | Tháo khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 102 | Lắp đặt khe co giãn dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 103 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 1m2 |
| 104 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 105 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | lít |
| 106 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | lỗ |
| 107 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 109 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 110 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,3 | m2 |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 115 | Đất đắp nền đường mở rộng 2 bên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,429 | m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 118 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | 100m2 |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | 100m2 |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m3 |
| 122 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 123 | Bu lông chữ U D22, L=455mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 124 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 125 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,998 | 10m |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,772 | m2 |
| 127 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | kg |
| 128 | Bu lông M14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 129 | Nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3.88 kg/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng, D113.5, dày d=4.5mm, L=1450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| 131 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5% x 5 + 1.5% x 4 =31%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | tấn |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,699 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,699 | tấn |
| 134 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 135 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,17 | m2 |
| B | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | tấn/lần |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Cọc tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Tôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,99 | m2 |
| 13 | Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Công nhân đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | công |
| 15 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thông báo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công mở rộng, sửa chữa cầu thép liên hợp bê tông cốt thép trong đó có các hạng mục: đóng cọc BTCT mở rộng mặt cầu, bổ sung dầm thép, dán sợi gia cường, kích dầm thay gối, thay thế khe co giãn thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phun sơn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi