Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 60%, phần còn lại ngân sách phường Tứ Hạ 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:09:00 đến ngày 2022-07-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng khu quy hoạch tổ dân phố 3, phường Tứ Hạ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 60%, phần còn lại ngân sách phường Tứ Hạ 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền, mốc phân lô: | |||
| 1 | +) San nền: San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất đào) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.402,68 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.982,148 | 1 m3 |
| 3 | +) Cắm mốc phân lô: Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | 1 m2 |
| 6 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mốc |
| 7 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Cái |
| 8 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | 1 m3 |
| B | *\2- Giao thông: | |||
| 1 | +) Mặt đường: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đă lèn ép bằng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,8 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,274 | 1 tấn |
| 3 | Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,8 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,433 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,464 | 1 m3 |
| 6 | +) Nền đường: Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,73 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,607 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.803,19 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.709,835 | 1 m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,67 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất không phù hợp bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,03 | 1 m3 |
| 12 | Đào bật cấp bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,89 | 1 m3 |
| 13 | Lu nền cũ bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98, sâu 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,086 | 1 m3 |
| 14 | Tháo dỡ bó vỉa, rảnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m3 |
| 16 | +) Tường chắn đất: Đào đất chân móng tường chắn bằng máy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,45 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng tường bằng đầm cũc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,73 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | 1 m3 |
| 19 | Đệm bê tông dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,46 | 1 m2 |
| 21 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 22 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m2 |
| 24 | ống nhựa PVC D=110mm, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1 m |
| 25 | +) 2.3. Vĩa hè: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | Cái |
| 26 | Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | 1 m2 |
| 28 | Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | 1 m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | Cái |
| 30 | Bê tông rănh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | 1 m2 |
| 32 | Đào móng rănh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | Cái |
| 34 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3 | 1 m2 |
| 37 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,67 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,14 | 1 m3 |
| 39 | +) Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | Cái |
| 40 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,62 | 1 m2 |
| 43 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 46 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 47 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6946 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | 1 m2 |
| 50 | +) BÓ hè: Xây bó hè bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | 1 m3 |
| 52 | Đào móng bó hè bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,94 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,89 | 1 m3 |
| 54 | +)Tấm xe lăn: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Bê tông tấm xe lăn, tấm biên (02 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông tấm xe lăn, tấm giữa (01 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 57 | Đệm bê tông tấm xe lăn, tấm giữa, Vữa bê tông đá 4x6 M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 58 | Bù bê tông dày TB 5cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 59 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m2 |
| 60 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | 1 m2 |
| 61 | Đào móng tấm xe lăn bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng tấm xe lăn bằng đầm đất cầm tay 70, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 63 | +) Ô trồng cây (KT: 1.2mx1.2m): Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 65 | Đào móng ô cây bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 66 | Đắp đất hố móng ô cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 67 | +)Cây xanh: Trồng cây xanh mới đảm bảo tiêu chuẩn: chiều cao >=3.5m; đk thân >=10cm + cây chống + nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 Cây |
| 68 | +) Vỉa hè: Lát gạch Terazzo màu xám trắng, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,8 | 1 m2 |
| 69 | Tấm lát dẫn hướng dành cho người khiếm thị, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,48 | 1 m2 |
| 70 | Tấm lát dừng bước dành cho người khiếm thị, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 71 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,79 | 1 m3 |
| 72 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,85 | 1 m2 |
| 73 | +) An toàn giao thông: Vạch sơn phản quang: Vạch 1.1 (vạch phân chia 2 chiều xe chạy), Màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 74 | Vạch 7.3 (vạch đi bộ qua đường), Màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 75 | Gờ giảm tốc, Sơn phản quang màu vàng, dày 6cm, Màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| C | *\3- Hệ thống thoát nước mưa: | |||
| 1 | +) Hố ga: Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,82 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,6 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | 1 m3 |
| 7 | Thép thang >=18mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,15 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,33 | 1 m2 |
| 12 | Nắp đậy hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 Bộ |
| 13 | Bộ gang chắn rác và niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 Bộ |
| 14 | +) Cửa thu nước: Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép râu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt quay thép >=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | +) Họng thu nước: LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 250mm dày 6.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 m |
| 20 | Đắp bột đá công tŕnh = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1 m3 |
| 21 | +) Cống dọc: Đào móng cống dọc bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,12 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất móng hố tụ công tŕnh = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,05 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm ( không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 đoạn |
| 24 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | 1 đoạn |
| 26 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m |
| 28 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 mối nối |
| 29 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 1 m3 |
| 30 | Gối cống đúc sẵn, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Gối |
| 31 | Gối cống đúc sẵn, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Gối |
| 32 | +) Gia cường cống nhỏ hiện cũ: Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 34 | Bê tông bản giảm tảI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông đệm giằng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1 m3 |
| D | *\4- Hệ thống thoát nước thải: | |||
| 1 | +)Hố thăm: Bê tông thân hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt thép h́nh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Bê tông tấm đan trên hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan trên hố thăm, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt thép h́nh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | +) Mương thoát nước thải: Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,55 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các tấm đan BTCT trên mương, bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | Cái |
| 18 | Bê tông tấm đan trên mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tâm đan trên mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan trên mương, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | 1 m3 |
| 24 | Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thân bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,31 | 1 m2 |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m |
| 27 | Lắp nút bít nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | 1 m2 |
| E | *\5- Cấp điện: | |||
| 1 | +) Cấp điện: Đào đất móng hố móng cột. rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đất hố móng cột đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,08 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 9 | Dựng cột BTLT 10m-3.0, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cột |
| 10 | Dựng cột BTLT 10m-4.3, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa ngọn chiều sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,29 | 1 m |
| 17 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 hiện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu |
| 20 | Bu lông móc M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 22 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Đai thép A200 và Khóa đai Inox 20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 25 | Nối bọc cách điện 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 26 | +) Hệ thống điện chiều sáng: Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,29 | 1 m |
| 27 | Bu lông móc M12x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 29 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Đai thép A200 và Khóa đai Inox 20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 32 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 33 | Lắp cần đơn chữ S D60x3mm-L=3m, mạ kẽm nhúng nóng ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đơn, Dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 m |
| 35 | Đơn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 Bộ |
| 36 | Tủ điện chiều sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Thị nghiệm cáp lực điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 38 | Thị nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| F | *\6- Cấp nước: | |||
| 1 | +) Tuyến ống và phụ kiện: ống nước bằng nhựa HDPE D90-Dày 8,1mm-PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | 1 m |
| 2 | ống nhựa PVC D160-Dày 4,7mm-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van gai, Đkính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính D90*90*90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính D90*90*90, 120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE, Đường kính D90 mm, 120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông ren ngoài 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 9 | Lắp nút bít nhựa nối măng sông, Đkính nút bít thép 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt BU nhựa HPDE, Đkính BU 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bóch, Đkính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm EE, Đkính mối nối mềm 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 15 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công tŕnh = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | 1 m3 |
| 18 | +) Hộp van đấu nối (KT:1.6x1.6m) - 01 cái (HV): Bê tông thân, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông giằng hố van, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 24 | Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất hố van = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 26 | LĐ tấm đan đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 27 | +) Hộp van tín hiệu - 06 cái: Bê tông thân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất hố van = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 1 m3 |
| 32 | LĐ tấm đan đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu của bên mời thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi = | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi