Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757220-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220729037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:03:00 đến ngày 2022-07-27 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,763,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cầu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học số 3 Phước Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK XD Bình Định lập; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.S.T thẩm tra; phòng KT và HT huyện Tuy Phước thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V của HSMT11,5821100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,5074100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1381tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,9204tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT1,0121tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT21,9723m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT77,8913m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT58,4866m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,9897100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2184tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,5155tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,6895m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT30,419m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT4,607100m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT3,1862100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,47tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,3859tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,0775tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT19,3539m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT3,701100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,1516tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1809tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,9821tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,3521tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của HSMT33,0396m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT7,4976100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT7,3626tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,8258tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT74,595m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,9147100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,241tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,4994tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,176m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,146100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0472tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0476tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,188tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1144tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của HSMT0,918m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,4627100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5373tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,9741m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,7999100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,4683tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,0207tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,054tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT5,1115m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT991cấu kiện
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0069100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT0,0682m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,055m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT92,05m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT16,2716m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT38,6775m2
7Miết mạch tường chân móng kẻ ron ô 120x250mmChương V của HSMT38,6775m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT44,332m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT3,792m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT13,28m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT54,4158m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT9,1078m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,0194m3
14Đắp đất nền bục giảng trường họcChương V của HSMT6,832m3
15Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Chương V của HSMT3,416m3
16Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT15,648m2
17Láng granitô nền sànChương V của HSMT28,48m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT608,668m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT368,855m2
20Ốp tường gạch thẻ hạ long 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,685m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT411,774m2
22Đắp chữ nổi logo trang trí tầng 2Chương V của HSMT1bộ
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT559,7325m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT593,8196m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT370,1m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT749,8m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT395,84m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT933,624m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.546,343m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Nhân hệ số 2,5 vào vật liệu và nhân công)Chương V của HSMT113,82m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT113,82m2
32Ngâm nước xi măngChương V của HSMT17,244m3
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT123m
34Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT33,3492m2
35Kẻo ron chống trượt ram dốcChương V của HSMT6,048m2
36Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2mmChương V của HSMT1,4511tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT1,4511tấn
38Gia công cầu phong thép hộp 25x50x1.2mmChương V của HSMT1,1445tấn
39Lắp dựng cầu phong thép hộp 25x50x1.2mmChương V của HSMT1,1445tấn
40Gia công Lito thép hộp 25x25x1.2mmChương V của HSMT1,3863tấn
41Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,158100m2
42Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ với tường thu hồi) + bulongChương V của HSMT22cái
43SXLD cửa đi cửa nhựa lõi sắt kính 8mm, dùng thanh profileChương V của HSMT49,92m2
44SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi sắt kính 8mm, dùng thanh profileChương V của HSMT69,12m2
45SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi sắt kính 8mm, dùng thanh profileChương V của HSMT34,56m2
46SXLD hoa sắt bảo vệ cửa thép 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điệnChương V của HSMT103,68m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bộ đèn 2 bóng led 2x18wChương V của HSMT48bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bộ đèn 1 bóng led 1x18wChương V của HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bộ đèn bảng 1 bóng led 1x18wChương V của HSMT16bộ
4Lắp đặt đèn ốp nổi sát trần 22wChương V của HSMT22bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT32cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của HSMT32cái
7Lắp đặt công tắc 1 cựcChương V của HSMT39cái
8Lắp đặt cầu chì 10AChương V của HSMT25hộp
9Mặt nạ đơn 1 - 3 modulChương V của HSMT28cái
10Mặt nạ đơn 4 - 6 modulChương V của HSMT16cái
11Lắp đặt đế âm đơnChương V của HSMT6hộp
12Lắp đặt đế âm đơn cho CBChương V của HSMT22hộp
13Lắp đặt đế âm đôiChương V của HSMT16hộp
14Mặt nạ + đai cùm aptomatChương V của HSMT8cái
15Lắp đặt hộp nhựa nối nối dây đặt ngầm tườngChương V của HSMT20hộp
16Lắp đặt hộp nhựa tròn chia 1 - 4 ngãChương V của HSMT52hộp
17Lắp đặt các automat 2P 10A - 240VChương V của HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 2P 20A - 240VChương V của HSMT16cái
19Lắp đặt các automat 2P 40A - 240VChương V của HSMT3cái
20Lắp đặt các automat 2P 63A - 240VChương V của HSMT1cái
21Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2Chương V của HSMT1.610m
22Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Chương V của HSMT260m
23Lắp đặt dây CV 1x4.0mm2Chương V của HSMT208m
24Lắp đặt dây CV 1x10.0mm2Chương V của HSMT10m
25Lắp đặt dây CVV 2x16.0mm2Chương V của HSMT50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V của HSMT540m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V của HSMT276m
28Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 300x400x150x1.0mmChương V của HSMT11 tủ
29Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x600x200x1.0mmChương V của HSMT11 tủ
30Lắp đặt xà sứ đón điệnChương V của HSMT2bộ
31SXLD bảng tiêu lệnh nội quy PCCCChương V của HSMT6Bảng
32SXLD kệ đôi bình chữa cháyChương V của HSMT6Cái
33SXLD bình chữa cháy + tem kiểm định bìnhChương V của HSMT12Bình
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của HSMT1cái
35SXLD dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2Chương V của HSMT32m
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT0,04100m
37SXLD bộ khớp nối kiểm tra bằng bulong + hộp tole sơn tĩnh điện bao cheChương V của HSMT1bộ
38Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mChương V của HSMT3cọc
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của HSMT0,14100m
40SXLD kẹp siết cápChương V của HSMT10cái
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, mương tiếp địa 0.3x0.5x0.8m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0064100m3
42Bulong thép D14 dài 300mm kèm ecu - long đềmChương V của HSMT4cái
43Gia công thép tấmChương V của HSMT0,0008tấn
44Đinh vít, ticke, đinh vít, băng keo điện, co, lơi luồn ống, sơn chống rỉ, que hàn điện và các thiết bị phụ kiện điện khácChương V của HSMT1bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi cỡ số V (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời).Chương V của HSMT160bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế)Chương V của HSMT8bộ
3Bảng chống lóa cấp Tiểu họcChương V của HSMT8cái
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcChương V của HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Cần cầu bánh xích 10T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt2
5 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) Hoạt động tốt4
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->