Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734683-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 08:27:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Lão. Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ tường sê nô mái | Chương 5 E-HSMT | 3,7064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 85,8824 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 248,3132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường be mái | Chương 5 E-HSMT | 50,8632 | m2 |
| 6 | Bốc xếp sắt thép tháo dỡ | Chương 5 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,3002 | m3 |
| 8 | Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,0087 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,3309 | m3 |
| 10 | Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 103,7516 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 52,055 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 79,76 | m |
| 13 | Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 120,9062 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 83,4162 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 103,7516 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,4695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,4695 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương 5 E-HSMT | 2,4831 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương 5 E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Ke chống bão + bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 288 | cái |
| B | CẢI TẠO CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 124,688 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 30 | ô kính |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương 5 E-HSMT | 26,128 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xong | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| C | CẢI TẠO LAN CAN: | |||
| 1 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| 3 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,5914 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 25,4465 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng | Chương 5 E-HSMT | 25,4465 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cm | Chương 5 E-HSMT | 58,57 | md |
| 7 | Trụ Inox 304 cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| D | CẢI TẠO NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 29,6136 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 17,7463 | m3 |
| 4 | Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 291,7296 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mm | Chương 5 E-HSMT | 29,6136 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granito | Chương 5 E-HSMT | 26,5896 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 7,6642 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 4,9594 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnh | Chương 5 E-HSMT | 2,5807 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Chương 5 E-HSMT | 131,133 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 777,432 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 637,2906 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 33,4978 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 65,6814 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương 5 E-HSMT | 128 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương 5 E-HSMT | 360 | lỗ khoan |
| 11 | Ván khuôn sàn mái sảnh | Chương 5 E-HSMT | 7,7254 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái vát sảnh, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2624 | 100kg |
| 13 | Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 E-HSMT | 1,3825 | m3 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 12,3029 | m2 |
| 15 | Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,5117 | m3 |
| 16 | Xây trang trí tạo vòm hiên (S = 0,17 m2/ 1 ô) | Chương 5 E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 637,2906 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 777,432 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 200,921 | m2 |
| 20 | Đắp đấu trụ | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.385,109 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương 5 E-HSMT | 200,921 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 747,8184 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 838,2116 | m2 |
| F | CẢI TẠO DẦM, TRẦN NHÀ: | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 741,3766 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 741,3766 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn tuýp 1,2m, loại 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tủ điện 300x400 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Aptomat 1pha 150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 50A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Dây cáp lõi đồng 3x4 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây dẫn 2x1,5 | Chương 5 E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Dây dẫn 2x2,5 | Chương 5 E-HSMT | 230 | m |
| 16 | Dây dẫn 2x4,0 | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Dây dẫn 2x6,0 | Chương 5 E-HSMT | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 705 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16, dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 47,1 | Kg |
| 7 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Bản mã 200x200x6 | Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bulong vanh đệm M8x45 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Cút, chếch, măng sông PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đai giữ ống Inox | Chương 5 E-HSMT | 104 | Cái |
| J | Cải tạo sân S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát sân hiện trạng cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 34 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x40mm màu đỏ | Chương 5 E-HSMT | 34 | m2 |
| K | Cải tạo sân S2 | |||
| 1 | Cát đen tôn nền dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,64 | m3 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Chương 5 E-HSMT | 53,0319 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,0487 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,6517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2782 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 9,8315 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 38,6378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tường | Chương 5 E-HSMT | 0,9972 | 100m2 |
| 8 | Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 9 | Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính >=10m | Chương 5 E-HSMT | 1,2532 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,8282 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù chân móng | Chương 5 E-HSMT | 0,3884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,3071 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,078 | m3 |
| 14 | Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 27,6976 | m3 |
| 15 | Trát tường rào | Chương 5 E-HSMT | 770,909 | m2 |
| 16 | Vữa láng tạo dốc mái bảng tin | Chương 5 E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,0203 | m2 |
| 18 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 770,909 | m2 |
| M | Tường rào cải tạo: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 57,4516 | m2 |
| 2 | Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,3812 | m3 |
| 3 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,8802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tường | Chương 5 E-HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,5174 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 253,0549 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 253,0549 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,3392 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi