Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trung tâm văn hóa Truyền thanh - Truyền hình thị xã Mường Lay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752392-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trung tâm văn hóa Truyền thanh - Truyền hình thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20220746362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:52:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,853,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên ngành Xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đại học chuyên ngành Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trung tâm văn hóa Truyền thanh - Truyền hình thị xã Mường Lay
Sửa chữa, bảo dưỡng Trung tâm văn hóa Truyền thanh – Truyền hình thị xã Mường Lay
3 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư phân bổ cho Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay quản lý thực hiện trong năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên * Địa chỉ: Tổ 6, phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
B * Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V81,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V30,6m
4Tháo dỡ trụ thangYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Tháo dỡ hệ thống vách trần cách âm phòng thuYêu cầu kỹ thuật Chương V3công
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống ống thoát nước nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V2công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô mái (08 vị trí 1m2 quanh ống thoát nước mái)Yêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
11Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V1.388,3172m2
12Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V489,7888m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V35,6048m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1963m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V360,0268m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V360,2068m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V93,528m2
19Cắt ô văng bằng máy, chiều dày ô văng Yêu cầu kỹ thuật Chương V31m
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V3,366m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V32,9536m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V17,2209m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V17,2209m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5728100m2
C * Phần cải tạo, sửa chữa
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9056m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,788m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,73m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,6048m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 02 lớp)Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3037m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V329,7704m2
7Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,214m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V93,528m2
D (Tính bằng S tháo dỡ gạch ốp WC cũ)
1SXLD vách tiêu âm GMI tm Softound (bao gồm cả khung xương và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V116,7948m2
2SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,11m2
3SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1m2
4SXLD cửa đi loại cửa cách âm (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43m2
5SXLD trụ cầu thang trụ gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V32,9536m2
E (Tính bằng S cạo sơn cũ trên hoa sắt lan can hành lang, cầu thang và hoa sắt cửa)
1Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3,366m2
F (Tính bằng S cạo sơn tay vịn cầu thang)
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
G (Tính bằng S cạo vữa láng sê nô)
1Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V969,064m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V547,896m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V489,7888m2
4Sửa bậc hỏng và mài lại granito cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V15công
H * Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,588100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
3Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
I * Phần thiết bị WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Vòi xịt xíYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
17Lắp đặt thoát sàn Inox D 90Yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
J SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V3,6547m2
3Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V77,0746m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V18,8044m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V61,0746m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V34,8044m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3,6547m2
K (Tính bằng S cạo sơn hoa sắt cửa)
1SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
2SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,16m2
L SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
M * Sửa chữa cổng
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cánh cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V9,7246m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0046m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0405m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,275m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V9,3105m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V10,5855m2
N (Tính bằng S cạo sơn trụ cổng + S trát tường bó)
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V9,7246m2
O (Tính bằng S cạo sơn cánh cổng)
1Bản lề cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
2SXLD mũi mác cánh cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V13,5kg
3Lắp dựng cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
P * Sửa chữa tường rào hoa sắt (L=30m)
1Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V63,6672m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V34,3297m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V34,3297m2
Q (Tính bằng S cạo sơn cũ)
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V63,6672m2
R (Tính bằng S cạo sơn cũ)
S * Sửa chữa tường rào xây (L=155m)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( sửa chữa 1 mặt trong)Yêu cầu kỹ thuật Chương V136,0522m2
2Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ ( sửa chữa 1 mặt trong)Yêu cầu kỹ thuật Chương V266,8576m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0408m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0408m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V105m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,0522m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V402,9098m2
T (Tính bằng S cạo sơn cũ + diện tích trát lại)
U * Sân lát gạch Terrazzo (S=488.2m2)
1Láng nền sân tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V440,87m2
2Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400mmYêu cầu kỹ thuật Chương V440,87m2
V * Rãnh thoát nước (L=95m)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V95cấu kiện
2Nạo vét rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V5,7m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V74,1m2
4Phá dỡ lớp vữa xi măng đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V38m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V10,1575m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V10,1575m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V74,1m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V38m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0588tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,496m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V951 cấu kiện
W SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE
X *Tháo dỡ
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V0,376100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V23,056m2
Y *Sửa chữa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6998m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0656m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8558m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3872m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1352m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0454tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0336100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3696m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,3536m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9635m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6564m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V53,535m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,62m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,739m3
16Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0425tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0425tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0467tấn
19Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1175tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0467tấn
21Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1175tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6215100m2
23Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V9m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Yêu cầu kỹ thuật Chương V65,535m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Yêu cầu kỹ thuật Chương V28,62m2
26Cửa cuốn tấm liền sóng vuông dày 0,53mm (AUST - ROLL) bao gồm cả rayYêu cầu kỹ thuật Chương V5m2
27Mô tơ điện cửa cuốn và phụ kiện đầy đủYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
28Giá đỡ thiết bị để động cơ cửa quấnYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên ngành Xây dựng) 1 (Đại học chuyên ngành Xây dựng)44
2 Kỹ thuật thi công (Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng) 1 (Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt sắt 5kW1
4 Máy đào 1,25 m1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW1
7 Máy trộn 250l1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->