Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt, bảo trì và dự phòng thay thế các thiết bị quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt, bảo trì và dự phòng thay thế các thiết bị quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:48:00 đến ngày 2022-07-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,785,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thiết bị cung cấp phải đảm bảo chất lượng, thời gian bảo hành ≥ 6 tháng đối với thiết bị đầu đo pH, phụ kiện đầu đo Amoni; ≥ 12 tháng đối với các thiết bị còn lại. Trong thời hạn bảo hành, nếu thiết bị có bị hư hỏng mà lỗi được xác định thuộc về lỗi của nhà thầu thì trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo nhà thầu phải nhanh chóng có biện pháp loại trừ những khuyết tật hỏng hóc nói trên bằng cách sửa chữa hoặc thay thế mới. Mọi chi phí có liên quan do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt, bảo trì và dự phòng thay thế các thiết bị quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân Mua sắm, lắp đặt, bảo trì và dự phòng thay thế các thiết bị quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chất lượng thiết bị (CO, CQ) |
| E-CDNT 12.2 | đơn giá bao chào gồm công vận chuyển và bốc dỡ tại kho của Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Thụy Vân, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 6 tháng đối với thiết bị đầu đo pH, phụ kiện đầu đo Amoni; ≥ 12 tháng đối với các thiết bị còn lại. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103 854 937
Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trạm Xử lý nước thải tập trung KCN Thụy Vân Địa chỉ: Lô B6 KCN Thụy Vân, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo pH - bể phản ứng(bao gồm phụ kiện lắp đặt cho pH chính hãng) | 2 | Cái | - Dải đo từ 0 - 14 pH.- Độ chính xác: ± 0,2 pH giá trị đọc; ± 0,2 pH khoảng đo.- Độ phân giải 0,1.- Thời gian đáp ứng ≤ 5 giây.- Tương thích với bộ chuyển đổi tín hiệu pH/ORP Endress+Hauser – Liquisys CPM253.- Kèm theo phụ kiện lắp đặt cho pH chính hãng. | ||
| 2 | Đầu đo pH - trạm quan trắc online | 1 | Cái | - Dải đo từ 0 - 14 pH.- Độ chính xác: ± 0,2 pH giá trị đọc; ± 0,2 pH khoảng đo.- Độ phân giải 0,1.- Thời gian đáp ứng ≤ 5 giây.- Tương thích với bộ chuyển đổi tín hiệu Endress+Hauser – Liquiline CM444.- Thiết bị được kiểm định, hiệu chuẩn bởi cơ quan có đủ năng lực theo quy định pháp luật. | ||
| 3 | Đầu đo COD - trạm quan trắc online | 1 | Cái | - Dải đo từ 0,5 – 250 mg/l.- Độ chính xác: ± 5% giá trị đọc; ± 3% khoảng đo.- Độ phân giải 0,5.- Thời gian đáp ứng ≤ 5 giây.- Tương thích với bộ chuyển đổi tín hiệu Endress+Hauser – Liquiline CM444.- Thiết bị được kiểm định, hiệu chuẩn bởi cơ quan có đủ năng lực theo quy định pháp luật. | ||
| 4 | Đầu đo TSS - trạm quan trắc online | 1 | Cái | - Dải đo từ 0 đến 4000 FNU/PPM.- Độ chính xác: ± 0,2 pH; độ phân giải 0,1; thời gian đáp ứng ≤ 5 giây.- Tương thích với bộ chuyển đổi tín hiệu Endress+Hauser – Liquiline CM444.- Thiết bị được kiểm định, hiệu chuẩn bởi cơ quan có đủ năng lực theo quy định pháp luật. | ||
| 5 | Đầu đo DO - bể hiếu khí | 1 | Cái | - Dải đo từ 0 - 14 pH.- Độ chính xác: ± 0,2 pH giá trị đọc; ± 0,2 pH khoảng đo.- Độ phân giải 0,1.- Thời gian đáp ứng ≤ 5 giây. - Tương thích với bộ chuyển đổi tín hiệu pH/ORP Endress+Hauser – Liquisys CPM442. | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt cho DO chính hãng | 2 | Bộ | - Phụ kiện lắp đặt cho DO chính hãng phù hợp với thiết bị đo sử dụng trong hệ thống (phù hợp với thiết bị tại mục số 5) | ||
| 7 | Màng sensor Amoni | 1 | Cái | Thay thế các chi tiết máy đối với đầu đo amoni CAS40D:- Tiến hành kiểm tra các điện cực đo (amoni, pH) nếu màng đo/chất điện ly/ điện cực… đầu đo amonia CAS40D.- Thay thế các phần đã hỏng cần bảo trì theo báo cáo kiểm tra kỹ thuật. | ||
| 8 | Điện cực sensor Amoni | 1 | Cái | Thay thế các chi tiết máy đối với đầu đo amoni CAS40D:- Tiến hành kiểm tra các điện cực đo (amoni, pH) nếu màng đo/chất điện ly/ điện cực… đầu đo amonia CAS40D.- Thay thế các phần đã hỏng cần bảo trì theo báo cáo kiểm tra kỹ thuật. | ||
| 9 | Sensor pH bù trong bộ amoni | 1 | Cái | Thay thế các chi tiết máy đối với đầu đo amoni CAS40D:- Tiến hành kiểm tra các điện cực đo (amoni, pH) nếu màng đo/chất điện ly/ điện cực… đầu đo amonia CAS40D.- Thay thế các phần đã hỏng cần bảo trì theo báo cáo kiểm tra kỹ thuật. | ||
| 10 | Chi phí lắp đặt, thay thế và sửa chữa bảo trì tại trạm | 1 | Trọn gói | - Lắp đặt, thay thế và sửa chữa bảo trì tại trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thiết bị cung cấp phải đảm bảo chất lượng, thời gian bảo hành ≥ 6 tháng đối với thiết bị đầu đo pH, phụ kiện đầu đo Amoni; ≥ 12 tháng đối với các thiết bị còn lại. Trong thời hạn bảo hành, nếu thiết bị có bị hư hỏng mà lỗi được xác định thuộc về lỗi của nhà thầu thì trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo nhà thầu phải nhanh chóng có biện pháp loại trừ những khuyết tật hỏng hóc nói trên bằng cách sửa chữa hoặc thay thế mới. Mọi chi phí có liên quan do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi