Gói thầu: Gói thầu số 2 Bổ sung, tăng cường và cải tạo, sửa chữa hệ thống chống sét tại Trạm thông tin Phú Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Bổ sung, tăng cường và cải tạo, sửa chữa hệ thống chống sét tại Trạm thông tin Phú Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:35:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,402,190 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm lẻ hai nghìn một trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4021E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị chống sét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng-Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.-Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết bị điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết bị điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 Bổ sung, tăng cường và cải tạo, sửa chữa hệ thống chống sét tại Trạm thông tin Phú Cường Bổ sung, tăng cường và cải tạo, sửa chữa hệ thống chống sét tại Trạm Thông tin Phú Cường 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (2019; 2020; 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); - Hợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị hệ thống chống sét - Tài liệu kỹ thuật - Chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Bản sao giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc cả hai tùy theo thiết bị. Giấy chứng nhận phải rõ ràng, hợp lệ đối với các thiết bị sau: Thiết bị chống sét. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. - Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các cấu kiện được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cấu kiện được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.402.190 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38860961-8690, Fax: 024 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim thu sét | 3 | Bộ | Chiều dài kim thu sét: 4.2mChiều dài đầu thu sét: ≥1mĐường kính đầu thu sét: ≥10mmVật liệu đầu thu sét: StStVật liệu thân chính đỡ kim: GRP/AlKhả năng chống chịu sức gió: ≥134 km/hTiêu chuẩn: đáp ứng tiêu chuẩn DIN IEC/TS 62561-8 (VDE V 0185-561-8)Phạm vi nhiệt độ làm việc: từ -50 °C ... +100 °C hoặc rộng hơn. | ||
| 2 | Dây dẫn tròn đặc, thép không gỉ Ø8 | 55 | Mét | Loại cáp: Thanh tròn đặc; - Vật liệu: thép không gỉ;- Đường kính: ≥8mm. | ||
| 3 | Kẹp cố định dây | 30 | Chiếc | Vật liệu: StSt; - Cho phép cố định dây đường kính: 8-10mm;- Tiêu chuẩn: EN 62561-4. | ||
| 4 | Kẹp nối chữ T | 5 | Chiếc | Vật liệu: ZDC- Cho phép kẹp cáp đường kính: 8mm - Tiêu chuẩn: đáp ứng tiêu chuẩn EN 62561-1- Khả năng làm việc với xung (10/350µs): Iimp 100kA/ Iimp 50kA | ||
| 5 | Kẹp nối | 20 | Chiếc | Vật liệu: StSt- Cho phép kẹp nối cáp đường kính: 8-10mm- Có khả năng làm việc với dòng (10/350 µs) Iimp: 100 kA - Tiêu chuẩn: đáp ứng tiêu chuẩn EN 62561-1 | ||
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Chiếc | Vật liệu: GCI;- Kích thước 300x220x120mm;- Tối đa tải trọng cho phép 40kN. | ||
| 7 | Cọc tiếp địa | 18 | Chiếc | Vật liệu: Thép mạ đồng; - Chiều dài: ≥1.2m;- Đường kính cọc: 14.2mm;- Tiêu chuẩn: IEC/ EN 62561-2. | ||
| 8 | Khớp nối cọc | 9 | Chiếc | Vật liệu: Gun metal; - Chiều dài: ≥70mm;- Tiêu chuẩn: IEC / BS EN 62561-2. | ||
| 9 | Kẹp tiếp địa | 12 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại đồng;- Phạm vi kẹp: Các thanh tròn 1620mm, 25x3mm với băng dẹt; - Tiêu chuẩn: IEC / BS EN 62561-1. | ||
| 10 | Hóa chất giảm điện trờ | 11 | Bao | Không gây ô nhiễm môi trường đáp ứng yêu cầu của EPA về bảo vệ môi trường; - Tiêu chuẩn: IEC 62561-7. | ||
| 11 | Bảng đấu tiếp địa tập trung | 4 | Chiếc | Vật liệu: Cu/gal Sn;- Cho phép đấu nối cáp tiết diện: 2.5-95mm2;- Tiêu chuẩn: EN 62561-1. | ||
| 12 | Cáp đồng trần m70 | 24 | Mét | Vật liệu: đồng; Tiết diện: ≥70mm2. | ||
| 13 | Cáp tiếp địa vàng xanh M16 | 40 | Mét | Tiết diện cáp: ≥16mm2;- Chất liệu vỏ bọc: PVC sọc vàng xanh;- Mức điện áp: 450/750V;- Lõi cáp: Đồng;- Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6610-3. | ||
| 14 | Gói vật tư phụ lắp đặt (Cáp nguồn M25, cáp vàng xanh M25, cáp nguồn M16, cáp vàng xanh M16, Cáp vàng xanh M6, Vít + nở nhựa M5, Nở sắt M8, Đầu cose các loại, ecu-bulong M8,dụng cụ tiêu hao,...) | 1 | Gói | Đáp ứng về số lượng, chủng loại. | ||
| 15 | Thiết bị chống sét cấp 1+2 bảo vệ nguồn hạ áp | 1 | Bộ | Thiết bị chống sét phải có chứng nhận kiểm định độc lập cấp bởi các phòng thí nghiệm lớn & uy tín: KEMA (cung cấp mã hồ sơ và đường link tra cứu từ trang chủ của phòng thí nghiệm thực hiện)Các thử nghiệm khác ngoài phạm vi của tiêu chuẩn nhưng thuộc tính năng yêu cầu của hồ sơ mời thầu phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm được công nhận bởi ILAC- Công nghệ chế tạo: - Thiết bị chống sét chế tạo theo công nghệ khe hở phóng điện (Sparkgap)- Phần tử thoát sét chính của bộ chống sét cho các chế độ bảo vệ L-N và N-PE là khe hở phóng điện đóng kín không thoát nhiệt và hồ quang ra khỏi thiết bị khi làm việc- Cấp độ thử nghiệm Type 1 + Type 2/Class I + Class II Theo tiêu chuẩn IEC/EN 61643-11:2011- Khả năng phối hợp năng lượng trực tiếp với thiết bị đầu cuối Trong phạm vi ≤ 10m, thiết bị đóng vai trò như thiết bị chống sét type 1 + type 2 + type 3- Điện áp làm việc (Un) 230/400V (50/60Hz)- Điện áp làm việc tối đa (Uc) [L/N]:264V AC (50/60Hz)- Điện áp làm việc tối đa (Uc) [L/PE]: 255V AC (50/60Hz)- Khả năng thoát dòng xung 10/350µs[L/N]/[N/PE] (Iimp) 25/100kA- Khả năng thoát dòng xung 8/20µs [L/N]/[N/PE] (In) 25/100kA- Mức điện áp bảo vệ [L/N]/[N/PE] (Up) ≤ 1.5kV / ≤ 1.5kV- Khả năng chịu quá áp tạm thời TOV (UT): + [L-N]+ [N-PE] 440V/120 min1200V/200 ms- Khả năng dập dòng phóng theo[L-N]/[N-PE] (Ifi) 50 kArms / 100 Arms- Dòng mạch chính giới hạn (backup fuse) ở mức dòng Ik: 50kArms 315A gG - Cơ cấu chỉ thị trạng thái làm việc Kiểu cơ khí, chỉ thị màu xanh/ đỏ cho cả module [L-N] và [N-PE]- Thời gian đáp ứng xung (tA) ≤ 100 ns- Kiểu lắp đặt Gắn trên DIN Rail 35mm- Thiết kế Thiết kế dạng tách rời đế và module bảo vệ - Cấp bảo vệ khỏi tác động môi trường IP 20- Nhiệt độ làm việc -40 °C … +80 °C- Cấu hình bảo vệ TT (3+1): L1, L2, L3, N-PE | ||
| 16 | Thiết bị chống sét cấp 2, 3 pha bảo vệ nguồn hạ áp | 1 | Bộ | Thiết bị chống sét phải có chứng nhận kiểm định độc lập cấp bởi các phòng thí nghiệm lớn & uy tín: KEMA (cung cấp mã hồ sơ và đường link tra cứu từ trang chủ của phòng thí nghiệm thực hiện)Các thử nghiệm khác ngoài phạm vi của tiêu chuẩn nhưng thuộc tính năng yêu cầu của hồ sơ mời thầu phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm được công nhận bởi ILAC- Cấp độ thử nghiệm Type 2/Class IITheo tiêu chuẩn IEC/EN 61643-11:2011- Khả năng phối hợp năng lượng trực tiếp với thiết bị đầu cuối Trong phạm vi | ||
| 17 | Thiết bị chống sét cấp 2, 1 pha bảo vệ nguồn hạ áp | 1 | Bộ | Thiết bị chống sét phải có chứng nhận kiểm định độc lập cấp bởi các phòng thí nghiệm lớn & uy tín: KEMA (cung cấp mã hồ sơ và đường link tra cứu từ trang chủ của phòng thí nghiệm thực hiện)Các thử nghiệm khác ngoài phạm vi của tiêu chuẩn nhưng thuộc tính năng yêu cầu của hồ sơ mời thầu phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm được công nhận bởi ILAC- Cấp độ thử nghiệm Type 2/Class IITheo tiêu chuẩn IEC/EN 61643-11:2011- Khả năng phối hợp năng lượng trực tiếp với thiết bị đầu cuối Trong phạm vi | ||
| 18 | Thiết bị chống sét type 2, bảo vệ nguồn DC | 4 | Bộ | Cấp độ thử nghiệm Type 2/Class IITheo tiêu chuẩn IEC/EN 61643-11:2011- Khả năng phối hợp năng lượng trực tiếp với thiết bị đầu cuối Trong phạm vi | ||
| 19 | Thiết bị đếm sét | 1 | Bộ | Độ nhạy 1 kA- Cường độ xung 50 kA- Màn hình hiển thị LCD 0 – 999 lần- Cấp nguồn độc lập Pin 3V lithium CR17335- Kiểu lắp đặt Gắn cố định trên DIN Rail 35mm- Nhiệt độ làm việc -20oC đến +70oC- Cấp bảo vệ IP khỏi tác động môi trường IP 20 | ||
| 20 | Thiết bị chống sét bảo vệ đường truyền trên cáp feeder | 14 | Bộ | Cấp bảo vệ SPD type 1- Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61643-21 / EN 61643-21- Điện áp làm việc tối đa (d.c) (Uc) 180V- Tối đa khả năng truyền tải 150 W- Khả năng thoát dòng xung 10/350µs (Iimp) D1 5kA- Khả năng thoát dòng xung 8/20µs (In) C2 20 kA- Điện áp bảo vệ In C2 (UP) ≤ 850 V- Dải tần làm việc: 0-2.5 GHz- Trở kháng đặc tính 50 ohms- Cấp bảo vệ khỏi tác động của môi trường IP65- Nhiệt độ làm việc -40 ° C … +85 ° C | ||
| 21 | Thiết bị chống sét bảo bệ đường truyền ADSL (bao gồm chân đế) | 1 | Bộ | Cấp bảo vệ SPD type 2- Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61643-21 / EN 61643-21- Điện áp làm việc (UN) 250V- Điện áp làm việc tối đa (d.c) (Uc)+ line-line+ line-PG 620 V320 V- Điện áp làm việc tối đa (a.c) (Uc)+ line-line+ line-PG 500 V250 V- Khả năng làm việc với xung (10/350 µs) 1.2 kA- Khả năng thoát dòng xung 8/20µs (In) C2 total 10 kA- Điện áp bảo vệ 1 kV/µs C3 (UP)+ line-line+ line-PG ≤ 1100 V≤ 1200 V- Dòng tần số cắt fG 20.0 MHz- Cấp bảo vệ khỏi tác động của môi trường IP20- Nhiệt độ làm việc -40 °C … +80 °C | ||
| 22 | Thiết bị chống sét bảo vệ đường thông tin nội bộ | 2 | Bộ | Cấp bảo vệ SPD type 1- Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61643-21 / EN 61643-21- Điện áp làm việc (UN) 180 V- Điện áp làm việc tối đa (d.c) (Uc) 180 V- Điện áp làm việc tối đa (a.c) (Uc) 127 V- Khả năng làm việc với xung (10/350 µs) D1+ total+ Per – line |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4021E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị chống sét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng-Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.-Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết bị điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết bị điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi