Gói thầu: Cung cấp thiết bị CNTT phục vụ công tác của Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị CNTT phục vụ công tác của Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, Khấu hao cơ bản, Hợp đồng Dịch vụ Sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:22:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,305,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,354,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452958E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.289.428.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị CNTT phục vụ công tác của Công ty Mua sắm thiết bị CNTT phục vụ công tác của Công ty 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh, Khấu hao cơ bản, Hợp đồng Dịch vụ Sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm:: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp); - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.354.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay DELL XPS 9310:Thông số: Intel(R) Core(TM) i5, (16GB) Ram, 512SSD 13,3inch, Win 10 ProXPS 13 931011th Generation Intel(R) Core(TM) i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz)OS Media Kit Not Included13.4" UHD+ (3840 x 2400) InfinityEdge Touch Anti-Reflective 500-Nit DisplayBlack Carbon Fiber Composite Palmrest for 79 key (with Finger Print Reader)Platinum Silver exterior, Black interiorDocument for MUI (English, Khemer, Bahasa Indonesia, Arabic, Spanish)Non-vPro Systems Management16GB 4267MHz LPDDR4x Memory Onboard512GB M.2 PCIe NVMe Solid State DriveE5 45W Type-C Power AdapterBlack Power Cord (European)4-Cell, 52 WHr, Integrated batteryDell Adapter USB-C to USB-A 3.0Intel(R) Core(TM) i5 Processor EVO labelIntel(R) Iris Xe GraphicsKiller(TM) Wi-Fi 6 AX1650 (2x2) and Bluetooth 5.1Killer(TM) AX1650 Wireless DriverBlack Backlit Keyboard (US/International)Windows 10 Pro (Includes Windows 11 Pro License) EnglishWindows System Driver, 9310McAfee(R) 30day TrialAdditional SoftwareDell Cinema ColorDell Power Manager ApplicationIntel Sensor SolutionNo Microsoft Office License Included: 30 day Trial Offer OnlyCustom Configuration1Y Carry-In Service-ACDTS1Y ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS UpgradeY2-3 ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS ExtensionBlack Packaging, Retail | 4 | cái | Máy tính xách tay DELL XPS 9310:Thông số: Intel(R) Core(TM) i5, (16GB) Ram, 512SSD 13,3inch, Win 10 ProXPS 13 931011th Generation Intel(R) Core(TM) i5-1135G7 Processor (8MB Cache, up to 4.2 GHz)OS Media Kit Not Included13.4" UHD+ (3840 x 2400) InfinityEdge Touch Anti-Reflective 500-Nit DisplayBlack Carbon Fiber Composite Palmrest for 79 key (with Finger Print Reader)Platinum Silver exterior, Black interiorDocument for MUI (English, Khemer, Bahasa Indonesia, Arabic, Spanish)Non-vPro Systems Management16GB 4267MHz LPDDR4x Memory Onboard512GB M.2 PCIe NVMe Solid State DriveE5 45W Type-C Power AdapterBlack Power Cord (European)4-Cell, 52 WHr, Integrated batteryDell Adapter USB-C to USB-A 3.0Intel(R) Core(TM) i5 Processor EVO labelIntel(R) Iris Xe GraphicsKiller(TM) Wi-Fi 6 AX1650 (2x2) and Bluetooth 5.1Killer(TM) AX1650 Wireless DriverBlack Backlit Keyboard (US/International)Windows 10 Pro (Includes Windows 11 Pro License) EnglishWindows System Driver, 9310McAfee(R) 30day TrialAdditional SoftwareDell Cinema ColorDell Power Manager ApplicationIntel Sensor SolutionNo Microsoft Office License Included: 30 day Trial Offer OnlyCustom Configuration1Y Carry-In Service-ACDTS1Y ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS UpgradeY2-3 ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS ExtensionBlack Packaging, Retail | ||
| 2 | Máy tính xách tay DELL Latitude 5330Thông số: Intel(R) Core(TM) i5, (8GB) Ram, 512SSD 13,3inch, Win 10 ProLatitude 5330 Assembly Basei5-1235U Trans, Intel Iris Xe Graphics, Thunderbolt, 8GBIntel vPro Essentials with Intel Core i5-1235U (10 Core) 1.30 GHz to 4.40 GHz13.3" FHD (1920x1080) Anti Glare, Non-Touch, WVA, 250 nits, HD Camera, WLANPalmrest, No Fingerprint, No SmartCard, Thunderbolt 4HD Camera, Temporal Noise Reduction, Camera Shutter, MicLatitude 5330 Laptop Bottom DoorDell Client System UpdateDell Digital Delivery Cirrus ClientQuick setup guide laptopPackaging WW + 65W ADPT (CS)8 GB, DDR4 SDRAM, 3200MHz (on board)OS Media Kit Not IncludedM.2 512GB PCIe NVMe Class 35 Solid State DriveNo Resource USB Media41WHR, 3 Cell Battery Express Charge CapableE4 Power Cord 1M for EuropeIntel(R) Core(TM) i5 non-vPro Processor Label65W Type-C AdapterIntel AX211 WiFi 6e 2x2 AC+ BT 5.2 vProWireless Intel AX211 WLAN DriverNo Mobile Broadband CardSingle Pointing Non-Backlit US-English KeyboardWindows 10 Pro (Includes Windows 11 Pro License) EnglishMicrosoft Office Trial(30 Days)Intel ME disabledWaves Maxx AudioDell Power ManagerDell SupportAssist OS Recovery ToolDell OptimizerWindows PKID LabelSupportAssistNo Anti-Virus SoftwareCustom ConfigurationCarry-In Service 12 Months-ACDTSProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Extension, 24 Month(s)ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Initial, 12 Month(s) | 21 | cái | Máy tính xách tay DELL Latitude 5330Thông số: Intel(R) Core(TM) i5, (8GB) Ram, 512SSD 13,3inch, Win 10 ProLatitude 5330 Assembly Basei5-1235U Trans, Intel Iris Xe Graphics, Thunderbolt, 8GBIntel vPro Essentials with Intel Core i5-1235U (10 Core) 1.30 GHz to 4.40 GHz13.3" FHD (1920x1080) Anti Glare, Non-Touch, WVA, 250 nits, HD Camera, WLANPalmrest, No Fingerprint, No SmartCard, Thunderbolt 4HD Camera, Temporal Noise Reduction, Camera Shutter, MicLatitude 5330 Laptop Bottom DoorDell Client System UpdateDell Digital Delivery Cirrus ClientQuick setup guide laptopPackaging WW + 65W ADPT (CS)8 GB, DDR4 SDRAM, 3200MHz (on board)OS Media Kit Not IncludedM.2 512GB PCIe NVMe Class 35 Solid State DriveNo Resource USB Media41WHR, 3 Cell Battery Express Charge CapableE4 Power Cord 1M for EuropeIntel(R) Core(TM) i5 non-vPro Processor Label65W Type-C AdapterIntel AX211 WiFi 6e 2x2 AC+ BT 5.2 vProWireless Intel AX211 WLAN DriverNo Mobile Broadband CardSingle Pointing Non-Backlit US-English KeyboardWindows 10 Pro (Includes Windows 11 Pro License) EnglishMicrosoft Office Trial(30 Days)Intel ME disabledWaves Maxx AudioDell Power ManagerDell SupportAssist OS Recovery ToolDell OptimizerWindows PKID LabelSupportAssistNo Anti-Virus SoftwareCustom ConfigurationCarry-In Service 12 Months-ACDTSProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Extension, 24 Month(s)ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Initial, 12 Month(s) | ||
| 3 | Máy tính PC DELL OptiPlex 3000 Small Form Factor; 12th Generation Intel Core i5-12600 (6 Cores/18MB/12T/3.3GHz to 4.8GHz/65W)OptiPlex 3000 Small Form Factor180 W internal power supply unit (PSU), 85% Efficient, 80 Plus BronzeTrusted Platform Module (Discrete TPM Enabled)12th Generation Intel Core i5-12600 (6 Cores/18MB/12T/3.3GHz to 4.8GHz/65W)No Media Card ReaderNo Additional CableDVD+/-RW BezelNo Wireless Driver (no WiFi enablement)Quick Start GuideIntel Core i5 non-vPro Processor Label8GB (1x8GB) DDR4 Non-ECC Memory256 GB PCIe NVMe 2230 Solid State DriveHDD 1TB 7200RPMNo Additional Hard DriveM.2 22x30 Thermal Pad8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk DriveCyberLink Media Essentials for WindowsSystem Power Cord (EURO)Chassis Intrusion SwitchRegulatory Label for OptiPlex 3000 SFF 180W, APCCNo Wireless LAN Card (no WiFi enablement)No Hard Drive Bracket, Dell OptiPlexNo Stand or MountDell USB Optical Mouse-MS116 (EPEAT) - BlackDell Wired Keyboard KB216 Black (English)Windows 11 Pro, EnglishOS-Windows Media Not IncludedMicrosoft Office Trial(30 Days)In-Band Systems ManagementDell Client System Update (Updates latest Dell Recommended BIOS, Drivers,Firmware and Apps)Waves Maxx AudioDell SupportAssist OS Recovery ToolWindows PKID LabelSW Driver, Intel Rapid Storage Technology, OptiPlex 3000Dell(TM) Digital Delivery Cirrus ClientSupportAssistNo Anti-Virus softwareSystem Monitoring not selected in this configurationCustom ConfigurationBasic Onsite Service 12 Months-ACDTSProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Extension, 24 Month(s)ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Initial, 12 Month(s)M2X3.5 Screw for SSD/DDPEDell 22 Monitor - E2222H: Kit- Power Cord 2M 250V (Euro), 3Y Basic Advanced Exchange Service-VN,PH,BN | 11 | bộ | Máy tính PC DELL OptiPlex 3000 Small Form Factor; 12th Generation Intel Core i5-12600 (6 Cores/18MB/12T/3.3GHz to 4.8GHz/65W)OptiPlex 3000 Small Form Factor180 W internal power supply unit (PSU), 85% Efficient, 80 Plus BronzeTrusted Platform Module (Discrete TPM Enabled)12th Generation Intel Core i5-12600 (6 Cores/18MB/12T/3.3GHz to 4.8GHz/65W)No Media Card ReaderNo Additional CableDVD+/-RW BezelNo Wireless Driver (no WiFi enablement)Quick Start GuideIntel Core i5 non-vPro Processor Label8GB (1x8GB) DDR4 Non-ECC Memory256 GB PCIe NVMe 2230 Solid State DriveHDD 1TB 7200RPMNo Additional Hard DriveM.2 22x30 Thermal Pad8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk DriveCyberLink Media Essentials for WindowsSystem Power Cord (EURO)Chassis Intrusion SwitchRegulatory Label for OptiPlex 3000 SFF 180W, APCCNo Wireless LAN Card (no WiFi enablement)No Hard Drive Bracket, Dell OptiPlexNo Stand or MountDell USB Optical Mouse-MS116 (EPEAT) - BlackDell Wired Keyboard KB216 Black (English)Windows 11 Pro, EnglishOS-Windows Media Not IncludedMicrosoft Office Trial(30 Days)In-Band Systems ManagementDell Client System Update (Updates latest Dell Recommended BIOS, Drivers,Firmware and Apps)Waves Maxx AudioDell SupportAssist OS Recovery ToolWindows PKID LabelSW Driver, Intel Rapid Storage Technology, OptiPlex 3000Dell(TM) Digital Delivery Cirrus ClientSupportAssistNo Anti-Virus softwareSystem Monitoring not selected in this configurationCustom ConfigurationBasic Onsite Service 12 Months-ACDTSProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Extension, 24 Month(s)ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS Initial, 12 Month(s)M2X3.5 Screw for SSD/DDPEDell 22 Monitor - E2222H: Kit- Power Cord 2M 250V (Euro), 3Y Basic Advanced Exchange Service-VN,PH,BN | ||
| 4 | Máy in trắng đen HP A4/A3 Laserjet 700M 712DNMáy in laser HP Enterprise 700 M712DN-CF236ATên sản phẩm Máy in HP LaserJet Enterprise 700 M712dn (CF236A) (In, duplex, network)Hãng sản xuất HPLoại máy in Laser mono đen trắngTốc độ in up to 40 ppm (A4), 30 ppm (A3)Độ phân giải 1200 x 1200dpiBộ nhớ 512MB RAM up to1024MBKhổ giấy A3,A4Mực in CF214A( 10,000 trang) hoặc CF214X (17,500 trang) | 3 | cái | Máy in trắng đen HP A4/A3 Laserjet 700M 712DNMáy in laser HP Enterprise 700 M712DN-CF236ATên sản phẩm Máy in HP LaserJet Enterprise 700 M712dn (CF236A) (In, duplex, network)Hãng sản xuất HPLoại máy in Laser mono đen trắngTốc độ in up to 40 ppm (A4), 30 ppm (A3)Độ phân giải 1200 x 1200dpiBộ nhớ 512MB RAM up to1024MBKhổ giấy A3,A4Mực in CF214A( 10,000 trang) hoặc CF214X (17,500 trang) | ||
| 5 | Máy scan HP Enterprise Flow 7500 Flatbed (L2725B SC7500)Máy quét ảnh HP Enterprise 7500 ( dạng nằm, 2 mặt, khay nạp giấy tự động )Dạng nằm , khổ A4 . khay ADF ( 100 trang ) .Tốc độ quét : 50 trang / 100 hình / phút (lelter, tại độ phân giải 300dpi, đen & trắng, xám & màu ) .Độ phân giải: phần cứng lên tới 600*600dpi ( ADF) up to 1200*1200 dpi ( mặt kính ) ( đen trắng / màu ).Quang học lên tới 600dpi ( ADF) & 1200dpi ( mặt kính ) ( đen trắng / màu ).Độ sâu quét : 256/24 bit / 48 bit ( ngoại / nội ).Định dạng File: BMP, JPG, TIFF, TIFF (compressed), multi-page TIFF, PNG, PDF (normal, normal with images, searchable image-only, MRC), PDF/A, RTF, TXT, UNICODE, HTM, DOC, WPD, XML, XLS, OPF, XPS.Công suất quét : 3000 trang / ngày.Màn hình: LCD 4 dòng.Kết nối: 1 Hi-Speed USB 2.0 | 2 | cái | Máy scan HP Enterprise Flow 7500 Flatbed (L2725B SC7500)Máy quét ảnh HP Enterprise 7500 ( dạng nằm, 2 mặt, khay nạp giấy tự động )Dạng nằm , khổ A4 . khay ADF ( 100 trang ) .Tốc độ quét : 50 trang / 100 hình / phút (lelter, tại độ phân giải 300dpi, đen & trắng, xám & màu ) .Độ phân giải: phần cứng lên tới 600*600dpi ( ADF) up to 1200*1200 dpi ( mặt kính ) ( đen trắng / màu ).Quang học lên tới 600dpi ( ADF) & 1200dpi ( mặt kính ) ( đen trắng / màu ).Độ sâu quét : 256/24 bit / 48 bit ( ngoại / nội ).Định dạng File: BMP, JPG, TIFF, TIFF (compressed), multi-page TIFF, PNG, PDF (normal, normal with images, searchable image-only, MRC), PDF/A, RTF, TXT, UNICODE, HTM, DOC, WPD, XML, XLS, OPF, XPS.Công suất quét : 3000 trang / ngày.Màn hình: LCD 4 dòng.Kết nối: 1 Hi-Speed USB 2.0 | ||
| 6 | Máy in trắng đen HP Laser A4 507DN (1PV87A M507DN)Loại máy: In laser trắng đen đơn năngHãng sản xuất: HPChức năng: Print, Network, DuplexKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: Lên đến 45 trang / phútTốc độ xử lý: Lên tới 1,2 GHzBộ nhớ ram: Lên đến 512 MBĐộ phân giải: Lên tới 1200 x 1200 x 1 dpiChuẩn kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, LanChức năng đặc biệt: In qua mạng có dây, in 2 mặt tự độngHiệu suất làm việc: 150.000 trang / tháng | 3 | cái | Máy in trắng đen HP Laser A4 507DN (1PV87A M507DN)Loại máy: In laser trắng đen đơn năngHãng sản xuất: HPChức năng: Print, Network, DuplexKhổ giấy in: Tối đa khổ giấy A4Tốc độ in: Lên đến 45 trang / phútTốc độ xử lý: Lên tới 1,2 GHzBộ nhớ ram: Lên đến 512 MBĐộ phân giải: Lên tới 1200 x 1200 x 1 dpiChuẩn kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, LanChức năng đặc biệt: In qua mạng có dây, in 2 mặt tự độngHiệu suất làm việc: 150.000 trang / tháng | ||
| 7 | Máy scan HP Pro 4500 fn1 L2749A SC4500FN1Hãng sản xuất: HPChụp quét tới email; Chụp quét tới PC; Chụp quét tới MạngTính năng gửi kỹ thuật số tùy chọn: Gửi tới email, Gửi tới thư mục mạng, Gửi tới PCTốc độ quét ADF: 30 trang/ phút; 60 hình/ phút.Độ phân giải: Tối đa 600 x 600 dpi (màu và đơn sắc, ADF); Tối đa 1200 x 1200 dpi (màu và đơn sắc, mặt kính phẳng)Kết nối: USB 2.0 và USB 3.0 (Siêu tốc), Cổng mạng Fast Ethernet 10/100/1000Base-TX tích hợpKích thước: 520 x 387 x 145 mmTrọng lượng: 5,98 kg | 3 | cái | Máy scan HP Pro 4500 fn1 L2749A SC4500FN1Hãng sản xuất: HPChụp quét tới email; Chụp quét tới PC; Chụp quét tới MạngTính năng gửi kỹ thuật số tùy chọn: Gửi tới email, Gửi tới thư mục mạng, Gửi tới PCTốc độ quét ADF: 30 trang/ phút; 60 hình/ phút.Độ phân giải: Tối đa 600 x 600 dpi (màu và đơn sắc, ADF); Tối đa 1200 x 1200 dpi (màu và đơn sắc, mặt kính phẳng)Kết nối: USB 2.0 và USB 3.0 (Siêu tốc), Cổng mạng Fast Ethernet 10/100/1000Base-TX tích hợpKích thước: 520 x 387 x 145 mmTrọng lượng: 5,98 kg | ||
| 8 | Máy in đa năng Brother DCP L3551CDWHãng sản xuất: BrotherModel: DCP L3551CDWChức năng: In laser màu đa năng không faxĐộ phân giải: Độ phân giải in 2400x600dpi, Độ phân giải scan 1200x2400dpi Khổ giấy: A4, A5, B5, LetterKết nối: USB 2.0 và Có sẵn card mạng / Hỗ trợ in qua thiết bị di động Chức năng:in 2 mặt tự động / Hỗ trợ scan đảo mặtTốc độ in: 18 trang/phút Tốc độ sao chép: 18 trang/phút Bộ nhớ tiêu chuẩn: 512 MBKích thước: 410mm x 414mm x 475mmMàn hình: Màn hình 16 ký tự x 2 dòngKhay giấy: Khay giấy chuẩn 250 tờ; Khay tay 50 tờ; khe nạp giấy thủ công 1 tờ Trọng lượng: 23.5 kg | 1 | cái | Máy in đa năng Brother DCP L3551CDWHãng sản xuất: BrotherModel: DCP L3551CDWChức năng: In laser màu đa năng không faxĐộ phân giải: Độ phân giải in 2400x600dpi, Độ phân giải scan 1200x2400dpi Khổ giấy: A4, A5, B5, LetterKết nối: USB 2.0 và Có sẵn card mạng / Hỗ trợ in qua thiết bị di động Chức năng:in 2 mặt tự động / Hỗ trợ scan đảo mặtTốc độ in: 18 trang/phút Tốc độ sao chép: 18 trang/phút Bộ nhớ tiêu chuẩn: 512 MBKích thước: 410mm x 414mm x 475mmMàn hình: Màn hình 16 ký tự x 2 dòngKhay giấy: Khay giấy chuẩn 250 tờ; Khay tay 50 tờ; khe nạp giấy thủ công 1 tờ Trọng lượng: 23.5 kg | ||
| 9 | Máy chiếu Panasonic PT-VW540AHãng sản xuất PanasonicModel PT-VW540Công nghệ LCDĐộ thu phóng Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Kích thước phóng to màn hình 33-300”Độ tương phản 16000:1Độ sáng 5500 Ansi LumensĐộ phân giải SXGA (1280x800)Bóng đèn 270W UHM. . Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)Loa Không cóCổng giao tiếp: COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2IN / 1 OUT, VIDEO IN, 2X HDMI IN, 3X AUDIO IN, VARIABLE AUDIO OUT, USB A (DC OUT), SERIAL IN, LAN.Kích thước 389X125X332mmTrọng lượng 4.9 KgMô tả khác Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhBảo hành: 12 tháng cho bộ phận chính, 12 tháng hoặc 3000 giờ đối với khối lăng kính. 03 tháng hoặc 300 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước. | 2 | cái | Máy chiếu Panasonic PT-VW540AHãng sản xuất PanasonicModel PT-VW540Công nghệ LCDĐộ thu phóng Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. Kích thước phóng to màn hình 33-300”Độ tương phản 16000:1Độ sáng 5500 Ansi LumensĐộ phân giải SXGA (1280x800)Bóng đèn 270W UHM. . Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)Loa Không cóCổng giao tiếp: COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2IN / 1 OUT, VIDEO IN, 2X HDMI IN, 3X AUDIO IN, VARIABLE AUDIO OUT, USB A (DC OUT), SERIAL IN, LAN.Kích thước 389X125X332mmTrọng lượng 4.9 KgMô tả khác Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhBảo hành: 12 tháng cho bộ phận chính, 12 tháng hoặc 3000 giờ đối với khối lăng kính. 03 tháng hoặc 300 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452958E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.289.428.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi