Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng dụng cụ phục vụ sửa chữa tại các đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng dụng cụ phục vụ sửa chữa tại các đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:09:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính được xuất theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khoong yeeu cau |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị cấp III hoặc 02 công trình lắp đặt thiết bị cấp IV.- Bằng Đại học + Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Bằng Đại học + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tổ trưởng tổ Điện có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;+ 02 tổ trưởng tổ Hàn có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;+ 02 tổ trưởng tổ cơ khí (sắt, thép) có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp+Tất cả công nhân kỹ thuật đã qua trường lớp đào tạo nghề và phải có Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân + chứng chỉ/chứng nhận ngành nghề được đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng dụng cụ phục vụ sửa chữa tại các đơn vị Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện công nghệ thuộc ngân sách BĐKT ngành QLXN xưởng trạm Hải quân năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, vật tư... đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Hóa đơn tài chính (bản sao có chứng hoặc chứng thực) được xuất theo hợp đồng. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực - Bảo đảm dự thầu theo quy định của HSMT. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc tài liệu tương đương khác - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021 hoặc 2022. - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao) – kèm theo bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Hải quân, Số 38, Điện Biên Phủ - Hồng Bàng - Hải Phòng; Điện thoại: 02253823702; fax: 02253823702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. QLXN/CKT Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, HảiPhòng. Điện thoại: 02253823702; fax: 02253823702 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phong Ke hoach va Dau tu, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, HảiPhòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan từ | 6 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 2 | Đồng hồ so | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 3 | Thước cặp 0-500mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 4 | Thước cặp 0-300mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 5 | Máy hàn MIG/MAG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 6 | Mũi khoan phi 10 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 7 | Mũi khoan phi 10.5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 8 | Mũi khoan phi 16 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 9 | Mũi khoan phi 20 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 10 | Mũi khoan phi 24 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 11 | Lưỡi cưa thẳng | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 12 | Máy khoan tay | 10 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 13 | Máy mài vát mép tôn | 10 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 14 | Máy cắt sắt đa góc | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 15 | Bộ mũi khoan bê tông | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 16 | Bộ phụ kiện hàn 350 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 17 | Bộ phụ kiện hàn 300 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 18 | Bình Ac quy | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 19 | Đá cắt 350mm | 2 | Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 20 | Eto xoay góc | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 21 | Quạt công nghiệp | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 22 | Mặt nạ hàn | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 23 | Lưỡi cưa vòng 3850 | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 24 | Bộ dao phay ngón | 30 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 25 | Cán dao khoả mặt D100 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 26 | Đầu phân độ đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 27 | Chip phay mặt phi 100 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 28 | Bộ chống tâm côn số 4 ,5 và số 6 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 29 | Bộ mũi doa | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 30 | Bàn kẹp phôi hàn khí nén | 6 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 31 | Máy cắt sắt Plasma | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 32 | Bộ chấu kẹp máy tiện | 50 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 33 | Bộ chày cối phi 10 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 34 | Bộ chày cối phi 20 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 35 | Bộ chày cối phi 30 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 36 | Bộ chày cối phi 40 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 37 | Dao boring 8-203 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 38 | Đá máy mài tròn RGM321 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 39 | Đá máy mài phẳng | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 40 | Đèn LED máy tiện | 16 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 41 | Bộ collet ER32 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 42 | Lưỡi cưa vòng 3505 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 43 | Máy hàn TIG di động (nhôm) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 44 | Máy hàn MIG di động (nhôm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 45 | Máy bơm nước rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 46 | Dao cắt tôn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 47 | Máy taro điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 48 | Mâm cặp 4 chấu, D=500 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 49 | Van điều khiển điện từ 1 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 50 | Van điều khiển điện từ 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 51 | Luynet tĩnh máy tiện | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 52 | Luynet tĩnh máy tiện băng dài | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 53 | Mũi khoan gắn chip | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 54 | Chip mũi khoan | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 55 | Mũi khoan tâm phi 3 | 10 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 56 | Mũi khoan phi 3 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 57 | Mũi khoan phi 3 dài 60 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 58 | Mũi khoan phi 4 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 59 | Mũi khoan phi 4 dài 60 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 60 | Mũi khoan phi 4.3 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 61 | Mũi khoan phi 5 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 62 | Mũi khoan phi 5.2 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 63 | Mũi khoan phi 6 dài 100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 64 | Mũi khoan phi 7 dài 100 | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 65 | Mâm cặp 3 chấu D320 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 66 | Chống tâm côn số 3 và 5 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 67 | Mâm cặp 3 chấu, D250 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 68 | Bộ phụ kiện máy hàn nhôm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 69 | Thước cặp 0-200 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 70 | Panme 25-50 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 71 | Panme 50-75 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 72 | Súng vặn bulong | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 73 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 74 | Ampe kìm | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 75 | Máy đo tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 76 | Đầu măng ranh khoan tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 77 | Luynet tĩnh D125-150 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 78 | Bộ dao tiện 32 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 79 | Bộ dao tiện 20 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 80 | Bộ chip tiện 32 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 81 | Bộ chip tiện 20 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 82 | Kích con đội thuỷ lực 5 tấn | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 83 | Kích con đội thuỷ lực 10 tấn | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 84 | Máy phun sơn dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 85 | Máy hàn TIG xách tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 86 | Xe nâng tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 87 | Đầu BT40-ER32-100 | 10 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 88 | Bộ gá tháo BT40 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 89 | Bộ cán dao phay CNC | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 90 | Chíp cán dao D16, D20 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 91 | Chíp cán dao D32 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 92 | Cuộn dây hàn nhôm | 8 | Cuộn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 93 | Bộ dây phụ kiện khí nén | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 94 | Đá cắt và mài vát mép tôn | 10 | Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 95 | Máy đo sâu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V | ||
| 96 | Thiết bị kiểm tra kim phun diesel | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính được xuất theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khoong yeeu cau | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị cấp III hoặc 02 công trình lắp đặt thiết bị cấp IV.- Bằng Đại học + Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Bằng Đại học + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + 01 tổ trưởng tổ Điện có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;+ 02 tổ trưởng tổ Hàn có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;+ 02 tổ trưởng tổ cơ khí (sắt, thép) có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề phù hợp+Tất cả công nhân kỹ thuật đã qua trường lớp đào tạo nghề và phải có Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân + chứng chỉ/chứng nhận ngành nghề được đào tạo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi