Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746766-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:43:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,848,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (600 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trần Đề
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trần Đề - Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993.874.738 - Tài khoản số: 7612204000044, tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trần Đề - Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993.874.738 - Tài khoản số: 7612204000044, tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trần Đề - Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993.874.738 - Tài khoản số: 7612204000044, tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trần Đề; Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.874.738 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa(HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổcắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
3Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
4Tháo dỡ cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
5Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế125,32m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,07m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0336tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,8169m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0439m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6865m3
15Đục tẩy bề mặt tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,64m2
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,8m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,646m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,046m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế79,32m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế211,812m2
21Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế213,46m2
22Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng lầu, tầng mái xuốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
23Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,9422m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,9422m3
25Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,26m2
26Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
27Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
28Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
29Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
30Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
31Cửa cuốn khe thoángXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,214m2
32Ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4m
33Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
34Hộp điều khiểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
35Điều khiển từ xa có nắp trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Nút bấm âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
37Mô tơ sức nâng 300kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
38Bộ lưu điện P.1000 (Cửa cuốn)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
39Bộ rơ le chống sổ lô cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
40Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
41Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,643m2
42Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36,4m2
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
45Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2
46Sản xuất cửa sổ mở đẩy chữ A, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3m2
47Phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
49Vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,13m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,08m2
51Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế88,48m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,13m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0188tấn
55Gia công lại 10 bộ hoa sắt S3 từ hoa sắt hiện trạng tháo dỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,287tấn
56Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,48m2
57Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64,32m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,84m2
59Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế196,03m2
60Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,32m2
61Ốp tường, trụ, cột gạch300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế138,96m2
62Ốp tường, trụ, cột gạch100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,292m2
63Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế373,0333viên
64Khung đỡ inox 30x30x2mm bàn đá chậu rửa kích thước bàn đá dài 1m, rộng 0,6m, cao 0,2m ( lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
65Ốp bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4md
66Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,72m2
67Cạo rỉ lan can thangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,929m2
68Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,929m2
69Sơn PU kết cấu gỗXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6516m2
70Làm trần thạch cao tấm 600x600, khung xương nổi, chống ấm.Thông báo giá đã bao gồm nhân công lắp dựngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,18m2
71Làm trần thạch cao tấm thường, tấm 600x600, khung xương nổi.Thông báo giá đã bao gồm nhân công lắp dựngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế274,14m2
72Làm trần thạch cao giật cấp, khung xương chìmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100,5m2
73Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100,5m2
74Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100,5m2
75Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, tường cũ WC tầng 2, sê nô mái, mái sảnh.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
76Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,806m2
77Quét dung dịch chống thấm máiSikaproof Membrane (Định mức 2kg/m2 cho 3 lớp)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62,2664m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,12161m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,204m3
80GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,68m2
81Xây gạch không nung, xây móng chiều dày > 30cm,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,408m3
82Xây gạch không nung, xây móng chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,272m3
83Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,136m3
84GCLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0136m2
85SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,029100kg
86SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,235100kg
87Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
88Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
89Đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,578m3
90Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0117100m3
91Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9516m3
92Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,133m3
93GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,13m2
94SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,025100kg
95SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,169100kg
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,03m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,6032m3
98Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,142m3
99Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,685m2
100Trát tường trong (tường xây mới và tường hiện trạng sau khi róc lớp vữa trát), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế131,63m2
101Trát trụ cột, má cửa (xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,406m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế522,389m2
103Trát tường ngoài (tường hiện trạng sau khi róc lớp vữa trát), dày 1,5cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế522,389m2
104Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế555,074m2
105Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế555,074m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế283,9982m2
107Trát tường trong (tường xây mới và tường hiện trạng sau khi róc lớp vữa trát), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế283,9982m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũtrên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế377,4961m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,86m2
110Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế793,1243m2
111Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,266m2
112Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế843,3903m2
113Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,0958m3
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9784100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1112100m2
116Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
117Đồng hồ AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
118Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A, cấp chính xác 0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
119Đồng hồ Vôn kếXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
120Chuyển mạch vônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
121Thanh cái đồng 25x3A, dài 600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
122Cầu chì 3x2AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
123Bộ đèn báo pha vàng xanh đỏXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
124Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
125Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
126MCCB 3P-125A (30ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
127MCCB 3P-50A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
128MCCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
129MCCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
130MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17cái
131MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
132Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
133Đèn led 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26bộ
134Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
135Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32bộ
136Đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
137Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
138Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
139Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
140Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
141Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
142Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42cái
143Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
144Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68hộp
145Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
146Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
147Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
148Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
149Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
150Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.750m
151Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.550m
152Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
153Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
154Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
155Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
156Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế875m
157Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
158Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
159Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế775m
160Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế825m
161Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
162Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế180cái
163Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế180cái
164Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
165Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
166Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
167Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
168Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
169Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
170Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11máy
171Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56m
172Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18m
173Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10máy
174Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D27mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
175Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
176Cút nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
177Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
178Tê nhựa PVC D27/21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
179Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
180Măng sông nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
181Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
182Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
183Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
184Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
185Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
186Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
187Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
188Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
189Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
190Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
191Dây cáp điện thoại 10x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
192Dây cáp điện thoại 2x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
193Đế âm ổ cắm mạng, điện thoạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28hộp
194Ống nhựa mềm luồn dây D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
195Ống nhựa mềm luồn dây D32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
196Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
197Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
198Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
199Ống nhựa mềm luồn dây D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
200Hộp nguồn camera loại 12V 5AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
201Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
202Tủ trung tâm báo cháy 4 zone (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
203Đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,710 đầu
204Công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
205Còi báo cháy (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 chuông
206Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
207Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
208Cáp CXV-FR 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
209Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
210Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
211Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
212Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
213Xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
214Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
215Chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
216Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
217Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
218Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
219Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
220Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
221Chậu tiểu nam+ nút xảXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
222Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
223Ống nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
224Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
225Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
226Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
227Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
228Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
229Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
230Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
231Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
232Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
233Côn thu PPR D50x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
234Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
235Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
236Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
237Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
238Van cửa nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
239Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
240Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
241Rắc co nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
242Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
243Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
244Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
245Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
246Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m
247Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
248Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
249Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
250Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
251Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
252Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
253Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
254Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
255Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
256Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
257Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
258Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
259Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
260Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6lỗ
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9m3
2Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9m3
5Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,19100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,7110m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0386m3
8Thi công khe coXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,1m
9Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,7878m2
10Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,7878m2
11Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế305,1178m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế305,1178m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 18,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
2Model ADSLXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Camera IP cố địnhđã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
6Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI-LANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw1
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >=1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >=5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >=1 Kw1
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (600 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->