Gói thầu: Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694168-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:59:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,990,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp II trở lên. (Trường hợp Nhà thầu cung cấp 2 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp III có giá trị ≥ 14.600.000.000 VND được tính bằng 1 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp II có gí trị ≥ 14.600.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình.Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp III được quy đổi tương đương thành một công trình cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình Xây dựng trụ sở làm việc Phòng Thi hành án Quân khu 7. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bao gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. Hình thức nộp hồ sơ: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính; Bản scan/chụp. - Các tài liệu được cung cấp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; Số điện thoại: 028 38443200. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9696 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3147 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7468 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1384 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,087 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5985 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,7492 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1205 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,824 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,237 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,8218 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,616 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,023 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,79 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7356 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2232 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0368 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6687 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9169 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3808 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7262 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6819 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1716 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5172 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6436 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3804 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7276 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1082 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2847 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5294 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,299 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4608 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1475 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6454 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 49 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 50 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,8497 | m3 |
| 51 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,78 | m3 |
| 52 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,493 | m3 |
| 53 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8674 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,7825 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.972,4043 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 991,327 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 870,212 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,295 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,4705 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,4705 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,973 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,59 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100,985 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng, chống trơn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,968 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,195 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,06 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8585 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,6922 | m2 |
| 69 | Nẹp chỉ đồng chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | md |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,0065 | m2 |
| 71 | Khung đỡ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535,7025 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,655 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,94 | m2 |
| 75 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.926,2093 | m2 |
| 76 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,7825 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.242,914 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,7825 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.169,1233 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2126 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2126 | tấn |
| 82 | CC tấm kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 83 | Lắp đặt mái kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 84 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,06 | m2 |
| 85 | CCLĐ trần nhôm sơn giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,32 | m2 |
| 86 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,61 | m2 |
| 87 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,975 | m2 |
| 88 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,76 | m2 |
| 89 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,32 | m2 |
| 90 | CCLĐ lam thép hộp trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,365 | m2 |
| 91 | CCLĐ lam nhôm sơn giả gỗ dày 1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,3 | md |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6 | m |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,92 | m2 |
| 94 | CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,75 | m2 |
| 95 | CCLĐ kính cường lực dày 12mm lam ban công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,2 | m2 |
| 96 | Trụ lan can inox 304 đơn, cao 1.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 97 | Tay vịn inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,2 | m |
| 98 | Pad đôi gắn kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | cái |
| 99 | Kẹp kính tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | cái |
| 100 | CCLĐ lan can ban công bằng sắt tròn D40, sơn màu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,364 | m2 |
| 101 | CCLĐ vách kính kết hợp cửa đi, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xinfga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,38 | m2 |
| 102 | CCLĐ cửa đi mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,44 | m2 |
| 103 | PKKK cửa đi mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 104 | CCLĐ cửa đi mở 4 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 105 | PKKK cửa đi mở 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 107 | PKKK cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 108 | CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 109 | PKKK cửa sổ mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 110 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 111 | PKKK cửa sổ mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 112 | CCLĐ cửa sổ mở hất 3 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 113 | PKKK cửa sổ mở 3 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Huy hiệu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2242 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8024 | 100m2 |
| 117 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 118 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 119 | Ống PVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 121 | Giá treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 123 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | MCCB 3P 125A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | VOL KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | AMPER KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH VOL KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH AMPER KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | BIẾN DÒNG 150A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 131 | CẦU CHÌ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | CHÔNG SÉT LAN TRUYỀN MSD3-80M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | MCB 3P 63A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB 3P 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | MCB 3P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | MCB 1P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | MCB 1P 10A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P 16A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | MCB 2P 16A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 300x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 142 | MCB 3P 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | MCB 1P 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | MCB 1P 10A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 300x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 146 | MCB 3P 63A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | MCB 3P 40A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | MCB 3P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | MCB 1P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | MCB 1P 10A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 6 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 152 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 7 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 153 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 9 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 154 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 12 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 155 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 156 | RCBO 2P 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | RCBO 2P 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | MCB 1P 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 159 | MCB 1P 25A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | MCB 3P 25A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | MCB 3P 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | MCB 3P 40A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | MCB 3P 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | MCB 3P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | MCB 2P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | MCB 2P 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 168 | ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 169 | ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 16W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 170 | ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 171 | ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÁP TRẦN CÔNG SUẤT 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 172 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 600X600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 173 | ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 174 | ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÁP TRẦN CÔNG SUẤT 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 175 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 176 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 177 | BỘ MÁNG 2 ĐÈN TUBE LED 2x1.2M + TY TREO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 178 | ĐÈN PHA LED NGOÀI TRỜI IP65 30w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 179 | MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | hộp |
| 180 | MẶT NẠ 4 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 181 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 182 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 183 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 184 | CÔNG TẮC BỐN 1 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 186 | CÔNG TẮC ĐÔI 2 CỰC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 187 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.800 | m |
| 188 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 189 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 190 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 191 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 192 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 193 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 3 LÕI 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 194 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 3 LÕI 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 195 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 196 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 197 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 198 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 199 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 200 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 201 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 202 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 774 | m |
| 203 | MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 100x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 204 | CO CHUYỂN GÓC NGOÀI 100x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | CÁI |
| 205 | CO CHUYỂN GÓC TRONG 100x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | CÁI |
| 206 | TÊ MÁNG 100x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | CÁI |
| 207 | ĐẦU NỐI TỦ ĐIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | CÁI |
| 208 | TẤM NỐI MÁNG CÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | CÁI |
| 209 | DÂY E NỐI ĐÁT THANG, MÁNG CÁP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | CÁI |
| 210 | CÁP ĐỒNG TRẦN d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 211 | CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 214 | Giếng khoan D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 215 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 216 | Máy DHKK 2 cục treo tường 11.300 BTU/h (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 217 | Máy DHKK 2 cục treo tường 24.200 BTU/h (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 218 | Máy DHKK 2 cục casserter âm trần 24.200 BTU/h (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 219 | Máy DHKK 2 cục casserter âm trần 34.100 BTU/h (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 220 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 221 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 222 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 223 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 224 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 225 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 226 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 227 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 228 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 229 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 230 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 231 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 232 | Phụ kiện co, nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 233 | Ống gas máy lạnh 11.300 + bọc bảo ôn + nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 234 | Ống gas máy lạnh 24.200 + bọc bảo ôn + nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 235 | Ống gas máy lạnh 34.100 + bọc bảo ôn + nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 236 | Kim thu sét tiên đạo Rbv 57m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Đế + cột gắn kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Cáp đồng trần D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 239 | Đầu coss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 240 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 241 | Gối sứ + bu long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 242 | Thanh cái đồng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m |
| 243 | CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 244 | Hộp nối và kiếm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Thiết bị đếm sét kĩ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 248 | Giếng khoan D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 249 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | điểm |
| 250 | ĐO ĐẾM HỆ THỐNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 251 | CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 252 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 253 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 254 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 255 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 256 | BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 2x3w+ PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 257 | CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 258 | CÁP TÍN HIỆU CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 259 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 260 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 261 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 02 LOOP + BỘ NGUỒN 24Vdc DỰ PHÒNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 262 | ĐẦU BÁO KHÓI ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 10 đầu |
| 263 | ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 264 | MODULE CÁCH LY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | BỘ |
| 265 | MODULE ĐIỀU KHIỂN CHUÔNG ĐÈN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | BỘ |
| 266 | CHUÔNG BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 267 | ĐÈN BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 268 | NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 269 | CÁP TÍN HIỆU HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 270 | CÁP TÍN HIỆU HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 271 | CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 272 | CÁP 9PIN MICRO HỘI NGHỊ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 273 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 274 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 275 | BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 276 | CÁP TÍN HIỆU CAMERA CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 277 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 278 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 279 | CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP GẮN TRẦN (CAMERA IP - POE) (PHẦN THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 thiết bị |
| 280 | ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP + Ổ CỨNG LƯU TRỮ 1TB (PHẦN THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 281 | MÀN HÌNH LCD 42INCH + KHUNG TREO CAMERA (PHẦN THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 282 | MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 283 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 284 | HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45 (MẠNG LAN - MẠNG NET) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 285 | HẠT Ổ CẮM MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 (75 OHM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 286 | CÁP QUANG 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 287 | DÂY NHẢY QUANG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | đôi |
| 288 | CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 289 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 290 | CÁP MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 291 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 292 | MÁNG CÁP 100x75x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 293 | MÁNG CÁP 150x75x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 294 | Vật tư phụ phần thông tin ( máng,đầu jack..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 295 | Ống PPR D=40; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 296 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 297 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 298 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 299 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 300 | Tê PPR D40x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 301 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 302 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 303 | Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 305 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 306 | Mối nối mềm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 307 | Mối nối mềm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 308 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 309 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 310 | Côn PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 312 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m |
| 313 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 314 | Ống PPR D=20; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m |
| 315 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 316 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 317 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 318 | Tê PPR D25x20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 319 | Tê PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 320 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 321 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 322 | Côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 323 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 324 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 325 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 326 | Mối nối mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 327 | Mối nối mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 330 | Lắp đặt giá treo giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 331 | Van góc 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 332 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 333 | Vòi lavabo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 334 | Vòi lavabo nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 335 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 336 | Van góc 1 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 337 | Si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 338 | Sen tắm lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 339 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 340 | Phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 341 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 342 | Bình CO2 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 343 | Bình ABC 6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 344 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 345 | Ống PVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 346 | Ống PVC D90 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 347 | Ống PVC D75 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 348 | Ống PVC D60 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 349 | Ống PVC D42 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 350 | Tê 90 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 351 | Tê 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 352 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 353 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 354 | Tê 45 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 355 | Y PVC kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 356 | Cút PVC 90 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 357 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 358 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 359 | Cút PVC 135 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 360 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 361 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 362 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 363 | Côn PVC D114x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 364 | Côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 365 | Côn PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 366 | Côn PVC D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 367 | Côn PVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 368 | Bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 369 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 370 | Bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 371 | Bạc chuyển bậc D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 372 | Bạc chuyển bậc D114x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 373 | Bạc chuyển bậc D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 374 | Bạc chuyển bậc D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 375 | Bạc chuyển bậc D75x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 376 | Măng xông D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 377 | Măng xông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 378 | Măng xông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 379 | Măng xông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 380 | Măng xông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 381 | Ống PPR D=25; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 382 | Ống PPR D=32; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 383 | Ống PPR D=20; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 384 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 385 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 386 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 387 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 388 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 389 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 390 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 391 | Tê PPR 25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 392 | Tê PPR 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 393 | Tê PPR 32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 394 | Co PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 395 | Co PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 396 | Co PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 397 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 398 | Co PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 399 | Co PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 400 | Giàn NLMT 360L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 401 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,187 | m3 |
| 402 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| 403 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3645 | m3 |
| 404 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 405 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 406 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 407 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 408 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 409 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3696 | m3 |
| 410 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 411 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 412 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 413 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 414 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3182 | 100m3 |
| 415 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 416 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7072 | m3 |
| 419 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 420 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1099 | 100m2 |
| 421 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 424 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6752 | m3 |
| 425 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,76 | m2 |
| 426 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,08 | m2 |
| 427 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,08 | m2 |
| 428 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 429 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ + ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3818 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6411 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2807 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1025 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,922 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3922 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,7382 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7385 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6925 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,284 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8175 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,062 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1266 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9744 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5621 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1297 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8687 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1541 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4346 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7151 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,346 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0863 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5923 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8273 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8358 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6818 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8503 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4552 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5935 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3206 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0976 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 48 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 49 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,9135 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 51 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2984 | m3 |
| 52 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9504 | m3 |
| 53 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0804 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,1104 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.159,7113 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,142 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,98 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,54 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,34 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,34 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,64 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,62 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng, chống trơn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,121 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,77 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,455 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,312 | m2 |
| 69 | Nẹp chỉ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,1 | md |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,045 | m2 |
| 71 | Tay vịn inox 304 gắn trên lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,5 | md |
| 72 | Khung đỡ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,265 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,87 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,95 | m2 |
| 76 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.133,9413 | m2 |
| 77 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,1104 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.544,542 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,1104 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.678,4833 | m2 |
| 81 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 82 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,96 | m2 |
| 83 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,88 | m2 |
| 84 | CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 85 | CCLĐ kính cường lực dày 12mm lam ban công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1775 | m2 |
| 86 | Trụ lan can inox 304 đơn, cao 1.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 87 | Tay vịn inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,385 | m |
| 88 | Pad đôi gắn kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 89 | Kẹp kính tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 90 | CCLĐ cửa đi mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 91 | PKKK cửa đi mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1344 | m2 |
| 93 | PKKK cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 94 | CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,12 | m2 |
| 95 | PKKK cửa sổ mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 96 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 97 | PKKK cửa sổ mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8515 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,145 | 100m2 |
| 100 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 101 | Ống PVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | 100m |
| 102 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | VOL KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | AMPER KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH VOL KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH AMPER KẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 108 | BIẾN DÒNG 100A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 109 | CẦU CHÌ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + gối sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 111 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 6 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 112 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 113 | RCBO 2P 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 114 | MCCB 3P 50A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | MCB 2P 32A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | MCB 3P 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | MCB 2P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | MCB 1P 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | MCB 2P 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | CHÔNG SÉT LAN TRUYỀN MSD3-80M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 124 | Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC + MẶT NẠ + ĐẾ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 125 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 126 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | ĐÈN PANEL ÁP TRẦN 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 128 | ĐÈN PANEL ÁP TRẦN 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 129 | ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 131 | QUẠT HÚT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | QUẠT ĐẢO GẮN TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 134 | CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 135 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 137 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 138 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 139 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 140 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 141 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 142 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 143 | DÂY ĐIỆN CXV 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 144 | CÁP ĐỒNG TRẦN d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 145 | CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 146 | Giếng khoan D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 147 | HÀN HÓA NHIỆT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối |
| 148 | ỐNG HDPE d50-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 149 | ĐẦU COSS d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | ỐNG PVC d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 151 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 152 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 153 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 154 | Đèn pha led 100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 155 | CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 156 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 157 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 158 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 159 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 160 | BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 2x3w+ PIN DỰ PHÒNG 2H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 161 | CÁP TÍN HIỆU CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 162 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 163 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG GÂN MỀM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 164 | ĐẦU BÁO KHÓI ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 165 | ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 166 | CHUÔNG BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 167 | ĐÈN BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 168 | NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 169 | MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 170 | HẠT Ổ CẮM MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 (75 OHM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | BỘ PHÁT WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 172 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 173 | CÁP MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 174 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 175 | BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 177 | BỘ CHIA TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH 6 NGẢ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | TỦ RACK 2U + PHỤ KIỆN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 179 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 180 | Ống PPR D=50; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 181 | Ống PPR D=40; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 182 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 183 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 184 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 185 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Tê PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 187 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Tê PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 190 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Co PPR 90 độ D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 192 | Co PPR 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Co PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Co PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 195 | Co PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 196 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 197 | Co PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Co PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Co PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 204 | Kép inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 210 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 216 | Bộ vòi tắm sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 217 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 219 | Bình CO2 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 220 | Bình ABC 6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 221 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 222 | Bể tách mỡ 15L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Ống PVC PN6 D200 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 224 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 225 | Ống PVC PN6 D75 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 226 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 227 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 228 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 229 | Cút PVC 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 232 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 233 | Tê 45 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 234 | Tê 45 độ PVC D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 237 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 249 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 250 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 255 | Thanh thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1384 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 263 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 265 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5515 | m3 |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,02 | m2 |
| 268 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,345 | m2 |
| 270 | Ống PPR D=40; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 271 | Ống PPR D=25; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 272 | Ống PPR D=32; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 273 | Ống PPR D=20; PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 274 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 275 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 277 | Van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 278 | Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 279 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 280 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 281 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 282 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 283 | Tê PPR 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 284 | Tê PPR 40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 285 | Tê PPR 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 286 | Tê PPR 25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 287 | Co PPR 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 288 | Co PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 289 | Co PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 290 | Co PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 291 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 292 | Co PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 293 | Co PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 294 | Giàn NLMT 360L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2678 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2442 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,389 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9335 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,226 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,028 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2226 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,788 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3875 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,144 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8232 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8535 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3515 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5847 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6813 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8951 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8951 | tấn |
| 28 | Bu lông M20L500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Bu lông M20L70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M12L60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4248 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8319 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7282 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6685 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 45 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7796 | m3 |
| 46 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0864 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,34 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,4956 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,33 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,57 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,07 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,14 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,26 | m2 |
| 61 | Kẻ jonint chống nứt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,78 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,16 | m2 |
| 65 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,0556 | m2 |
| 66 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,08 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,93 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,08 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658,9856 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7348 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7348 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,253 | 100m2 |
| 73 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 74 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,78 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4 | m |
| 76 | CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 77 | PKKK cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m2 |
| 79 | PKKK cửa sổ mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 81 | PKKK cửa sổ mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Hoa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 84 | CC cửa đi khung sắt,khung lưới B40, sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa đi khung sắt, ốp pano tôn dày 1mm, sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 86 | PKKK cửa đi sắt ( ray trượt, bản lề, khóa...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 87 | CC khung sắt, lưới B40, sơn màu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,06 | m2 |
| 89 | Chi phí đắp gờ phào trang trí hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1245 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4947 | 100m2 |
| 92 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Ống PVC D90 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 94 | Ống PVC D42 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 95 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 9 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | RCBO 2P 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | MCB 2P 32A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 102 | CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 103 | Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Bộ đèn led bulb 50w + chuôi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 105 | Bộ đèn led áp trần 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | BỘ MÁNG 2 ĐÈN TUBE LED 2x1.2M + chụp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 110 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 111 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 112 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 113 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 114 | hộp nối rẽ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Máy DHKK 2 cục treo tường 11.300 BTU/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 116 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 118 | Ống gas máy lạnh 11.300 + bọc bảo ôn + nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 119 | Bộ đèn pha led 100w/IP65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 120 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 122 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 123 | CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 124 | CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(4C)-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 125 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 126 | ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 127 | CHUÔNG BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 128 | ĐÈN BÁO CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 129 | NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 130 | CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP GẮN TRẦN (CAMERA IP - POE) (PHẦN THIẾT BỊ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 131 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45 (MẠNG LAN - MẠNG NET) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 134 | CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 135 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 136 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Swtich mạng 9 port (CISCO SG350-10-K9-EU) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Tủ rack 2 U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 141 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 142 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Co PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Co PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Co PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Bộ vòi tắm sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Bình CO2 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Bình ABC 6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Ống PVC PN6 D168 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 164 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 165 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 166 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Cút PVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Tê 45 độ PVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 185 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 191 | Thanh thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | md |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,89 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,215 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | 100m3 |
| 2 | CC đất đắp bù hao hụt, nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4482 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3595 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5833 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5833 | 100m3 |
| 5 | CC đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,475 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện thoại 30Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 10Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 3 | Cáp điện thoại 4Px0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 4 | Cáp quang 12FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 5 | Cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 6 | Cáp RG11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 7 | Ống HDPE D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 8 | Ống HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 9 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 10 | Cáp CVV 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0955 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5718 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4668 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 31 | Thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3824 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 35 | Tủ điện 600x1050x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Thanh cái đồng 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 37 | MCCB 3P 150A 25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P 100A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | MCCB 2P 32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Trạm tiếp đất thanh cái 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0755 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 54 | Thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8432 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 58 | Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 4x50m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 59 | Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 4x16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 60 | Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 2x6m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 61 | Ống HDPE D85-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 62 | Ống HDPE D65-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 68 | Ty thép D14L250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 70 | Cáp đồng trần D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 71 | Giếng khoan D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Kẹp cáp, đầu coss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 74 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Cáp CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 76 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 77 | Ống HDPE D40-30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 78 | MCCB 3P 32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cáp CXV/DSTA 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 80 | Ống HDPE D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 81 | Cáp CVV 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 82 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 83 | Đai gắn cố định ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5685 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 88 | Lót gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.501 | viên |
| 89 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2573 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 94 | Lót gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.252 | viên |
| 95 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 102 | Bulong + bản mã liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp dựng trụ đèn năng lượng mặt trời 50w (trụ STK + HT bóng đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 104 | Cọc nối đất + cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PPR D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 5 | Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ nước D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm Q=7m3/H=35m,P=4kw ( thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lubpe D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9477 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,104 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1866 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,196 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,384 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0904 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6613 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,48 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,48 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,68 | m2 |
| 45 | Cung cấp Mạch ngừng D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| 46 | Cung cấp Nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ống BTLT D400,L=2.5m,H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | mối nối |
| 49 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0292 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1501 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6728 | m3 |
| 54 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2372 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8153 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3677 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,472 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0966 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0246 | tấn |
| 64 | Ống PVC D200 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4462 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8207 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6255 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8207 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,721 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7595 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1989 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 38 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7172 | m3 |
| 39 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7408 | m3 |
| 40 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,005 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,995 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,31 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,77 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,03 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,85 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m2 |
| 58 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,315 | m2 |
| 59 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,005 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,29 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,005 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,605 | m2 |
| 63 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 64 | CCLĐ lam nhôm sơn giả gỗ dày 1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2 | md |
| 65 | CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 66 | PKKK cửa đi mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m2 |
| 68 | PKKK cửa sổ mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m2 |
| 70 | PKKK cửa sổ mở 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | CCLĐ vách kính, kính trong hoặc dán decal mờ dày 6.38mm, khung nhôm Xinfga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4275 | 100m2 |
| 73 | TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 10 MODULE ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | RCBO 2P 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | MCB 2P 32A 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 79 | CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 85 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 86 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 87 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 88 | ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 89 | hộp nối rẽ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 91 | Cáp đồng trần D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 92 | Giếng khoan D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 93 | Kẹp cáp, đầu coss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 95 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 98 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Co PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Co PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Co PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Bộ vòi tắm sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Ống PVC PN6 D168 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 115 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 116 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 117 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 118 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Cút PVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Tê 45 độ PVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 143 | Thanh thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | md |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0836 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,89 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,215 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2204 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,298 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8983 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,534 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4766 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6748 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,298 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,935 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5668 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3905 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4298 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4929 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3714 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0091 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3156 | tấn |
| 19 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6506 | m3 |
| 20 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 21 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3439 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,2444 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,75 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,02 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.106,0144 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,92 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,69 | m2 |
| 28 | CCLĐ chữ mạ đồng dày 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2963 | m2 |
| 29 | CCLĐ cổng xếp inox 304 tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,635 | md |
| 30 | Mô tơ đẩy cổng ( loại có ray) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Ray thép cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,27 | md |
| 32 | CCLĐ chông sắt tròn cao 200, sơn hoàn thiện trên hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,1 | md |
| 33 | CC cửa cổng khung thép tấm dày 5mm, cửa trang trí thép la theo bản vẽ, sơn màu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,425 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,425 | m2 |
| 35 | PKKK cổng khung thép ( ray, bánh xe, khóa...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | CCLĐ tấm trang trí tường bằng thép hộp 30x30x1.4, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,4 | m |
| 38 | Kẻ joint lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,252 | md |
| 39 | Hộp nối rẽ 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 40 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 41 | Cáp CXV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 42 | Cáp CXV 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Ống luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Ống HDPE D60-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 45 | Bộ đèn rọi vách ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Đèn pha led 50w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001 | viên |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 8 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | CCLĐ bu lông + bản mã lắp cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | CCLĐ cột cờ bằng inox 304, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | md |
| 11 | CCLĐ cờ tổ quốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 6 | CC đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
| 9 | Cây lan hoàng hậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 10 | Cây cau vua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 12 | Phụ kiện trồng cây ( cột chống, dây buộc, phân bón dặm...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3605 | 100m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | 1m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp II trở lên. (Trường hợp Nhà thầu cung cấp 2 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp III có giá trị ≥ 14.600.000.000 VND được tính bằng 1 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp II có gí trị ≥ 14.600.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình.Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp III được quy đổi tương đương thành một công trình cấp II. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, thiết bị | 2 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 9 | Máy dầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 10 | Máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 17 | Xe nâng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 18 | Vôn mét điện tử | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 20 | Máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 21 | Máy mài | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi