Gói thầu: Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694168-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:59:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,990,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp II trở lên. (Trường hợp Nhà thầu cung cấp 2 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp III có giá trị ≥ 14.600.000.000 VND được tính bằng 1 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp II có gí trị ≥ 14.600.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình.Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp III được quy đổi tương đương thành một công trình cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Xây mới nhà làm việc, nhà lưu trú công vụ, Kho vật chứng, ; hạ tầng kỹ thuật (Nhà bảo vệ, cổng, tường rào; sân đường; cây xanh; hệ thống điện mạng ngoài; điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước); chống mối công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Phòng Thi hành án Quân khu 7.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định , địa chỉ: 16/19 Đường B3, Phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư – tư vấn – xây dựng Gia Định - Địa chỉ: Số 16/19 đường B3, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM. + Đơn vị Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định , địa chỉ: 16/19 Đường B3, Phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bao gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. Hình thức nộp hồ sơ: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính; Bản scan/chụp. - Các tài liệu được cung cấp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bản sao đúng với bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; Số điện thoại: 028 38443200. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9696100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,189m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3147100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7468100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1384100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,087m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5985m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,7492m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1205m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,824m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,237m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,8218m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,616m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,023m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,79m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7356tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2232tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0368tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6687tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9169tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3808tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7262tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6819tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1716tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5172tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6436tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3804tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7276tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1082100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2847100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5294100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,299100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4608100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1475100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6454100m2
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2544m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,92m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
49Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
50Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,8497m3
51Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,78m3
52Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,493m3
53Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8674m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,7825m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.972,4043m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt991,327m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt870,212m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,295m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt720,4705m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt720,4705m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,973m2
62Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,59m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100,985m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng, chống trơn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt509,968m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,195m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt373,06m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,8585m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,6922m2
69Nẹp chỉ đồng chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158md
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,0065m2
71Khung đỡ lavabo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
72Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt535,7025m2
73Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,655m2
74Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,94m2
75Bả bằng matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.926,2093m2
76Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,7825m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.242,914m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,7825m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.169,1233m2
80Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2126tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2126tấn
82CC tấm kính cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
83Lắp đặt mái kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,09m2
84Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,06m2
85CCLĐ trần nhôm sơn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,32m2
86CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,61m2
87CCLĐ trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt772,975m2
88CCLĐ trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,76m2
89CCLĐ trần thạch cao khung chìm giật cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,32m2
90CCLĐ lam thép hộp trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,365m2
91CCLĐ lam nhôm sơn giả gỗ dày 1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,3md
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6m
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,92m2
94CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,75m2
95CCLĐ kính cường lực dày 12mm lam ban côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,2m2
96Trụ lan can inox 304 đơn, cao 1.1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
97Tay vịn inox D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,2m
98Pad đôi gắn kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205cái
99Kẹp kính tay vịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197cái
100CCLĐ lan can ban công bằng sắt tròn D40, sơn màu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,364m2
101CCLĐ vách kính kết hợp cửa đi, kính dày 6.38mm, khung nhôm XinfgaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,38m2
102CCLĐ cửa đi mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,44m2
103PKKK cửa đi mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
104CCLĐ cửa đi mở 4 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
105PKKK cửa đi mở 4 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
106CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,52m2
107PKKK cửa đi mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
108CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m2
109PKKK cửa sổ mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
110CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m2
111PKKK cửa sổ mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
112CCLĐ cửa sổ mở hất 3 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
113PKKK cửa sổ mở 3 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
114Huy hiệu bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2242100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8024100m2
117Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
118Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
119Ống PVC D90 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,02100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
121Giá treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
123TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
124MCCB 3P 125A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125VOL KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126AMPER KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH VOL KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH AMPER KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130BIẾN DÒNG 150A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
131CẦU CHÌTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132CHÔNG SÉT LAN TRUYỀN MSD3-80MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133MCB 3P 63A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134MCB 3P 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135MCB 3P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136MCB 1P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137MCB 1P 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
138MCB 1P 10A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139MCB 1P 16A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140MCB 2P 16A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 300x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
142MCB 3P 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143MCB 1P 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
144MCB 1P 10A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 300x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
146MCB 3P 63A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147MCB 3P 40A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148MCB 3P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149MCB 1P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
150MCB 1P 10A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 6 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
152TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 7 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
153TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 9 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
154TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 12 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
155MCB 1P 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
156RCBO 2P 30mmATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
157RCBO 2P 30mmATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
158MCB 1P 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
159MCB 1P 25A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
160MCB 3P 25A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161MCB 3P 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162MCB 3P 40A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163MCB 3P 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164MCB 3P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
165MCB 2P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
166MCB 2P 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
167Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97cái
168ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112bộ
169ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 16WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61bộ
170ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 25WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
171ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÁP TRẦN CÔNG SUẤT 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
172ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 600X600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
173ĐÈN LED TRÒN ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
174ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÁP TRẦN CÔNG SUẤT 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
175BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
176BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
177BỘ MÁNG 2 ĐÈN TUBE LED 2x1.2M + TY TREOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
178ĐÈN PHA LED NGOÀI TRỜI IP65 30wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
179MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71hộp
180MẶT NẠ 4 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
181CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
182CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
183CÔNG TẮC BA 1 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
184CÔNG TẮC BỐN 1 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
185CÔNG TẮC ĐƠN 2 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
186CÔNG TẮC ĐÔI 2 CỰCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
187DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.800m
188DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
189DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.450m
190DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
191DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
192DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
193CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 3 LÕI 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
194CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 3 LÕI 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
195CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
196CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
197CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
198CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4 LÕI 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
199ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
200ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
201ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
202ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt774m
203MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 100x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
204CO CHUYỂN GÓC NGOÀI 100x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2CÁI
205CO CHUYỂN GÓC TRONG 100x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3CÁI
206TÊ MÁNG 100x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1CÁI
207ĐẦU NỐI TỦ ĐIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5CÁI
208TẤM NỐI MÁNG CÁPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60CÁI
209DÂY E NỐI ĐÁT THANG, MÁNG CÁPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30CÁI
210CÁP ĐỒNG TRẦN d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
211CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
212Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0049100m3
214Giếng khoan D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
215MỐI HÀN HÓA NHIỆTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
216Máy DHKK 2 cục treo tường 11.300 BTU/h (phần xây dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6máy
217Máy DHKK 2 cục treo tường 24.200 BTU/h (phần xây dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
218Máy DHKK 2 cục casserter âm trần 24.200 BTU/h (phần xây dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
219Máy DHKK 2 cục casserter âm trần 34.100 BTU/h (phần xây dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
220DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
221DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
222ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
223ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
224Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
225Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
226Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
227Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
228Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
229Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
230Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
231Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
232Phụ kiện co, nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
233Ống gas máy lạnh 11.300 + bọc bảo ôn + nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
234Ống gas máy lạnh 24.200 + bọc bảo ôn + nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
235Ống gas máy lạnh 34.100 + bọc bảo ôn + nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
236Kim thu sét tiên đạo Rbv 57mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
237Đế + cột gắn kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
238Cáp đồng trần D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
239Đầu cossTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
240Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
241Gối sứ + bu longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
242Thanh cái đồng 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m
243CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
244Hộp nối và kiếm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
245Thiết bị đếm sét kĩ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
246Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m3
248Giếng khoan D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
249MỐI HÀN HÓA NHIỆTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2điểm
250ĐO ĐẾM HỆ THỐNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
251CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
252ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
253ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
254BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
255BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
256BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 2x3w+ PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35 đèn
257CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
258CÁP TÍN HIỆU CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470m
259ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
260ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
261TRUNG TÂM BÁO CHÁY 02 LOOP + BỘ NGUỒN 24Vdc DỰ PHÒNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
262ĐẦU BÁO KHÓI ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,110 đầu
263ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
264MODULE CÁCH LYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3BỘ
265MODULE ĐIỀU KHIỂN CHUÔNG ĐÈNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3BỘ
266CHUÔNG BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 chuông
267ĐÈN BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
268NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 nút
269CÁP TÍN HIỆU HDMITheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
270CÁP TÍN HIỆU HDMITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
271CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
272CÁP 9PIN MICRO HỘI NGHỊTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
273ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
274ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
275BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
276CÁP TÍN HIỆU CAMERA CAT5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
277ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
278ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
279CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP GẮN TRẦN (CAMERA IP - POE) (PHẦN THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 thiết bị
280ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP + Ổ CỨNG LƯU TRỮ 1TB (PHẦN THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
281MÀN HÌNH LCD 42INCH + KHUNG TREO CAMERA (PHẦN THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
282MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44hộp
283HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
284HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45 (MẠNG LAN - MẠNG NET)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
285HẠT Ổ CẮM MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 (75 OHM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
286CÁP QUANG 4FOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
287DÂY NHẢY QUANGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15đôi
288CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
289CÁP MẠNG INTERNET CAT5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
290CÁP MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
291ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
292MÁNG CÁP 100x75x1.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
293MÁNG CÁP 150x75x1.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
294Vật tư phụ phần thông tin ( máng,đầu jack..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
295Ống PPR D=40; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
296Ống PPR D=25; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
297Ống PPR D=20; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
298Tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
299Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
300Tê PPR D40x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
301Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
302Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
303Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
304Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
305Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
306Mối nối mềm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
307Mối nối mềm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
308Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
309Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
310Côn PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
311Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
312Ống PPR D=25; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79100m
313Ống PPR D=20; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81100m
314Ống PPR D=20; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59100m
315Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
316Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
317Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
318Tê PPR D25x20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
319Tê PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
320Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
321Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
322Côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
323Cút PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
324Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
325Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
326Mối nối mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
327Mối nối mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
328Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
329Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
330Lắp đặt giá treo giấy VSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
331Van góc 2 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
332LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
333Vòi lavabo lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
334Vòi lavabo nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
335Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
336Van góc 1 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
337Si phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
338Sen tắm lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
339Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
340Phễu thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
341Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
342Bình CO2 5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
343Bình ABC 6kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
344Kệ để bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
345Ống PVC PN6 D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m
346Ống PVC D90 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
347Ống PVC D75 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
348Ống PVC D60 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
349Ống PVC D42 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
350Tê 90 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
351Tê 90 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
352Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
353Tê 45 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
354Tê 45 độ PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
355Y PVC kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
356Cút PVC 90 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
357Cút PVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
358Cút PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
359Cút PVC 135 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
360Cút PVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
361Cút PVC 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
362Cút PVC 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
363Côn PVC D114x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
364Côn PVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
365Côn PVC D90x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
366Côn PVC D75x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
367Côn PVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
368Bịt thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
369Bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
370Bịt thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
371Bạc chuyển bậc D114x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
372Bạc chuyển bậc D114x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
373Bạc chuyển bậc D114x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
374Bạc chuyển bậc D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
375Bạc chuyển bậc D75x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
376Măng xông D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
377Măng xông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
378Măng xông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
379Măng xông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
380Măng xông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
381Ống PPR D=25; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
382Ống PPR D=32; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
383Ống PPR D=20; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
384Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
385Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
386Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
387Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
388Rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
389Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
390Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
391Tê PPR 25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
392Tê PPR 25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
393Tê PPR 32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
394Co PPR 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
395Co PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
396Co PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
397Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
398Co PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
399Co PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
400Giàn NLMT 360LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
401Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,187m3
402Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0039100m3
403Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3645m3
404Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276m3
405Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m2
406Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456100m2
407Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0423tấn
408Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
409Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3696m3
410Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
411Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
412Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
413Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
414Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3182100m3
415Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0974100m3
416Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088m3
417Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
418Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7072m3
419Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1116100m2
420Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1099100m2
421Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
422Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2942tấn
423Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0661tấn
424Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6752m3
425Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,76m2
426Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,08m2
427Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,08m2
428Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
429Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,88m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ + ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3818100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,746m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8182100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6411100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2807100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1025m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,922m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3922100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,7382m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7385m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6925m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,284m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8175m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,062m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1266m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9744m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2001tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5621tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2121tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1297tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8687tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1541tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4346tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1517tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7151tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,346tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0863tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5923tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8273100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8358100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6818100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8503100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4552100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5935100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3206100m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0976m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,68m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,343m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0539100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
48Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
49Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,9135m3
50Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
51Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2984m3
52Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9504m3
53Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0804m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,1104m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.159,7113m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt707,142m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,98m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt278,54m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184,34m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184,34m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,64m2
62Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,62m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng, chống trơn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,121m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,77m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,455m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,312m2
69Nẹp chỉ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,1md
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,045m2
71Tay vịn inox 304 gắn trên lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,5md
72Khung đỡ lavabo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
73Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,265m2
74Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,87m2
75Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,95m2
76Bả bằng matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.133,9413m2
77Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,1104m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.544,542m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,1104m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.678,4833m2
81CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8m2
82CCLĐ trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,96m2
83CCLĐ trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,88m2
84CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
85CCLĐ kính cường lực dày 12mm lam ban côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,1775m2
86Trụ lan can inox 304 đơn, cao 1.1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
87Tay vịn inox D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,385m
88Pad đôi gắn kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
89Kẹp kính tay vịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
90CCLĐ cửa đi mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,58m2
91PKKK cửa đi mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
92CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1344m2
93PKKK cửa đi mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
94CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,12m2
95PKKK cửa sổ mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
96CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
97PKKK cửa sổ mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8515100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,145100m2
100Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
101Ống PVC D90 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,545100m
102TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
103VOL KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104AMPER KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH VOL KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH AMPER KẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108BIẾN DÒNG 100A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
109CẦU CHÌTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
110Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + gối sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
111TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 6 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
112TỦ ĐIỆN KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN 400x600x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
113RCBO 2P 30mmATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
114MCCB 3P 50A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115MCB 2P 32A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116MCB 3P 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117MCB 2P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
118MCB 1P 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119MCB 1P 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
120MCB 1P 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
121MCB 2P 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122CHÔNG SÉT LAN TRUYỀN MSD3-80MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
124Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC + MẶT NẠ + ĐẾTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
125BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
126BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
127ĐÈN PANEL ÁP TRẦN 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
128ĐÈN PANEL ÁP TRẦN 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
129ĐÈN LED TRÒN DOWNLIGHT ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
131QUẠT HÚT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
132QUẠT ĐẢO GẮN TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
133MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32hộp
134CÔNG TẮC 1 CHIỀUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
135CÔNG TẮC 2 CHIỀUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
136ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
137ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
138ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
139DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
140DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
141DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
142DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
143DÂY ĐIỆN CXV 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
144CÁP ĐỒNG TRẦN d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
145CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
146Giếng khoan D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
147HÀN HÓA NHIỆTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối
148ỐNG HDPE d50-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
149ĐẦU COSS d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150ỐNG PVC d21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
151Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
152ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
153DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
154Đèn pha led 100wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
155CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
156ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
157ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
158BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
159BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
160BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 2x3w+ PIN DỰ PHÒNG 2HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25 đèn
161CÁP TÍN HIỆU CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
162ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
163ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG GÂN MỀM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
164ĐẦU BÁO KHÓI ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,510 đầu
165ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu
166CHUÔNG BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 chuông
167ĐÈN BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
168NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
169MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
170HẠT Ổ CẮM MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6 (75 OHM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
171BỘ PHÁT WIFITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
172CÁP MẠNG INTERNET CAT5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
173CÁP MẠNG TRUYỀN HÌNH RG6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
174ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
175BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
176BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
177BỘ CHIA TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH 6 NGẢTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
178TỦ RACK 2U + PHỤ KIỆNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
179DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
180Ống PPR D=50; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
181Ống PPR D=40; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
182Ống PPR D=32; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
183Ống PPR D=25; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
184Ống PPR D=20; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
185Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
186Tê PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
187Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
188Tê PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
189Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
190Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
191Co PPR 90 độ D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
192Co PPR 90 độ D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
193Co PPR 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
194Co PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
195Co PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
196Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
197Co PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
198Co PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
199Co PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
200Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
201Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
204Kép inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
205Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
206Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
207Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
209LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
210Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
211Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
212Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
213Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
214Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
215Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
216Bộ vòi tắm sen nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
217Ống nhựa mềm chịu ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
219Bình CO2 5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
220Bình ABC 6kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
221Kệ để bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
222Bể tách mỡ 15LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Ống PVC PN6 D200 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
224Ống PVC PN6 D114 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
225Ống PVC PN6 D75 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
226Ống PVC PN6 D60 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
227Ống PVC PN6 D42 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
228Cút PVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
229Cút PVC 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
230Cút PVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
231Cút PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
232Tê 45 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
233Tê 45 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
234Tê 45 độ PVC D75x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
237Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
238Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
240Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0002100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
245Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0032100m2
247Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
249Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
250Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1933m3
251Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
252Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
253Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
254Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
255Thanh thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1384100m3
257Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688m3
260Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m2
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0036100m2
263Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0924tấn
265Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5515m3
266Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
267Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,02m2
268Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325m2
269Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,345m2
270Ống PPR D=40; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
271Ống PPR D=25; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
272Ống PPR D=32; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
273Ống PPR D=20; PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
274Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
275Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
276Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
277Van PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
278Van 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
279Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
280Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
281Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
282Rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
283Tê PPR 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
284Tê PPR 40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
285Tê PPR 25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
286Tê PPR 25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
287Co PPR 90 độ D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
288Co PPR 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
289Co PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
290Co PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
291Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
292Co PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
293Co PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
294Giàn NLMT 360LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6456100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5432100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2678100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2442100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,389m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9335m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,226m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,028m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2226100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,788m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3875m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,778m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,144m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8232m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2388tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1092tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8535tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3515tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5847tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6813tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634tấn
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8951tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8951tấn
28Bu lông M20L500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
29Bu lông M20L70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
30Bu lông M12L60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8319100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7282100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,758100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6685100m2
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2544m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,92m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
45Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,7796m3
46Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0864m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064100m2
49Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,34m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,4956m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,33m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,6m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,57m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,07m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,14m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,26m2
61Kẻ jonint chống nứt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,78m2
64Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,16m2
65Bả bằng matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,0556m2
66Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,08m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,93m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,08m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt658,9856m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7348tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7348tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,253100m2
73CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
74CCLĐ trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,78m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,4m
76CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72m2
77PKKK cửa đi mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
78CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51m2
79PKKK cửa sổ mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m2
81PKKK cửa sổ mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
82Hoa inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m2
84CC cửa đi khung sắt,khung lưới B40, sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
85CCLĐ cửa đi khung sắt, ốp pano tôn dày 1mm, sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m2
86PKKK cửa đi sắt ( ray trượt, bản lề, khóa...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
87CC khung sắt, lưới B40, sơn màu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,66m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,06m2
89Chi phí đắp gờ phào trang trí hộp genTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1245100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4947100m2
92Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Ống PVC D90 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
94Ống PVC D42 PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
95TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 9 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96MCB 1P 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
97RCBO 2P 30mmATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98MCB 1P 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99MCB 2P 32A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
102CÔNG TẮC 1 CHIỀUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
103DimmerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Bộ đèn led bulb 50w + chuôi nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
105Bộ đèn led áp trần 12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
106BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
107BỘ MÁNG 2 ĐÈN TUBE LED 2x1.2M + chụp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
110DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
111ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
112ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
113ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
114hộp nối rẽ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
115Máy DHKK 2 cục treo tường 11.300 BTU/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
116Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
117Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
118Ống gas máy lạnh 11.300 + bọc bảo ôn + nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
119Bộ đèn pha led 100w/IP65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
120MCB 1P 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
122ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
123CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
124CÁP ĐIỆN CHỐNG CHÁY CVV/FR(4C)-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
125ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
126ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu
127CHUÔNG BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 chuông
128ĐÈN BÁO CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
129NÚT NHẤN BÁO CHÁY ĐỊA CHỈTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 nút
130CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP GẮN TRẦN (CAMERA IP - POE) (PHẦN THIẾT BỊ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 thiết bị
131HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45 (MẠNG LAN - MẠNG NET)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
134CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
135CÁP MẠNG INTERNET CAT5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
136Bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Swtich mạng 9 port (CISCO SG350-10-K9-EU)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
138Tủ rack 2 UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
139MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
140DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
141Ống PPR D=25; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
142Ống PPR D=20; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
143Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Co PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Co PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
146Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Co PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
150Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
151Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Bộ vòi tắm sen lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
157Ống nhựa mềm chịu ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Kép inox D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Bình CO2 5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Bình ABC 6kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
161Kệ để bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Ống PVC PN6 D168 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
163Ống PVC PN6 D114 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
164Ống PVC PN6 D60 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
165Ống PVC PN6 D42 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
166Cút PVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
167Cút PVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
168Cút PVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
169Cút PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
170Tê 45 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
171Tê 45 độ PVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0002100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0032100m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
186Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1933m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
190Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
191Thanh thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4md
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1321100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688m3
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m2
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468100m2
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0742tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587tấn
202Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,082m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,89m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325m2
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,215m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,15100m3
2CC đất đắp bù hao hụt, nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt369m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4482100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,75m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp, tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,3595100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5833100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9058100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5833100m3
5CC đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,475m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện thoại 30Px0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
2Cáp điện thoại 10Px0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
3Cáp điện thoại 4Px0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
4Cáp quang 12FOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
5Cáp quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
6Cáp RG11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
7Ống HDPE D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
8Ống HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
9Cáp CVV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
10Cáp CVV 4x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1218100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0263100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0955100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5718100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4668100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0189100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0361tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112tấn
31Thép L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3824m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
35Tủ điện 600x1050x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
36Thanh cái đồng 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
37MCCB 3P 150A 25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38MCCB 3P 63A 18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39MCCB 3P 100A 18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40MCCB 2P 32A 18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Trạm tiếp đất thanh cái 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0755100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0481tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
54Thép L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m
55Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8432m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
58Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 4x50m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
59Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 4x16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
60Cáp điện 4 ruột CXV/DSTA/XLPE 2x6m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
61Ống HDPE D85-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
62Ống HDPE D65-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0026100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
68Ty thép D14L250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
69CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
70Cáp đồng trần D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
71Giếng khoan D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
72Kẹp cáp, đầu cossTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
74Tủ điều khiển 2 máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
75Cáp CXV/DSTA 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
76Cáp CVV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
77Ống HDPE D40-30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
78MCCB 3P 32A 18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Cáp CXV/DSTA 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
80Ống HDPE D110-90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
81Cáp CVV 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
82Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
83Đai gắn cố định ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
84Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5685100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1225100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1225100m3
88Lót gạch thẻ 4x8x18 bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.501viên
89Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
90Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2573100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0473100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0473100m3
94Lót gạch thẻ 4x8x18 bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.252viên
95Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0261100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,596m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
102Bulong + bản mã liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
103Lắp dựng trụ đèn năng lượng mặt trời 50w (trụ STK + HT bóng đèn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
104Cọc nối đất + cáp đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6vị trí
G HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
2Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
3Ống HDPE D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
4Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
5Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Đồng hồ nước D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Hộp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Máy bơm Q=7m3/H=35m,P=4kw ( thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lubpe D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9477m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0448m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,104m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1866100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,196m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,384m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0904100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,698m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0698100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6613tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1758tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,48m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,48m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,68m2
45Cung cấp Mạch ngừng D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m
46Cung cấp Nắp thăm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Ống BTLT D400,L=2.5m,H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56mối nối
49Gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1521 cấu kiện
51Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0292100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1501100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6728m3
54San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2372100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8153100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3677100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,472m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0966m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0246tấn
64Ống PVC D200 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
65Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4462100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8207100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6255100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8207100m3
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0547100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7595m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4936m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0833100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1989100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0204100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0524tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0331tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1631tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1568m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0077100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
38Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7172m3
39Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7408m3
40Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0495m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,005m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,995m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,38m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,31m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,77m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,03m2
49Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,35m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,85m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,585m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m2
55Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m2
56Công tác ốp gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4m2
57Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86m2
58Bả bằng matit vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,315m2
59Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,005m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,29m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,005m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,605m2
63CCLĐ trần thạch cao khung nổi, chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m2
64CCLĐ lam nhôm sơn giả gỗ dày 1.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2md
65CCLĐ cửa đi mở 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
66PKKK cửa đi mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
67CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,73m2
68PKKK cửa sổ mở 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dày 6.38mm, khung nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m2
70PKKK cửa sổ mở 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71CCLĐ vách kính, kính trong hoặc dán decal mờ dày 6.38mm, khung nhôm XinfgaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4275100m2
73TỦ ĐIỆN MẶT NHƯA 10 MODULE ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
74MCB 1P 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75RCBO 2P 30mmATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76MCB 2P 32A 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Ổ CẮM 3 CỰC 2 GIẮC CẮM MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78MẶT NẠ 1 - 3 LỖ+ĐẾ ÂMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
79CÔNG TẮC 1 CHIỀUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
80DimmerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
82BỘ ĐÈN TUÝP LED ĐƠN 1.2 MÉT 20W/220V CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
83Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
85DÂY ĐIỆN CU/PVC 1 LÕI 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
86ỐNG CỨNG ĐI DÂY D20 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
87ỐNG CỨNG ĐI DÂY D25 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
88ỐNG CỨNG ĐI DÂY D32 (ỐNG CỨNG)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
89hộp nối rẽ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
90CỌC TIẾP ĐỊA ĐỒNG D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
91Cáp đồng trần D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
92Giếng khoan D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
93Kẹp cáp, đầu cossTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94MẶT 1,2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
95HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Ống PPR D=25; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
97Ống PPR D=20; PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
98Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Co PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Co PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
102Co PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
105Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
106Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Bộ vòi tắm sen lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
112Ống nhựa mềm chịu ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Kép inox D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Ống PVC PN6 D168 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
115Ống PVC PN6 D114 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
116Ống PVC PN6 D60 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
117Ống PVC PN6 D42 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
118Cút PVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Cút PVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Cút PVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Cút PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
122Tê 45 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Tê 45 độ PVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0002100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0032100m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
138Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1933m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
143Thanh thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4md
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1321100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0836100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0408100m2
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468100m2
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0742tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587tấn
155Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,082m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,89m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325m2
159Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,215m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - BẢNG TÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2204100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,298m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8983100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,534m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4766100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6748m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,298m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,935m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,65m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5668100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3905100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4298100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,785100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4929tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3714tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0091tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3156tấn
19Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,6506m3
20Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,068m3
21Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3439m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt889,2444m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,75m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,02m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.106,0144m2
26Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,92m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,69m2
28CCLĐ chữ mạ đồng dày 1 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2963m2
29CCLĐ cổng xếp inox 304 tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,635md
30Mô tơ đẩy cổng ( loại có ray)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Ray thép cổng xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,27md
32CCLĐ chông sắt tròn cao 200, sơn hoàn thiện trên hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,1md
33CC cửa cổng khung thép tấm dày 5mm, cửa trang trí thép la theo bản vẽ, sơn màu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,425m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,425m2
35PKKK cổng khung thép ( ray, bánh xe, khóa...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36CCLĐ tấm trang trí tường bằng thép hộp 30x30x1.4, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,4m
38Kẻ joint lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,252md
39Hộp nối rẽ 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
40Cáp CVV 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
41Cáp CXV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
42Cáp CXV 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
43Ống luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Ống HDPE D60-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
45Bộ đèn rọi vách ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
46Đèn pha led 50wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.001viên
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0342100m2
5Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m2
8Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
9CCLĐ bu lông + bản mã lắp cột cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10CCLĐ cột cờ bằng inox 304, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8md
11CCLĐ cờ tổ quốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
K HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
5Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
6CC đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,3m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
8Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12100m2
9Cây lan hoàng hậuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
10Cây cau vuaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,625m3
12Phụ kiện trồng cây ( cột chống, dây buộc, phân bón dặm...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,05m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3605100m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.0301 lỗ khoan
4Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4341m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang, cấp công trình từ cấp II trở lên. (Trường hợp Nhà thầu cung cấp 2 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp III có giá trị ≥ 14.600.000.000 VND được tính bằng 1 hợp đồng công trình dân dụng cho lực lượng vũ trang cấp II có gí trị ≥ 14.600.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm Bản scan từ bản chụp được hứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc các tài liệu hoàn thành khác tương đương; Bản scan/chụp tài liệu chứng minh cấp công trình.Ghi chú: Hai công trình dân dụng cấp III được quy đổi tương đương thành một công trình cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, thiết bị 2 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
8 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt Quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Cần cẩu bánh xích - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Cần cẩu bánh hơi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Máy bơm bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
6 Máy bơm nước Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
7 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
8 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
9 Máy dầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
10 Máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
11 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
12 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
13 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
14 Máy lu bánh thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
16 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
17 Xe nâng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
18 Vôn mét điện tử Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
19 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
20 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
21 Máy mài Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->