Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:27:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,418,092,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường >=190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy xúc lật >=2,3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô thùng >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô thùng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | KèKèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe nâng người chiều cao nâng>= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan Nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng,cây xanh đường trung tâm xã Đà Loan 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt nền BTXM hiện trạng | 4,408 | 100 m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 0,368 | 100 m | |
| 3 | Đào phá dỡ BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 6,681 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 0,444 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 69,329 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,561 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,123 | 100 m3 | |
| 8 | Xáo xới lu K98 | 6,536 | 100 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,968 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp I | 0,444 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II | 12,627 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp III | 7,241 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,486 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,486 | 100 m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 68,103 | 100 m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 30,478 | 100 m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 68,103 | 100 m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 30,478 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 10,803 | 100 tấn | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 10,803 | 100 tấn | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*22km) | 10,803 | 100 tấn | |
| C | PHẦN VỈA HÈ HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | 432,81 | m3 | |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB40 | 4.328,14 | m2 | |
| D | PHẦN BÓ VỈA HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 124,32 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 7,548 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 227,33 | m3 | |
| E | PHẦN BẬC CẤP HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,098 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 0,31 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,313 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông thành bậc cấp XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,13 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền bậc cấp Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | 3,97 | m3 | |
| 6 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 2,95 | m3 | |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB40 | 65,47 | m2 | |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 52,75 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | 23 | cái | |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | 15 | cái | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 51,72 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 368,48 | m2 | |
| G | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,445 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,246 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 3,22 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,82 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 14,34 | m3 | |
| H | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,062 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 1,073 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 21,66 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1.747 | cấu kiện | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| I | TẦNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,292 | 100 m | |
| 2 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,049 | 100 m2 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | 1,14 | m3 | |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG C17 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,131 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,25 | m3 | |
| 5 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - VH | 4 | m | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 0,22 | 10 tấn/km | |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9km) | 0,22 | 10 tấn/km | |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km) | 0,22 | 10 tấn/km | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm | 1 | đoạn ống | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánh | 0,068 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | 32,76 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Láng vữa, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 | 63 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,818 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,039 | tấn | |
| 16 | Bê tông mương dẫn hạ lưu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 33,48 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,64 | m2 | |
| 18 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,17 | 100 m3 | |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 3,401 | 100 m | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,058 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,088 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II | 1,058 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp III | 0,088 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,22 | 100 m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | 61,889 | m3 | |
| 8 | Cung cấp gối cống D600 | 173 | cái | |
| 9 | Cung cấp gối cống D800 | 610 | cái | |
| 10 | Cung cấp gối cống D1200 | 88 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gối cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 871 | cấu kiện | |
| 12 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D600 - VH | 353 | m | |
| 13 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D600 - H30 | 35 | m | |
| 14 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - VH | 1.220,5 | m | |
| 15 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - H30 | 211,2 | m | |
| 16 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D1200 - VH | 132 | m | |
| 17 | Cung cấp ống cống BT thương phẩm D1200 - H30 | 9 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, D600mm | 3 | đoạn ống | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D600mm | 2 | đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, D600mm | 94 | đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, D800mm | 4 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | 9 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | 7 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | 347 | đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm | 2 | đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm | 2 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm | 45 | đoạn ống | |
| 28 | Cung cấp Joint cao su nối cống D600 | 94 | cái | |
| 29 | Cung cấp Joint cao su nối cống D800 | 346 | cái | |
| 30 | Cung cấp Joint cao su nối cống D1200 | 45 | cái | |
| 31 | Trám mối nối dày 3cm vữa Mác 100 XM PCB40 | 18,103 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 10,662 | 10 tấn/km | |
| 33 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | 10,662 | 10 tấn/km | |
| 34 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km) | 10,662 | 10 tấn/km | |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 111,125 | 10 tấn/km | |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km) | 111,125 | 10 tấn/km | |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km) | 111,125 | 10 tấn/km | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,081 | 100 m3 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,03 | 100 m3 | |
| 40 | Bê tông mặt đường Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 5,157 | m3 | |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,169 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,498 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II | 0,671 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 15,512 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 12,027 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 12,002 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,456 | tấn | |
| 8 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 123,373 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 3,197 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,991 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 1,977 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 3,197 | tấn | |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 8,47 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 77 | cấu kiện | |
| M | PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 22,579 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 4,032 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | 1,044 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 6,192 | m3 | |
| 5 | Sản xuất thép hình cửa thu, lưới chắn rác | 1,755 | tấn | |
| 6 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 72 | cấu kiện | |
| N | PHẦN BÓ VỈA CỬA THU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa | 0,202 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | 0,108 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,592 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | 72 | cấu kiện | |
| O | PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 0,374 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,17 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤ 10mm | 0,136 | tấn | |
| 4 | Bê tông cửa xả, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,044 | m3 | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9; (0,5*0,345*md vỉa hè + 0,5*0,28*md lòng đường - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | 2,962 | 100 m3 | |
| 2 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | 21,998 | 1000 viên | |
| 3 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | 5,499 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | 0,087 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 22,92 | m3 | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm | 38 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | 38 | cần đèn | |
| 3 | Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh | 38 | bộ | |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm2 | 4,18 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm2 | 20,2 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | 0,15 | 100 m | |
| 7 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | 38 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | 38 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ điện | 39 | bộ | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 74 | đầu cáp | |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm | 74 | đầu cáp | |
| 12 | Lắp cửa cột | 38 | cửa | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm | 18,24 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm | 0,76 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm | 1,9 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | 1 | tủ | |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 42 | cái | |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu-1,5mm² + Đầu Cosse ép Cu-10mm² | 220 | cái | |
| 19 | Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen | 38 | bộ | |
| 20 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | 1 | bộ | |
| 21 | Đai thép 20x0,4 + khóa đai | 3 | cái | |
| R | PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45) | 0,416 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45) | 0,139 | km | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân) | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (hs đc 0,45) | 0,2 | 10 sứ | |
| 5 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hs đc 0,45) | 0,4 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (hs đc 0,45) | 1 | sứ | |
| 7 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hs đc 0,45) | 1 | bộ | |
| 8 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (hs đc 0,45) | 1 | cột | |
| 9 | Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45) | 1 | cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ) | 1,2 | tấn/km | |
| S | PHẦN THÁO GỠ TBA 1x15kVA - 12,7/0,23kV | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV, loại 15kVA (hs đc 0,45) | 1 | máy | |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV (hs đc 0,45) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV (hs đc 0,45) | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Tháo Aptomat (1 pha), loại 80A (hs đc 0,45) | 1 | cái | |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại (hs đc 0,45) | 1 | cái | |
| 6 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV25mm2 (hs đc 0,45) | 24 | m | |
| 7 | Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CXV25mm2 24kV (hs đc 0,45) | 4,5 | m | |
| 8 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (hs đc 0,45) | 1 | 10 m | |
| 9 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (hs đc 0,45) | 0,3 | 10 m | |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (hs đc 0,45) | 1 | tủ | |
| 11 | Tháo giá treo máy biến áp 1 pha (hs đc 0,45) | 0,05 | tấn | |
| 12 | Tháo xà gắn FCO,LA (hs đc 0,45) | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ điện kế 1 pha (hs đc 0,45) | 1 | cái | |
| T | PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ điện (3,95m3/móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp III | 3,95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện (0,434m3/móng trụ 14m bê tông đôi) | 0,434 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 (3,0m3/móng trụ 14m bê tông đôi) | 3 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm biến áp, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | 30,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm | 30,4 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ) | 2,8 | tấn/km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | 0,1 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 2 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | 6 | bộ | |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR tiết diện dây 70mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) | 0,416 | km | |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR, tiết diện dây 70mm2 (cấp mới) | 0,006 | km | |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) | 0,139 | km | |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR, tiết diện dây 50mm2 (cấp mới) | 0,002 | km | |
| 11 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 12 | Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng) | 1 | cái | |
| 13 | Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng) | 1 | cái | |
| 14 | Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng) | 1 | cái | |
| 15 | Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng) | 1 | cái | |
| 16 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 17 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 18 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 22 | cái | |
| 20 | Kẹp WR 50-70 | 8 | cái | |
| 21 | Kẹp AC 50-70 | 4 | cái | |
| 22 | Ống nối AC50 | 1 | cái | |
| 23 | Ống nối AC70 | 3 | cái | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TBA 1x15kVA - 12,7/0,23kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV, loại 15kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | 1 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (1 pha), khởi động từ, loại 80A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV25mm2 | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CXV24kV 25mm2 (sử dụng lại) | 4,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (sử dụng lại) | 1 | 10 m | |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (sử dụng lại) | 0,3 | 10 m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (sử dụng lại) | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt giá treo máy biến áp 1 pha (sử dụng lại) | 0,05 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà gắn FCO,LA (sử dụng lại) | 1 | bộ | |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | 1 | mối | |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | 1 | mối | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa trạm biến áp dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 1,9 | 10 cọc | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (25kg/trạm) | 0,23 | 100 kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn YHK 3A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 12CV | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào >=1,6m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 12 | Máy lu bánh hơi >=16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép >=16 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu rung >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường >=190CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy rải 130-140CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy rải 50-60m3/h | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 20 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy xúc lật >=2,3m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 23 | Ô tô thùng >=12T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 24 | Ô tô thùng >=2,5T | KèKèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 6 |
| 26 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 27 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 28 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 29 | Xe nâng người chiều cao nâng>= 12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi