Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733368-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan
Số hiệu KHLCNT 20220727544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:27:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,418,092,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy xúc lật >=2,3m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô thùng >=12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô thùng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị KèKèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 6
26-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
29-Xe nâng người chiều cao nâng>= 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh và di dời trụ điện, trạm biến áp đường trung tâm xã Đà Loan
Nâng cấp, mở rộng đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, chiếu sáng,cây xanh đường trung tâm xã Đà Loan
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát - Mã số thuế: 55801324421; - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH EMS Group Việt Nam- Mã số thuế: 0315193919 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt nền BTXM hiện trạng4,408100 m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa0,368100 m
3Đào phá dỡ BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III6,681100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I0,444100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II69,329100 m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III0,561100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9512,123100 m3
8Xáo xới lu K986,536100 m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9543,968100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp I0,444100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II12,627100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp III7,241100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,486100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,486100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m268,103100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m230,478100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm68,103100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm30,478100 m2
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h10,803100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn10,803100 tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*22km)10,803100 tấn
C PHẦN VỈA HÈ HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 đá 1x2432,81m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB404.328,14m2
D PHẦN BÓ VỈA HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4124,32m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa7,548100 m2
3Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2227,33m3
E PHẦN BẬC CẤP HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,098100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 40,31m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,313100 m2
4Bê tông thành bậc cấp XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,13m3
5Bê tông nền bậc cấp Mác 150 XM PCB40 đá 1x23,97m3
6Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,02,95m3
7Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB4065,47m2
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ52,75m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm23cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x415cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm51,72m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm368,48m2
G CHÂN KHAY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,445100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,246100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 43,22m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,82100 m2
5Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x214,34m3
H TẤM ĐAN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,062100 m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm1,073tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x221,66m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg1.747cấu kiện
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,7m3
I TẦNG LỌC
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm0,292100 m
2Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc0,049100 m2
3Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc1,14m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG C17
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,112100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 40,81m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng0,131100 m2
4Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,25m3
5Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - VH4m
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km0,2210 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9km)0,2210 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km)0,2210 tấn/km
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm1đoạn ống
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cánh0,068100 m2
11Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 đá 1x21,08m3
12Đào xúc đất, đất cấp II32,76m3 đất nguyên thổ
13Láng vữa, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB4063m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,818100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,039tấn
16Bê tông mương dẫn hạ lưu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x233,48m3
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,64m2
18Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,17100 m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Cắt mặt đường bê tông nhựa3,401100 m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,058100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,088100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II1,058100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp III0,088100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,22100 m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x261,889m3
8Cung cấp gối cống D600173cái
9Cung cấp gối cống D800610cái
10Cung cấp gối cống D120088cái
11Lắp đặt gối cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu871cấu kiện
12Cung cấp ống cống BT thương phẩm D600 - VH353m
13Cung cấp ống cống BT thương phẩm D600 - H3035m
14Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - VH1.220,5m
15Cung cấp ống cống BT thương phẩm D800 - H30211,2m
16Cung cấp ống cống BT thương phẩm D1200 - VH132m
17Cung cấp ống cống BT thương phẩm D1200 - H309m
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, D600mm3đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D600mm2đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, D600mm94đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, D800mm4đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm9đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm7đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm347đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm2đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm2đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D1200mm45đoạn ống
28Cung cấp Joint cao su nối cống D60094cái
29Cung cấp Joint cao su nối cống D800346cái
30Cung cấp Joint cao su nối cống D120045cái
31Trám mối nối dày 3cm vữa Mác 100 XM PCB4018,103m2
32Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km10,66210 tấn/km
33Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)10,66210 tấn/km
34Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km)10,66210 tấn/km
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km111,12510 tấn/km
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (*9km)111,12510 tấn/km
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (*15km)111,12510 tấn/km
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,081100 m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,03100 m3
40Bê tông mặt đường Mác 250 XM PCB40 đá 1x25,157m3
L HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,169100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,498100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp II0,671100 m3 đất nguyên thổ
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 415,512m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu12,027100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m12,002tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,456tấn
8Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2123,373m3
9Sản xuất cấu kiện thép hình3,197tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm0,991tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm1,977tấn
12Sản xuất cấu kiện thép hình3,197tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x28,47m3
14Lắp đặt tấm đan77cấu kiện
M PHẦN CỬA THU NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II22,579m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 44,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu1,044100 m2
4Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x26,192m3
5Sản xuất thép hình cửa thu, lưới chắn rác1,755tấn
6Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg72cấu kiện
N PHẦN BÓ VỈA CỬA THU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa0,202100 m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm0,108tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng bó vỉa Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,592m3
4Lắp đặt bó vỉa72cấu kiện
O PHẦN CỬA XẢ
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x60,374m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,17100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤ 10mm0,136tấn
4Bê tông cửa xả, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,044m3
P PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9; (0,5*0,345*md vỉa hè + 0,5*0,28*md lòng đường - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/1002,962100 m3
2Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md)21,9981000 viên
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/1005,499100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng0,087100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x222,92m3
Q PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm38cột
2Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)38cần đèn
3Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh38bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm24,18100 m
5Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm220,2100 m
6Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm²0,15100 m
7Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A38bảng
8Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A38cái
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ điện39bộ
10Luồn cáp ngầm cửa cột74đầu cáp
11Làm đầu cáp ngầm74đầu cáp
12Lắp cửa cột38cửa
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm18,24100 m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm0,76100 m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm1,9100 m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao 1tủ
17Đầu Cosse ép Cu-25mm²42cái
18Đầu Cosse ép Cu-1,5mm² + Đầu Cosse ép Cu-10mm²220cái
19Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen38bộ
20Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen1bộ
21Đai thép 20x0,4 + khóa đai3cái
R PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo gỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45)0,416km
2Tháo gỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,45)0,139km
3Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân)2bộ
4Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (hs đc 0,45)0,210 sứ
5Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hs đc 0,45)0,410 sứ
6Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (hs đc 0,45)1sứ
7Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hs đc 0,45)1bộ
8Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (hs đc 0,45)1cột
9Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45)1cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ)1,2tấn/km
S PHẦN THÁO GỠ TBA 1x15kVA - 12,7/0,23kV
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV, loại 15kVA (hs đc 0,45)1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV (hs đc 0,45)1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV (hs đc 0,45)1bộ (1 pha)
4Tháo Aptomat (1 pha), loại 80A (hs đc 0,45)1cái
5Tháo thiết bị đo đếm các loại (hs đc 0,45)1cái
6Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV25mm2 (hs đc 0,45)24m
7Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CXV25mm2 24kV (hs đc 0,45)4,5m
8Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (hs đc 0,45)110 m
9Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (hs đc 0,45)0,310 m
10Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (hs đc 0,45)1tủ
11Tháo giá treo máy biến áp 1 pha (hs đc 0,45)0,05tấn
12Tháo xà gắn FCO,LA (hs đc 0,45)1bộ
13Tháo gỡ điện kế 1 pha (hs đc 0,45)1cái
T PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố móng trụ điện (3,95m3/móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp III3,95m3
2Đắp đất móng trụ điện (0,434m3/móng trụ 14m bê tông đôi)0,434m3
3Bê tông móng trụ M200 (3,0m3/móng trụ 14m bê tông đôi)3m3
4Đào đất rãnh tiếp địa trạm biến áp, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc30,4m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa trạm30,4m3
U PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ)2,8tấn/km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m2cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp2bộ
4Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)0,110 sứ
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại2sứ
6Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m6bộ
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR tiết diện dây 70mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại)0,416km
8Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR, tiết diện dây 70mm2 (cấp mới)0,006km
9Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại)0,139km
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép ACSR, tiết diện dây 50mm2 (cấp mới)0,002km
11Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)2cái
12Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)1cái
13Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)1cái
14Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)1cái
15Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)1cái
16Boulon D16-300 (nhúng nóng)2cái
17Boulon D16-250 (nhúng nóng)2cái
18Boulon D16-35 (nhúng nóng)4cái
19Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)22cái
20Kẹp WR 50-708cái
21Kẹp AC 50-704cái
22Ống nối AC501cái
23Ống nối AC703cái
V PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TBA 1x15kVA - 12,7/0,23kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV, loại 15kVA1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV1bộ (1 pha)
4Lắp đặt Aptomat (1 pha), khởi động từ, loại 80A1cái
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại1cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV25mm224m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CXV24kV 25mm2 (sử dụng lại)4,5m
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (sử dụng lại)110 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (sử dụng lại)0,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (sử dụng lại)1tủ
11Lắp đặt giá treo máy biến áp 1 pha (sử dụng lại)0,05tấn
12Lắp đặt xà gắn FCO,LA (sử dụng lại)1bộ
13Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)1mối
14Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)1mối
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa trạm biến áp dài 2,5m xuống đất, đất cấp III1,910 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (25kg/trạm)0,23100 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)21
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Kèm theo hóa đơn mua bán1
4 Máy cắt bê tông 12CV Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán5
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
9 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy đào >=1,6m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
12 Máy lu bánh hơi >=16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh thép >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy lu rung >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường >=190CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Máy rải 130-140CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
18 Máy rải 50-60m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
19 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán6
20 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
21 Máy xúc lật >=2,3m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
22 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán1
23 Ô tô thùng >=12T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe2
24 Ô tô thùng >=2,5T KèKèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
25 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe6
26 Ô tô tưới nước >=5m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
27 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán1
28 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Kèm theo hóa đơn mua bán1
29 Xe nâng người chiều cao nâng>= 12m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->