Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:20:00 đến ngày 2022-07-30 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085034E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ của Liên danh mà phải là nhà thầu chính đứng đầu liên danh hoặc nhà thầu độc lập.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước (nếu có) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ trở lên;Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng công trìnhĐã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông,Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải hỗn hợp BTN 130 - 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị nấu nựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Thảm các tuyến đường: Hoàng Nguyên Cát, Hoàng Danh Sưởng, ngõ 196 đường Trần Phú, phường Hồng Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới quý I năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý về thuế theo quy định hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn
Địa chỉ: phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn; - Phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 26,446 | 100m² | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | 4,361 | 100m | |
| 3 | Di dời cột điện | 5 | cột | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,2 | m³ | |
| 5 | Phá dỡ cổng chào ngõ 196 | 5 | công | |
| 6 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | 19,214 | m³ | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,651 | 100m³ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 160,848 | m³ | |
| 9 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IV | 11,397 | m³ | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 2,165 | 100m³ | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,621 | 100m³ | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 2,194 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | 15,404 | 100m² | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 2,194 | 100 tấn | |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo | 2,194 | 100 tấn | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 15,404 | 100m² | |
| 17 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 15,682 | 100m² | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 15,682 | 100m² | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 15,682 | 100m² | |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 1,214 | 100tấn | |
| 21 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | 8,526 | 100m² | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 2,023 | 100 tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo | 2,023 | 100 tấn | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 8,526 | 100m² | |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,809 | 100tấn | |
| 26 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm | 8,526 | 100m² | |
| 27 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,6 | m³ | |
| 28 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 1,28 | 100m² | |
| 29 | Rải giấy dầu | 2,573 | 100m² | |
| 30 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 0,257 | 100m² | |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,073 | 100tấn | |
| 32 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | 0,51 | 100m² | |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,073 | 100 tấn | |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo | 0,073 | 100 tấn | |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,51 | 100m² | |
| B | HẠNG MỤC 2: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 6,972 | 100m³ | |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 36,692 | m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,025 | 100m³ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 81,45 | m³ | |
| 5 | Cẩu tháo tấm đan bê tông cũ bằng cần cẩu | 302 | cấu kiện | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 26,928 | m³ | |
| 7 | Bê tông mương hộp đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 149,634 | m³ | |
| 8 | Ván khuôn mương bê tông đúc sẵn | 18,427 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 9,094 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, đường kính >10mm | 5,612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông mương đúc sẵn bằng máy, lắp rãnh | 306 | cái | |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | 306 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | 306 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | 37,409 | 10 tấn/km | |
| 15 | Đóng cọc thép hình I120, đất cấp II, đóng ngập đất | 0,92 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình I120 đất cấp II, đóng không ngập đất | 0,46 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,92 | 100m cọc | |
| 18 | Ván gỗ dày 3cm (KH 0,191) | 27,6 | m3 | |
| 19 | Khấu hao cọc thép hình I120 | 1,75 | tấn | |
| 20 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hố ga | 12,636 | m³ | |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 44,908 | m³ | |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | 4,562 | 100m² | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,188 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính >10mm | 7,198 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hố ga đúc sẵn | 26 | cái | |
| 26 | Nắp hồ ga gang tròn KT 850x850mm | 26 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,72 | 100m | |
| 28 | Co nhựa PVC D200 | 8 | cái | |
| 29 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 30 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | 11,227 | 10 tấn/km | |
| C | HẠNG MỤC 3: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công đất cấp III | 3,2 | m³ | |
| 2 | Dựng cột điện bê tông ly tâm | 5 | cái | |
| 3 | Mua cột điện | 5 | cột | |
| 4 | Nhân công kéo dây | 5 | công | |
| 5 | Vận chuyển cột điện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | 1,391 | 10 tấn/km | |
| 6 | Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,2 | m³ | |
| 7 | Thanh chống xà L50x50x5 dài 82cm | 15,5 | kg | |
| 8 | Rông đen M16 CT3 - D38x3 | 40 | cái | |
| 9 | Đai ốc M16 CT3 - Dài 13mm | 40 | cái | |
| 10 | Bu lông, đai ốc D16 AI - Dài 220mm | 20 | cái | |
| 11 | Tấm ốp L50x50x0 dài 280mm | 16 | kg | |
| 12 | Thanh xà L63x63x6mm dài 710mm | 20,3 | kg | |
| 13 | Nhân công lắp đặt | 9 | công | |
| 14 | Cọc tiếp địa | 42,9 | kg | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp III | 0,5 | 10 cọc | |
| 16 | Dây nối đất ngầm 40x4 dày 1,5m | 18,9 | kg | |
| 17 | Dây nối đất trên cột D8 dài 9m | 18,55 | kg | |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 dài 2,5m | 12,5 | kg | |
| 19 | Tấm nối nhôm 40x4x60mm | 0,4 | kg | |
| 20 | Dây nhôm nối A35 dµi 25cm | 2,5 | kg | |
| 21 | Bu lông M16x45mm | 10 | cái | |
| 22 | Cặp cáp CC35 | 5 | cặp | |
| 23 | Nhân công lắp đặt | 9 | công | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 8,956 | 100m | |
| 25 | Mua ống | 895,6 | m | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 27 | Gối đỡ tê HDPE D90 | 12 | cái | |
| 28 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 67,169 | m³ | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 62,691 | m³ | |
| D | HẠNG MỤC 4: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trình đang thi công(KT:1,4x0,8m2) | 2 | cái | |
| 2 | Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công | 2 | cái | |
| 3 | Cờ điều khiển | 2 | cái | |
| 4 | Barie chắn 2 đầu để phân luồng giao thông | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo đi chậm biển số 245a, biển tam giác kích thước 70 | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c; biển tam giác kích thước 70 | 2 | cái | |
| 7 | Biển báo công trường đang thi công biển số 414A, kích thước 1,0x1,6 | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo chỉ hướng rẽ 207 | 2 | cái | |
| 9 | Ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m | 101 | cái | |
| 10 | Dây nilon ATGT | 496,411 | m | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,364 | m³ | |
| 12 | Vữa xi măng M50 đặt trong ống nhựa | 0,466 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép | 0,273 | 100m² | |
| 14 | Chi phí thuê bãi vật liệu | 1 | 1đv | |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất đắp từ mỏ đất vận chuyển về chân công trình | 625,167 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085034E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ của Liên danh mà phải là nhà thầu chính đứng đầu liên danh hoặc nhà thầu độc lập.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước (nếu có) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ trở lên;Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng công trìnhĐã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông,Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110 CV | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp BTN 130 - 140cv | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3 | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 8T | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Thiết bị nấu nựa | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN | Sử dung tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi