Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758347-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:20:00 đến ngày 2022-07-30 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ của Liên danh mà phải là nhà thầu chính đứng đầu liên danh hoặc nhà thầu độc lập.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước (nếu có) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ trở lên;Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng công trìnhĐã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông,Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải hỗn hợp BTN 130 - 140cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu nựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Thảm các tuyến đường: Hoàng Nguyên Cát, Hoàng Danh Sưởng, ngõ 196 đường Trần Phú, phường Hồng Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn Địa chỉ: phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





UBND phường Hồng Sơn, TP Vinh, Nghệ An, (Phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn Địa chỉ: phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới quý I năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý về thuế theo quy định hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn Địa chỉ: phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn; - Phường Hồng Sơn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Hồng Sơn - Phường Hồng Sơn , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng26,446100m²
2Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm4,361100m
3Di dời cột điện5cột
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,2
5Phá dỡ cổng chào ngõ 1965công
6Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III19,214
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,651100m³
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực160,848
9Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IV11,397
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV2,165100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,984,621100m³
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h2,194100tấn
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm15,404100m²
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km2,194100 tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo2,194100 tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m215,404100m²
17Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m215,682100m²
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm15,682100m²
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm15,682100m²
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h1,214100tấn
21Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm8,526100m²
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km2,023100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo2,023100 tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m28,526100m²
25Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,809100tấn
26Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm8,526100m²
27Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25038,6
28Ván khuôn bê tông mặt đường1,28100m²
29Rải giấy dầu2,573100m²
30Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm0,257100m²
31Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,073100tấn
32Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm0,51100m²
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,073100 tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 5,43km tiếp theo0,073100 tấn
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,51100m²
B HẠNG MỤC 2: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III6,972100m³
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III36,692
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,025100m³
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw81,45
5Cẩu tháo tấm đan bê tông cũ bằng cần cẩu302cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤626,928
7Bê tông mương hộp đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250149,634
8Ván khuôn mương bê tông đúc sẵn18,427100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, đường kính ≤10mm9,094tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, đường kính >10mm5,612tấn
11Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông mương đúc sẵn bằng máy, lắp rãnh306cái
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu306cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu306cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km37,40910 tấn/km
15Đóng cọc thép hình I120, đất cấp II, đóng ngập đất0,92100m
16Đóng cọc thép hình I120 đất cấp II, đóng không ngập đất0,46100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,92100m cọc
18Ván gỗ dày 3cm (KH 0,191)27,6m3
19Khấu hao cọc thép hình I1201,75tấn
20Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hố ga12,636
21Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 25044,908
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga4,562100m²
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính ≤10mm0,188tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính >10mm7,198tấn
25Lắp dựng hố ga đúc sẵn26cái
26Nắp hồ ga gang tròn KT 850x850mm26cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,72100m
28Co nhựa PVC D2008cái
29Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu26cấu kiện
30Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu26cấu kiện
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km11,22710 tấn/km
C HẠNG MỤC 3: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG
1Đào móng cột điện bằng thủ công đất cấp III3,2
2Dựng cột điện bê tông ly tâm5cái
3Mua cột điện5cột
4Nhân công kéo dây5công
5Vận chuyển cột điện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km1,39110 tấn/km
6Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,2
7Thanh chống xà L50x50x5 dài 82cm15,5kg
8Rông đen M16 CT3 - D38x340cái
9Đai ốc M16 CT3 - Dài 13mm40cái
10Bu lông, đai ốc D16 AI - Dài 220mm20cái
11Tấm ốp L50x50x0 dài 280mm16kg
12Thanh xà L63x63x6mm dài 710mm20,3kg
13Nhân công lắp đặt9công
14Cọc tiếp địa42,9kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp III0,510 cọc
16Dây nối đất ngầm 40x4 dày 1,5m18,9kg
17Dây nối đất trên cột D8 dài 9m18,55kg
18Ống nhựa PVC D20 dài 2,5m12,5kg
19Tấm nối nhôm 40x4x60mm0,4kg
20Dây nhôm nối A35 dµi 25cm2,5kg
21Bu lông M16x45mm10cái
22Cặp cáp CC355cặp
23Nhân công lắp đặt9công
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm8,956100m
25Mua ống895,6m
26Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mm12cái
27Gối đỡ tê HDPE D9012cái
28Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III67,169
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công62,691
D HẠNG MỤC 4: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trình đang thi công(KT:1,4x0,8m2)2cái
2Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công2cái
3Cờ điều khiển2cái
4Barie chắn 2 đầu để phân luồng giao thông2cái
5Biển báo đi chậm biển số 245a, biển tam giác kích thước 702cái
6Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c; biển tam giác kích thước 702cái
7Biển báo công trường đang thi công biển số 414A, kích thước 1,0x1,62cái
8Biển báo chỉ hướng rẽ 2072cái
9Ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m101cái
10Dây nilon ATGT496,411m
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,364
12Vữa xi măng M50 đặt trong ống nhựa0,466m3
13Ván khuôn thép0,273100m²
14Chi phí thuê bãi vật liệu11đv
E HẠNG MỤC 5: ĐẤT ĐẮP
1Mua đất đắp từ mỏ đất vận chuyển về chân công trình625,167m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ của Liên danh mà phải là nhà thầu chính đứng đầu liên danh hoặc nhà thầu độc lập.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước (nếu có) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ trở lên;Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên;Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng công trìnhĐã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông,Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110 CV Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy rải hỗn hợp BTN 130 - 140cv Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào 0,8 m3 Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu bánh lốp 16T Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông 250L Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa 80 lít Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
8 Đầm dùi 1,5kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện 23kW Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy lu bánh thép 8T Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ 7T Sử dung tốt, sẵn sàng huy động2
14 Thiết bị nấu nựa Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
15 Thiết bị tưới nhựa Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
16 Trạm trộn BTN Sử dung tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->