Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758478-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220758431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:17:00 đến ngày 2022-07-27 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.730976E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Các tuyến đường thôn Khánh Vân và thôn Nhân Sơn, xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu17,2152100m3
2Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu17,2152100m3
3Đào khuôn đường, đất C3Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,1608100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,1608100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C4Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,6548100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IVMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,6548100m3
7Mua đất đồi đắp nền đường, đất K95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu4.421,9439m3
8Đắp nền đườngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu32,3407100m3
9Gia cố lề + bù vênh + Móng CPDD loại II dày 16cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu5,3573100m3
10Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2.523,1m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu5,1715100m2
12Mặt đường BTXM đá 1x2 mác 250# dày 18cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu491,16m3
13Cắt mặt đường bê tông làm khe co dãnMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu67,0510m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh, hố thu đất C3Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3,2672100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,2083100m3
3Mua CPDD loại II đắp hoàn thiện rãnhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu71,3256m3
4Vận chuyển đất đào để tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,2648100m3
5Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,6901100m3
6Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu24,48m3
7Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu187,2m2
8Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu72m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu30,84m3
10Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3,1478tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,2182tấn
12Ván khuôn thành rãnhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu8,0496100m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,6537100m2
14Khe phòng lún bằng 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựaMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu7,13m2
15Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,7m3
16Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu13m2
17Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu6,2m3
18Ván khuôn thành hốMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,648100m2
19Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1148100m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,14m3
21Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,2186tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,115tấn
23Lắp dựng tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3081cấu kiện
24Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu22,92m3
25Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu191m2
26Ván khuôn bê tông mươngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu7,449100m2
27Bê tông mương đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu80,7m3
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu8,02m2
29Ván khuôn thanh chống tườngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1467100m2
30Cốt thép thanh chống tường DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0772tấn
31Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,66m3
32Lắp đặt thanh chống tườngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu771 cấu kiện
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu5,67m3
34Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu44,1m2
35Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu18,11m3
36Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu7,31m3
37Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,7144tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,3509tấn
39Ván khuôn thành rãnhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,9499100m2
40Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,3731100m2
41Khe phòng lún bằng 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựaMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,8m2
42Lắp dựng tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu631cấu kiện
43Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,36m3
44Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,8m2
45Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
46Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,46m3
47Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0454tấn
48Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,023tấn
49Ván khuôn thành hốMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1555100m2
50Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0237100m2
51Lắp dựng tấm đanMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
52Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu23,31m3
53Nilon lót tái sinhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu181,3m2
54Ván khuôn bê tông mươngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu6,993100m2
55Bê tông mương đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu74,46m3
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu7,38m2
57Ván khuôn thanh chống tườngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1368100m2
58Cốt thép thanh chống tường DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0736tấn
59Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,58m3
60Lắp đặt thanh chống tườngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1041 cấu kiện
61Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1767100m3
62Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,64m3
63Bê tông sân, móng cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu5,62m3
64Bê tông thân, tường cánh cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,75m3
65Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,53m3
66Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,3m3
67Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,39m3
68Đệm bản VXM mác 100# dày 2cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,31m2
69Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,057tấn
70Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0681tấn
71Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0149tấn
72Ván khuôn móng , chân khayMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1306100m2
73Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1261100m2
74Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1007100m2
75Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0451100m2
76Lắp dựng tấm bảnMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu51cấu kiện
77Đắp đất hoàn thiện cống (đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0589100m3
78Vận chuyển đất đổ thải,đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1101100m3
79Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,3067100m3
80Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,45m3
81Bê tông sân, móng cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu8,35m3
82Bê tông thân, tường cánh cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3,97m3
83Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,53m3
84Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,31m3
85Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,54m3
86Đệm bản VXM mác 100# dày 2cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu2,31m2
87Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0516tấn
88Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1046tấn
89Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0152tấn
90Ván khuôn móng , chân khayMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1615100m2
91Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,239100m2
92Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1007100m2
93Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0517100m2
94Lắp dựng tấm bảnMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu51cấu kiện
95Đắp đất hoàn thiện cống (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1022100m3
96Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1912100m3
97Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,6774100m3
98Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu4,32m3
99Bê tông sân, móng cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu13,83m3
100Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3,24m3
101Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu3,15m3
102Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,49m3
103Cốt thép ống cống DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1565tấn
104Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu211 ống cống
105Ván khuôn móng cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,4199100m2
106Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1975100m2
107Ván khuôn ống cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,7649100m2
108Lắp đặt ống cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu211cấu kiện
109Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,31m3
110Ván khuôn thành hốMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1031100m2
111Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,2258100m3
112Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,4222100m3
113Đào đất thi công cống bằng máy, đất C2Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0552100m3
114Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,805m3
115Bê tông sân, móng cống mác 200#Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,61m3
116Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu1,265m3
117Cốt thép ống cống DMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,1178tấn
118Ván khuôn ống cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,506100m2
119Ván khuôn móng cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,092100m2
120Lắp đặt ống cốngMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu231cấu kiện
121Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,0161100m3
122Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả Chương V Hồ sơ mời thầu0,037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.730976E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ31
3 Cán bộ KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực31
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->