Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:04:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,231,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít ( máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên ( máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn ( chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 ( chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Nhà khai thác Bưu điện huyện Vĩnh Linh, Bưu điện tỉnh Quảng Trị 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Trị: Số 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà. SĐT: 02333.854159. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện tỉnh Quảng Trị: Số 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà. SĐT: 02333.854159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu của Bưu điện tỉnh Quảng Trị- Số 291 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị.02333.854337 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bưu điện tỉnh Quảng Trị- Số 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. 02333.854337. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ KHAI THÁC | |||
| B | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,205 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7171 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,21 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ motor cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9071 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9071 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,5 | m2 |
| C | 2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3539 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào móng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6627 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3399 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9326 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9885 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | 10m |
| 24 | Trám khe co giãn nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | 10m |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8373 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3954 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6931 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2961 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,576 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5965 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3669 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông 4 lỗ 95x95x200mm câu gạch bê tông đặc 50x100x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3567 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,3091 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,8291 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,63 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,81 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m |
| 47 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m |
| 48 | Kẻ giả đá chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6635 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6448 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9274 | 1m2 |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6635 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6448 | tấn |
| 56 | Bulong neo M22x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 57 | Bulong M10x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1895 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão 3 cái/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702 | cái |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,32 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,8291 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,733 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5621 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,4361 | m2 |
| 67 | Mài phẳng bề mặt - bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,26 | m2 |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,76 | 1m2 |
| 69 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 70 | Bình bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 71 | Bình Co2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 72 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38ly (tđ Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt khóa đa điểm (tđ GQ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 78 | Cửa cuốn thép tấm liền dày 0,51mm (tđ Austdoor series2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 79 | Bộ tời cửa cuốn tấm liền cho cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Bộ tời cửa cuốn tấm liền cho cửa >=12m2 (tđ Austdoor ARG.P-2L/R) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Bộ điều khiển từ xa DK1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,27 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | 100m2 |
| D | 3. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bảng điện mặt nhựa đế chứa 4-8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2P 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 2P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt để âm chống cháy ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây fi20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| E | 4. Mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp mạng Cat-6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 2 | Connector RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | sợi |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng + mặt che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây fi20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Khớp nối D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Cút góc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| F | 5. Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN5BAR D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN5BAR D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| G | II. Mái che | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 5 | Thép ống mạ kẽm D113,45x3,2ly (tđ Hòa Phát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | md |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (chỉ tính vlp + nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5807 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0169 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5807 | tấn |
| 13 | Bulong nở sắt cấp bền 8,8 M16x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5617 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão 3 cái/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,22 | cái |
| H | III. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Quạt điều hòa Daikiosan DKA-05000G hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công (m2) | 100 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít ( máy) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Máy trộn vữa 80 lít trở lên ( máy) | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn | Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn ( chiếc) | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 ( chiếc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi