Gói thầu: Gói XL03: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lờ Lầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757857-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói XL03: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lờ Lầu
Số hiệu KHLCNT 20220148872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:01:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,741,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.319.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (dung tính gầu: Phù hợp với thực tế công tác thi công).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8,5T-9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T-9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 18T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc, máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói XL03: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lờ Lầu
Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: XL03: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lở Lầu. Tên dự án: Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an tỉnh Lai Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty Cổ phần Tư vấn quản lý dự án Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 1, nhà CT3, khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng AICOVINA (Địa chỉ: Số 89, Ngách 85/42 Hạ Đình, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn công nghệ và Xây dựng (Địa chỉ: Shophouse 26, Khu TM2, Chung cư IEC, Xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần ADEL Thương mại dịch vụ và Tư vấn đầu tư Xây dựng (Địa chỉ: Số nhà A26, TT16 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội). + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường (Địa chỉ: Số 076 đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công an tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Tân Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: XL03: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lở Lầu. Tên dự án: Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: XL03: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Sì Lở Lầu. Tên dự án: Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ (MÃU 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9323100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1715100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7608100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5056m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,0853m3
6Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,41m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9114100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1479100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,143tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,437tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3448tấn
12Xây gạch nung, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1498m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2116100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1306100m3
16Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,814m3
17Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7243m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0671100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1785tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0609tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6955m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0288100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cấu kiện
26Xây gạch nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2758m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,56m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4304m2
29Ngâm nước bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6456m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8562m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,792100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2994tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,557tấn
5Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8537m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5463100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7168tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7944tấn
9Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,6742m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4963100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0775tấn
12Đổ bê tông bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3929m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2024100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2509tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0788tấn
16Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6548m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3784100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,152tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
20Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8116tấn
21Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8116tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,5088m2
23Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0224100m2
24Dán ngói màu đỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,648m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch nung, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,3305m3
2Xây gạch nung, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8092m3
3Xây gạch nung, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,085m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V358,9695m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V898,7741m2
6Trát má cửa, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,9746m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,3346m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,63m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,6492m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,1374m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,5397m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,0317m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.564,0025m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V597,4415m2
15Chi tiết hoa văn nổi trang trí đầu trụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
16Lô gô ngành công an mạ bằng đồng D1000Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,386m
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5001100m3
19Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,808m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V299,6838m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,5115m2
22Xây gạch nung, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9096m3
23Xây gạch nung, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8477m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7664m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7664m2
26Xây gạch nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9035m3
27Lát đá granite tự nhiên màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3586m2
28Xây gạch nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3141m3
29Lát đá granite màu vàng đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8025m2
30Gia công lan canXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0697tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2376m2
32Lắp dựng lan can sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,361m2
33Bu lông nở M8Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
34Thép bản D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
35Mũ inox che liên kếtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
36Bu lông M6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
37Qủa cầu inox D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,0127m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,312m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,6m2
42Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,7402m2
43Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp dựng, +100.000k vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,45m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước xương chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1116m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1116m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1116m2
47Phào thạch cao 100x100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1md
48Cửa thông máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Xây gạch nung, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2225m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,431m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,431m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x600m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,125m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,856m2
54Cửa đi, cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 chà mờ+100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,87m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,87m2
56Cửa đi, cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 chà mờ+100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,96m2
57Cửa sổ, cửa nhôm kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly,,+100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,64m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,6m2
59Vách nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện +100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,953m2
60Vách kính khung nhôm mặt tiềnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,953m2
61Cửa sổ, cửa nhôm mika mờ 5ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 chà mờ+100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
62Cửa sổ, cửa nhôm mika dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 mi ka +100.000 chi phí vận chuyển)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,78m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2375tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,7m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4872100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7116100m2
D VẬT LIỆU THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0.7mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
2Kéo rải dây thu sét trên mái cáp đồng tròn D10Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
3Kéo rải dây xuống tiếp địa cáp đồng tròn D10Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
4Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
5Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cọc
6Chân bậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Mối hàn hóa nhiệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuyp đôi kích thước 1200mm-2x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt đèn tuyp đơn kích thước 1200mm-1x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V26bộ
3Lắp đặt quạt trần treo 1x75W treo cách trần 50cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
4Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp tràn D250 có chụp chống nước 1x36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang - đèn compack 1x25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000btuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000btuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5máy
9Lắp đặt ống nước ngưng D27Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
10Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
11Thử kín ống nước ngưngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
12Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
13Lắp đặt ống đồng cấp Gas D9.5Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
14Lắp đặt ống đồng cấp Gas D15.9Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
15Lắp đặt ống đồng cấp Gas D6.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
16Lắp đặt ống đồng cấp Gas D12.7Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
17Bảo ôn ống đồng D9,5Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
18Bảo ôn ống đồng 15.9Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
19Bảo ôn ống đồng D6.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
20Bảo ôn ống đồng D15.9Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
21Thử kín ống đồngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
22Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
23Lắp đặt công tắc điều khiển 5 phím lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt công tắc điều khiển 2 phím lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
25Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 1 phím lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
28Lắp đặt hộp chia dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V100hộp
29Vỏ tủ điện tổng chứa 6 MCBXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
30Vỏ tủ điện tầng KT(600X400X250)MMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
31Vỏ tủ điện tầng KT(250X250)MM - Có rơle ngắt điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
32Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A-10KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-4.5KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
36Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4.5KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
37Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cái
38Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V800m
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.000m
43Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
44Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
45Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
46Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V500m
47Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.800m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt chậu xí xổmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt chậu rửa LavaboXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo - 1 vòi nóng lạnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
6Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam - tiểu treoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
8Lắp đặt vòi nước - vòi đồng D15Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt vòi sen tắm đứng nóng lạnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt chậu bếp + vòi rửa nóng lạnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
15Lắp đặt tê PPR D25x25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt tê PPR D20x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
17Lắp đặt tê PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
19Lắp đặt cút ren trong D20 - cấp lạnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
20Lắp đặt cút ren trong D20 - cấp nóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
21Lắp đặt côn thu PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Kép nối D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
23Kép nối D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
24Măng sông PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
25Măng sông PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
26Lắp đặt van khóa D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt van khóa D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
28Lắp đặt van phao điện D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van phao cơ D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt van 2 chiều D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt van 2 chiều D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp nút bịt PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
34Lắp nút bịt PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
35Keo dán ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
36Lắp đặt ống nhựa UPVC D150 PN6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
41Lắp đặt tê chéo UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
42Lắp đặt tê chéo UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
43Lắp đặt tê chéo UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
44Lắp đặt tê chéo UPVC D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt cút UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
46Lắp đặt cút UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
47Lắp đặt cút UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
48Lắp đặt cút UPVC D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
49Lắp đặt chếch D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
50Lắp đặt chếch D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
51Lắp đặt chếch D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
52Lắp đặt tê thông tắc UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
53Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
54Lắp đặt tê kiểm tra D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
55Xi phong D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
56Măng sông UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
57Măng sông UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
58Măng sông UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
59Măng sông UPVC D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
60Lắp nút bịt UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
61Lắp nút bịt UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
62Lắp nút bịt UPVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
63Lắp nút bịt UPVC D34Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
64Keo dán ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
65Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
67Lắp đặt chếch UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
68Lắp đặt chếch UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
69Lắp đặt cút UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
70Lắp đặt cút UPVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt rọ chắn rác D150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
72Lắp đặt rọ chắn rác D100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
73Đai vít neo giữ ống các cỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
74Keo dán ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5hộp
G PCCC
1Nút ấn báo cháy thủ côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Model wifiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 thiết bị
2Lắp đặt bộ chia cáp TiviXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
3Lắp đặt đầu giắc cắm TiviXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt hạt mạng cắm vào SwitchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch phân phối tín hiệu internetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 thiết bị
7Lắp đặt cáp tivi đồng trục RG6 cấp vào giắc cắm tiviXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1710 m
8Lắp đặt cáp mạng CAT 5E vào giắc cắm internetXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1710 m
9Lắp đặt ống luồn cáp thông tin D16Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V190m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CBCS - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1131100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0759100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0372100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0874m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8408m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1622100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1146tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0387tấn
9Xây gạch nung, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6347m3
10Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,1443m3
11Gia công hệ khung dànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3188tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3188tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,8635m2
14Bu lông M16Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
15Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0.4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,503100m2
16Máng tôn thu nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4md
17Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2166tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,848m2
19Lắp đặt tủ điện điều khiển 200x200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
20Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-36WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím lắp chìmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
25Lắp đặt ống nhựa ghen mềm luồn dây điện D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
27Lắp đặt chếch UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt cút UPVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
29Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Đai neo giữ ống D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
31Keo dán ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3096100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1146100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,195100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,999m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0559100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0808tấn
9Xây gạch nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,733m3
10Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4581m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0928100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1519tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,95m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3336m2
15Quét nước xi măng 2 nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2836m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0587m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0056100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089tấn
19Ngâm nước bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3671m3
K HẠNG MỤC: CỔNG - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0659100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0491100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0168100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,338m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,048m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0392100m2
7Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4392m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0586100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057tấn
11Xây gạch nung, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0582m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3196m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3196m2
14Biển hiểu làm bằng đồng 400x400Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1biển
15Gia công cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3047tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,536m2
17Bản lềXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Tay năm D40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Chốt ngangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Chốt đứngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Bánh xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
22Lắp dựng cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,64m2
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THOÁNG LẢNG - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2595100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1576100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1019100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1789m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0112m3
6Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9747m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2356100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1986100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1178100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ hàng ràoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,359100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1204tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1513tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3485tấn
15Xây gạch nung, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9326m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,2347m2
17Xây gạch nung, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2845m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,8669m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,9875m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,4796m2
21Gia công hàng ràoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4175tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,492m2
23Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,346m2
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m
3Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van khóa nước D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van 2 chiều D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,125m3
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7168m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0141100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0968100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0781100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0187100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
15Đế cống D400Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
16Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, D400Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V7mối nối
18Đào kênh mương, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4563100m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1548100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3015100m3
21Đắp cát hạ thô, đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m3
22Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m2
24Xây gạch nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,93m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,5m2
26Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,97m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2493tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3951tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cấu kiện
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1456100m3
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0562100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0894100m3
36Đắp cát thô, đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2442m3
37Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2442m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0346100m2
39Xây gạch nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4288m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,56m2
41Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7047m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0691tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0854100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1234tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cấu kiện
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0941100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0128100m3
50Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0084m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0813m3
52Lắp đặt ống nhựa UPVC D200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
2Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
3Lắp đặt chóa và bóng cao áp 1x250WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
5Lắp đặt công tắc 2 phím điều khiển đèn cao ápXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2.5)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
7Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
8Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m
9Khung bulong móng M24x300x300x750Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
11Tai tiếp địa thép 40x4MM-L=200mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Ống nhựa PVC D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
13Ecu và long đenXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
15Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
16Lắp đặt aptomat 6A -250VXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Bu lông + ecu M6 bắt bẳng điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
18Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp bảng điện cửa cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
20Luồn cáp ngầm cửa cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4đầu cáp
21Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,776m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,061100m3
25Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
26Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0844100m3
28Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5045m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7539m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0469100m3
31Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
32Gạch chỉXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.350viên
O HẠNG MỤC: SAN NỀN - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào xúc đất đất cấp IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,5643100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,5643100m3
3Đắp đất nền đường lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào móng hạng mục khác)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
4Trồng cỏ mái taluyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3978100m2
P HẠNG MỤC: KỀ ĐÁ - SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0235100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3564100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6671100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,366m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,977m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,651m3
7Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7424m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0891100m2
9Ống nhựa PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099100m
10Vải địa kỹ thuật lỗ giảm ápXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0004100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0028100m3
13Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2076m2
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ - XÃ SÌ LỞ LẦU, HUYỆN PHONG THỔ
1Rải nilong chống mất nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5276100m2
2Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,3864m3
3Rải nilong chống mất nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5545100m2
4Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,545m3
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm sinh hoạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Model wifiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Bộ thu phát sóng wifiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Switch phân phối tín hiệu internet 16 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Ghế ngồi phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
6Bàn làm việc phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
7Tủ hồ sơ phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
8Bộ salon giả da phòng lãnh đạo phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 
9Ghế ngồi phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
10Bàn làm việc phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
11Tủ hồ sơ phòng Trưởng Công an xãXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
12Bảng viết di động Flipchart FC333 làm việc cán bộ chiến sỹXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
13Ghế ngồi làm việc cán bộ chiến sỹXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
14Bàn làm việc làm việc cán bộ chiến sỹXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
15Tủ tài liệu làm việc cán bộ chiến sỹXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
16Phông rèm sân khấu phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
17Hệ thống âm thanh phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
18Tivi màn hình phẳng 43inchs phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
19Bục để tượng bác phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
20Bục thuyết trình phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
21Tượng Bắc Hồ phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
22Ghế họp phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
23Bàn họp 6 cái ghép lại phòng hội trườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
24Bình chữa cháy CO2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bình
25Bình cữa cháy ABC loại 4kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
26Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x500x180mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
27Bảng tiêu lệnh PCCCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
28Chi phí vận chuyển thiết bịXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.319.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào (dung tính gầu: Phù hợp với thực tế công tác thi công).1
2 Máy lu bánh thép 8,5T-9T Máy lu bánh thép 8,5T-9T1
3 Máy lu rung 18T Máy lu rung 18T1
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
6 Ô tô tự đổ 7T-10T Ô tô tự đổ 7T-10T2
7 Máy toàn đạc, máy thủy bình Máy toàn đạc, máy thủy bình1
8 Máy đầm Bê tông Máy đầm Bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->