Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:58:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,343,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc hoặc máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Trung tâm y tế huyện Ba Vì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,48 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,536 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,656 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,656 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,888 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,888 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,654 | m3 |
| 10 | Tấm ghi gang KT 1200x1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 10m |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.960 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Ampe kế 0-200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A+đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Móc treo cáp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Móc treo cáp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 24 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 34 | Gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | viên |
| 35 | Ống nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Van phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Nút bịt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Măng sông HPDE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 1 (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đèn, vệ sinh sạch sẽ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,841 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,575 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 741,2 | m |
| 7 | Phá dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,655 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,452 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,86 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,937 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,656 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 15 | Bóc bỏ lớp mài Granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,125 | m2 |
| 16 | Bóc bỏ lớp đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,102 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.064,944 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,162 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.369,033 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,678 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 691,496 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.456,97 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,78 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,502 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | bộ |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,006 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,006 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,006 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,758 | m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,56 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,469 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,564 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,29 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,856 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.412,396 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.878,609 | m2 |
| 46 | Sơn chống thấm Sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,441 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,441 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,914 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,944 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,944 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,944 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 56 | Gỗ công nghiệp ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,852 | m2 |
| 57 | Nẹp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,46 | md |
| 58 | Chữ ''SỞ Y TẾ HÀ NỘI'' inox mặt mi ca màu xanh dương cao 200 fone chữ VNARIALH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chữ |
| 59 | Chữ ''TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA VÌ" inox mặt mi ca màu xanh dương cao 150 fone chữ VNARIALH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chữ |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.245,164 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,856 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,946 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,376 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,683 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,73 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,717 | tấn |
| 67 | Nắp chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Bu lông nở thép M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,22 | m2 |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 72 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 73 | Vít nở liên kết thép vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 76 | Lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 77 | Vít nở liên kết thép vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 78 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 79 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,519 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,519 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,541 | m3 |
| 84 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m2 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m2 |
| 86 | Cửa xếp sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,896 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,26 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,104 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,4 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,19 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,07 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,99 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,07 | m2 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 812 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,31 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,31 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,07 | 100m2 |
| 100 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 105 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 109 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 110 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 114 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230mm2 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 115 | Đèn LED ốp trần tròn 213x30mm2-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 116 | Đèn ốp tường 10W (wc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 117 | Đèn ốp tường cầu thang 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Đèn LED DOWNLIGHT D110 - 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 119 | Đèn LED PANEL âm trần 600x600 - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Đèn LED dây 3 hắt trần 3 hàng bóng 7W/M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 121 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 122 | Bộ đèn LED máng phản quang chóa parabol thanh ngang nhôm sọc 1200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Thép D14 treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | kg |
| 126 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 127 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 133 | Chụp inox thông hơi D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 134 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 135 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 136 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 137 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 138 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | m |
| 141 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.200 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 144 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 145 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.225 | m |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 149 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 150 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 151 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 152 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 153 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi 1545x800x5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lavabo chân đứng kết hợp vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 158 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 159 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 160 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 162 | Bình nóng lạnh 15L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 163 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC xả cặn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 165 | Cút nhựa PVC xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 168 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 172 | Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 173 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 174 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 175 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 176 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 177 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 178 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 182 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 190 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 191 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 197 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 199 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 203 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 204 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 206 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 207 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 208 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 209 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 210 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 211 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 212 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 213 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 214 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 215 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 216 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 217 | Y thu nhựa D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Y thu nhựa D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 220 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Y kiểm tra D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 222 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 223 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 225 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 226 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 229 | Côn thu D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 230 | Côn thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 232 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 233 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 234 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 235 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 237 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 238 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 239 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 240 | Thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 241 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 242 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | cái |
| 243 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 244 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 246 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 247 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 248 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 249 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 250 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 1 (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,147 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,974 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,112 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,44 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,668 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,668 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,974 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,974 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,432 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,968 | m2 |
| 25 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,048 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m2 |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Chếch nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,295 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,147 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,793 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,147 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 (KHU A) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,003 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,065 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,065 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,435 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,476 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,826 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,454 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,635 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | m3 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | md |
| 21 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN+ TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,692 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,674 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,395 | m |
| 27 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,965 | m |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,249 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,158 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,478 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,518 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,17 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | m3 |
| 34 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,53 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,53 | m2 |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cô lê sắt D=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC (KHU A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,003 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,096 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,018 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,018 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,048 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2 (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện đã xuống cấp hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,547 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,932 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,727 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,735 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,954 | m2 |
| 10 | Bóc bỏ lớp Granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,127 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,352 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850,739 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,275 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 758,332 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,695 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,852 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 764,163 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,478 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,539 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,979 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,979 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,979 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,206 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,176 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,139 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,032 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,083 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,005 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,117 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,595 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.148,268 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.354,282 | m2 |
| 42 | Sơn chống thấm Sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,357 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,539 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,171 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,352 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,648 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,625 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,748 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 55 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Bu lông nở thép A500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,059 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,384 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,65 | m2 |
| 60 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 61 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,864 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,23 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,04 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,35 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,45 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,35 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,38 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,576 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,056 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,056 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,847 | m2 |
| 82 | Cửa tủ bếp, cửa nhôm hệ PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,149 | 100m2 |
| 85 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 89 | Tủ điện điều hòa tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Tủ điện điều hòa tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Tủ điện chuyển đổi nguồn điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A-400VAC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đèn LED ốp trần tròn 213x30mm2-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 100 | Đèn ốp tường 10W (wc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 102 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 103 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 104 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 105 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 108 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 109 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 110 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 113 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 114 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 115 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 116 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 117 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi 1230x800x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi 2090x800x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt lavabo chân đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 123 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 124 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 125 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Vòi rửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 129 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 145 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 146 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 147 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Y nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 155 | Côn thu D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Côn thu D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Măng sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Măng sông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Xi phông nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 163 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 168 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 169 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: MÁI CHE (KHU B) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Bu lông neo M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Bu lông nở M12x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Bu lông nở M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycacbonat đặc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,787 | 100m2 |
| 22 | Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,808 | m2 |
| 23 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Chếch nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Cút nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,752 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,772 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,864 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,368 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,205 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,205 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,205 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,927 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,611 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,995 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | md |
| 30 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,38 | md |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,718 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,442 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,554 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,47 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,856 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,955 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Chếch nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đèn tuýp led đơn lắp tường 1,2mx20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Hộp đế nhựa mặt nhựa chứa 2 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,824 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,055 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 4 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | md |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,055 | m2 |
| 8 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 4 (KHU B) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,809 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,566 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,197 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,671 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,671 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,671 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,59 | md |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,419 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,059 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,806 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,372 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,623 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,91 | md |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 25 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Chếch nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,134 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,874 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 10 | Máy xúc hoặc máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi