Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758152-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220757939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:58:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,343,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc hoặc máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Trung tâm y tế huyện Ba Vì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng và Công ty cổ phần xây dựng và cơ điện AA; + Đơn vị thẩm tra dự toán, bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn xây dựng và kinh doanh thương mại B&T; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,48m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,48m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt507,536m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt507,536m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,656m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,656m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,888m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,888m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,654m3
10Tấm ghi gang KT 1200x1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
12Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7510m
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.960m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
3Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
4Dây CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
5Dây CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125m
6Aptomat MCCB 3P-175A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
10Ampe kế 0-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
15Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Móc treo cáp trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
17Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
18Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
19Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Móc treo cáp trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
24Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
25Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
26Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
27Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
29Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
34Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120viên
35Ống nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
36Cút nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Tê nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Van phao D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Nút bịt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Măng sông HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 1 (KHU A)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ đèn, vệ sinh sạch sẽ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600,841m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,56m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390,575m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt741,2m
7Phá dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,655m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,73m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302,452m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt815,86m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,937m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,656m3
13Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,081m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
15Bóc bỏ lớp mài GranitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,125m2
16Bóc bỏ lớp đá GraniteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,102m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.064,944m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,162m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.369,033m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,678m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt691,496m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.456,97m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,78m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,502m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86bộ
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,006m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,006m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,006m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,758m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,56m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,469100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539100m2
37Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,07m
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,564m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,29m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,856m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,78m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.412,396m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.878,609m2
46Sơn chống thấm Sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,441m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,441m2
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,914m2
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,944m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,944m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,944m2
52Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287tấn
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6001 lỗ khoan
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
56Gỗ công nghiệp ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,852m2
57Nẹp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,46md
58Chữ ''SỞ Y TẾ HÀ NỘI'' inox mặt mi ca màu xanh dương cao 200 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10chữ
59Chữ ''TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA VÌ" inox mặt mi ca màu xanh dương cao 150 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20chữ
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.245,164m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,856m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt354,946m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,376m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,683m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,73m2
66Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,717tấn
67Nắp chụp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
68Bu lông nở thép M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155cái
69Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,22m2
70Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
72Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
73Vít nở liên kết thép vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
74Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
76Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4m2
77Vít nở liên kết thép vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
78Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
79Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,519m2
80Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,519m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,25m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,541m3
84Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3m2
85Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3m2
86Cửa xếp sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
87Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,896m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,26m2
89Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,104m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,4m2
91Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,19m2
92Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,07m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,99m2
94Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,07m2
95Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8121 lỗ khoan
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,31m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,31m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,07100m2
100Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
101Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
103Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
105Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
106Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
109Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
110Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Aptomat MCB 3C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
114Đèn LED ốp trần vuông 230x230mm2 - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
115Đèn LED ốp trần tròn 213x30mm2-18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
116Đèn ốp tường 10W (wc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
117Đèn ốp tường cầu thang 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
118Đèn LED DOWNLIGHT D110 - 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
119Đèn LED PANEL âm trần 600x600 - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
120Đèn LED dây 3 hắt trần 3 hàng bóng 7W/MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
121Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82bộ
122Bộ đèn LED máng phản quang chóa parabol thanh ngang nhôm sọc 1200x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8kg
126Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
127Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
132Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
133Chụp inox thông hơi D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
134Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
135Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
136Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
137Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
138Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
139Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275m
141Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.200m
142Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
143Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
144Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
145Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.225m
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
149Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
150Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
151Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
152Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
153Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
154Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
155Lắp đặt gương soi 1545x800x5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
156Lavabo chân đứng kết hợp vòi tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
157Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
158Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
159Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
160Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
161Lắp đặt phễu thu inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
162Bình nóng lạnh 15LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
163Van khóa nhựa PVC xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Ống nhựa PVC xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
165Cút nhựa PVC xả cặnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
166Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
168Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
169Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
172Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
173Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
174Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
175Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
176Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
177Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
178Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
181Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
182Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
183Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Tê thu nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
187Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
188Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
189Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
190Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
191Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
192Côn thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
193Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
197Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
199Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
201Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
202Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
203Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
204Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
205Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
206Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
207Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
208Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
209Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
210Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
211Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m
212Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
213Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
214Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
215Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
216Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
217Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
218Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
219Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
220Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Y kiểm tra D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
222Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
223Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
224Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
225Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
226Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
227Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
228Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
229Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
230Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
231Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
232Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
233Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
234Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
235Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
236Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
237Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
238Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
239Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
240Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
241Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
242Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133cái
243Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73cái
244Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
245Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
246Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
247Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
248Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5100m
249Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
250Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 1 (KHU A)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,312m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
3Tháo dỡ xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,88m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,147m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,974m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,112m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,44m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,668m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,668m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,668m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,974m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,026100m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,974m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,432m2
23Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,968m2
25Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,048m2
27Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m2
28Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Chếch nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 (KHU A)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,295m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,147m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,793100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,147m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 (KHU A)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,75m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,628m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,632m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,003m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,065m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,065m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,065m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,285m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,435m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,476m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,826m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,454m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240,635m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428m3
20Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4md
21Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
25Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN+ TRẠM BƠM PCCC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,974m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,587m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,692m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,674m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m2
26Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,395m
27Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,965m
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,249m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,158m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,478m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,518m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,17m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595m3
34Cửa đi khung sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,53m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,53m2
36Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
38Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Cô lê sắt D=100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC (KHU A)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,003m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,935m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,096m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,018m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,018m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,048m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 2 (KHU B)
1Tháo dỡ các thiết bị điện đã xuống cấp hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,17m2
3Phá dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,547m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,176m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,65m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,932m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,727m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,735m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,954m2
10Bóc bỏ lớp GranitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,127m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt602,352m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt850,739m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt296,275m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt758,332m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,695m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt441,852m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt764,163m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,478m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,539m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,979m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,979m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,979m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,206m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,176m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,139100m2
33Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,032m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,083m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,12m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,254m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,005m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,117m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,595m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.148,268m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.354,282m2
42Sơn chống thấm Sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,357m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,539m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt747,171m2
45Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m2
46Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt602,352m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,648m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,625m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,748m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,759m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,759m2
54Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
55Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Bu lông nở thép A500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
57Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,059m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,384m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,65m2
60Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
61Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
62Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,864m2
64Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,23m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,04m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
67Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m2
68Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,35m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,45m2
70Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,35m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,586m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,38m2
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,576m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,056m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,056m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,847m2
82Cửa tủ bếp, cửa nhôm hệ PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,149100m2
85Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
86Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
89Tủ điện điều hòa tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
90Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
92Tủ điện điều hòa tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
93Aptomat MCCB 3C-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
95Tủ điện chuyển đổi nguồn điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A-400VACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Đèn LED ốp trần tròn 213x30mm2-18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
100Đèn ốp tường 10W (wc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
101Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
102Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
103Dây CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
104Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
105Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
106Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
107Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
108Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
109Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
110Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
113Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
114Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
115Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
116Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
117Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
118Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
119Lắp đặt gương soi 1230x800x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Lắp đặt gương soi 2090x800x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Lắp đặt lavabo chân đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
122Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
123Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
124Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
125Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
126Lắp đặt phễu thu inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
127Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
129Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
130Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
131Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
133Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
134Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
135Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
137Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
139Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
140Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
141Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
142Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
143Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
144Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
145Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
146Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
147Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
149Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
150Y thu nhựa D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
152Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
153Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
154Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
155Côn thu D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Côn thu D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
158Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
160Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
162Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
163Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
164Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
165Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
166Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
167Bình khí CO2 (MT3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bình
168Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bình
169Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
170Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
J HẠNG MỤC: MÁI CHE (KHU B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
9Bu lông neo M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
10Bu lông nở M12x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
11Bu lông nở M16x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,107tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,107tấn
14Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
15Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
18Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,049tấn
19Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,049tấn
20Lợp mái che tường bằng tấm Polycacbonat đặc dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,713100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,787100m2
22Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,808m2
23Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Chếch nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
27Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
28Cút nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU B)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,97m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,752m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,772m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,864m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,368m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,205m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,205m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,205m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,927m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,642m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,813m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,759m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,611m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,995m2
29Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32md
30Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,38md
31Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,718m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,442m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,554m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,47m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66m2
39Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,856m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,955m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
47Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Chếch nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
51Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Aptomat MCB 2C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Đèn tuýp led đơn lắp tường 1,2mx20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Hộp đế nhựa mặt nhựa chứa 2 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
59Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 (KHU B)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,824m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,055m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,538100m2
4Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6md
5Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,055m2
8Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
11Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 4 (KHU B)
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,809m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,566m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,456m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,97m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,197m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,671m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,671m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,671m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,473100m2
15Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,59md
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,419m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,059m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,806m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,372m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,623m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207m3
22Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,91md
23Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
25Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Chếch nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
29Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
N HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (KHU B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,236m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,008m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,078m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,134m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,874m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,288m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,966m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
10 Máy xúc hoặc máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu ≤ 0,8m31
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->