Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757229-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220429776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:46:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,137,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,056,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.205619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.859.955.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.859.955.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3 quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.859.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch , đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng dân cư thôn Quyết Tâm, xã Yên Sơn, huyện Lục Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đức Việt BG; + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.056.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San Nền
1Mua đất vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12.025,2875100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT112,4851100m3
B Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5627100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT248cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT140,51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT145mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9938100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0246100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,58m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,58m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1212100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,99m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT105,85m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0624100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1314tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,52m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT201cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3747100m3
21Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,19m3
22Lắp đặt song chắn rác đặc vuông 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m2
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,519100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,76m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8082100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,76m3
27Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,99m3
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,45m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT615,04m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,164tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,2m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4221cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,248100m3
C Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9076100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1383100m3
3Mua đất cấp 3 đắp K95 vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.549,2161m3
4Mua đất cấp 3 đắp K98 vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT587,2558m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,6997100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0626100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8226100m3
8Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,4113100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT230,0073m3
10Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT172,8m
11Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,8m
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5695100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6632m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74,0324m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT294,74m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,9022m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.535,2636m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,564m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3929m3
D Cấp điện
1Mua cột điện ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 160- 3,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
3Lắp đặt tủ công tơ, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 tủ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,610 cọc
5Mua thép làm cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT290kg
6Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 (Cadisun)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
7Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 (Cadisun)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT112m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,85100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,12100m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2100m
14Mua gạch không nung:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.600viên
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,61000 viên
16Mua băng báo cáp khổ rộng 0,3mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT460m
17Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,38100m2
18Mua mốc báo cáp:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
19Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Cellpack- Đức) 4x 50-70 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
20Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Cellpack- Đức) 4x95 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
21Cosse ép đồng M95 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24đầu cốt
22Cosse ép đồng M50 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16đầu cốt
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,610 đầu cốt
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,410 đầu cốt
25Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41đầu cáp (3 pha)
26Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61đầu cáp (3 pha)
27Mua cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT180m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18km/dây
29Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 sợi, 1 ruột
31Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 cái
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0218100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0624100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,016m3
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0168100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,189m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,192m3
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0529tấn
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,252100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,252100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3332100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3951100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0208100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8268100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0456100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.205619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.859.955.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.859.955.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3 quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.859.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng dân dụng, thuỷ lợi hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
2 Máy đào còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
3 Máy ủi còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
4 Máy lu còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
5 Máy trộn bê tông xi măng còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
6 Đầm bàn, đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
7 Máy cắt gạch , đá còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
8 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
9 Máy đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt, sẵn sang, huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->