Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754472-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường
Số hiệu KHLCNT 20220741099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Xuân Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:34:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,659,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.561.300.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.561.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh) 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành (trọng lượng tĩnh) 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành (trọng lượng tĩnh) 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa công suất ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥65T/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn hoặc có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô sức nâng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường
Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Xuân Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0974467163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CANPRO (Mã số thuế 0601128766); - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số thuế 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số thuế 0601176304)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0974467163


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đơn giá chiết tính và chủng loại vật tư thiết bị đưa vào giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0974467163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường, Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482. + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V14.640,38m2
2Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 trung bình dày 2cmTheo quy định tại Chương V323,39m3
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngTheo quy định tại Chương V767,51tấn
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cmTheo quy định tại Chương V14.640,38m2
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngTheo quy định tại Chương V1.737,81tấn
B SỬ LÝ RẠN NỨT, Ổ GÀ:
1Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo quy định tại Chương V2.926,89m3
2Cắt bê tông nhựa mặt đường cũTheo quy định tại Chương V820m
3Đào phá mặt đường cũ BTXM dày 27cm đường cũTheo quy định tại Chương V379,08m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V1.404m2
5Lớp móng CPDD lớp trên dày 20cmTheo quy định tại Chương V280,8m3
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm hoàn trả (trừ diện tích trùng phạm vi thảm BTN 961m2 )Theo quy định tại Chương V443m2
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngTheo quy định tại Chương V73,63tấn
C XỬ LÝ CAO SU
1Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V477,46m3
2Cắt bê tông nhựa mặt đường cũTheo quy định tại Chương V296,6m
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V426,3m2
4Lớp móng CPDD lớp trên dày 20cmTheo quy định tại Chương V85,26m3
5Lớp móng CPDD lớp dưới dày 20cmTheo quy định tại Chương V85,26m3
6Lớp đá thải dày 15cmTheo quy định tại Chương V63,95m3
7Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98, dày 50cmTheo quy định tại Chương V213,15m3
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm hoàn trả (trừ diện tích trùng phạm vi thảm BTN)Theo quy định tại Chương V30m2
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngTheo quy định tại Chương V4,99tấn
D MẶT HÈ
1Đào phá mặt hè cũ bằng bê tông, gạch xi măng dày tb 5cmTheo quy định tại Chương V1.341,38m3
2San gạt tưới nước, tạo phẳng nền mặt hè cũTheo quy định tại Chương V268,28100m2
3Lớp nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V26.827,5m2
4Bê tông M200# mặt hè dày tb5cmTheo quy định tại Chương V1.341,38m3
E BÓ VỈA (TRÊN HÈ) + ĐAN RÃNH
1Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V88,38m3
2Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x22x30cmTheo quy định tại Chương V1.473m
3Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V82,49m3
4Ván khuôn đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V972,18m2
5Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V26,51m3
6Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhTheo quy định tại Chương V282,82m2
7Lát tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V441,9m2
8Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉa, đan rãnhTheo quy định tại Chương V883,8m2
9Bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnh M100# dày 10cmTheo quy định tại Chương V88,38m3
10Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnhTheo quy định tại Chương V294,6m2
11Tháo dỡ bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V1.473CK
12Tháo dỡ đan rãnh cũTheo quy định tại Chương V2.496CK
13Vuốt bê tông XM M200 đan rãnh (đoạn thảm BTN)Theo quy định tại Chương V15,01m3
F BÓ VỈA (PHẠM VI GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA)
1Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x19x30cmTheo quy định tại Chương V361m
2Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V19,96m3
3Ván khuôn đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V281,58m2
4Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉaTheo quy định tại Chương V64,98m2
5Bê tông lót viên bó vỉa, M100# dày 10cmTheo quy định tại Chương V8,66m3
6Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉaTheo quy định tại Chương V72,2m2
7Tháo dỡ bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V361CK
8Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V8,66m3
9Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x19x42cmTheo quy định tại Chương V1.016m
10Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V78,74m3
11Ván khuôn đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V1.046,48m2
12Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉaTheo quy định tại Chương V182,88m2
13Bê tông lót viên bó vỉa, M100# dày 10cmTheo quy định tại Chương V24,38m3
14Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉaTheo quy định tại Chương V203,2m2
15Tháo dỡ bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V1.016CK
16Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũTheo quy định tại Chương V24,38m3
G CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đào đất cấp IITheo quy định tại Chương V1.038,42m3
2Mua + đắp đất mới phạm vi dải phân cách dày 20cm, đầm K90Theo quy định tại Chương V1.038,42m3
3Mua, trồng + chăm bón bảo hành câychuỗi ngọc vàng rộng 25cm, cao 25cmTheo quy định tại Chương V6.331,8m
4Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây tùng sumTheo quy định tại Chương V53cây
5Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây phi laoTheo quy định tại Chương V1.135cây
6Mua, trồng + chăm bón bảo hành cỏ Nhật trong 1 nămTheo quy định tại Chương V3.102,58m2
H TƯỜNG CHẮN HÈ
1Xây tường chắn hè, gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo quy định tại Chương V60,53m3
2Trát tường chắn hè, XMM75#, dầy 1,5cmTheo quy định tại Chương V288,26m2
3Bê tông lót móng, M100# dày 5cmTheo quy định tại Chương V20,96m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại Chương V262,5m2
5Phá bỏ tường chắn hè xây gạch cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V60,53m3
I BỒN TRỒNG CÂY TRÊN HÈ LOẠI VUÔNG KT 1,24x1,24m
1Phá bỏ bê tông thành bồn cây cũ + lót móngTheo quy định tại Chương V92,27m3
2Xây tường bồn cây, gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo quy định tại Chương V96,89m3
3Bê tông lót móng, M100# dày 10cmTheo quy định tại Chương V62,91m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V419,42m2
5Trát tường chắn bồn cây, XMM75#, dầy 1,5cmTheo quy định tại Chương V566,22m2
J VUỐT ĐƯỜNG NGANG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V1.621,28m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cmTheo quy định tại Chương V1.621,28m2
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi côngTheo quy định tại Chương V192,45tấn
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch phân chia các làn xe cùng chiều màu trắng (vạch 2.1)Theo quy định tại Chương V71,73m2
2Vạch giới hạn mép ngoài phần xe màu trắng (vạch 3.1a, 3.1b)Theo quy định tại Chương V561,31m2
3Vạch người đi bộ màu trắng (vạch 7.3 )Theo quy định tại Chương V144m2
4Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch qua đường màu trắng (vạch 7.6)Theo quy định tại Chương V24,48m2
5Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường màu trắng (vạch 9.3 )Theo quy định tại Chương V27,32m2
6Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mmTheo quy định tại Chương V194,4m2
L HỐ GA VÀ CỐNG DỌC B600
M Tấm đan nắp cống dọc ( tấm đan T1 )
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,75m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V450,91Kg
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V16,88m2
4Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V67cái
5Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V9,38Tấn
6Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V9,38Tấn
7Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V67CK
N Tấm đan nắp hố ga ( tấm đan D1 )
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V4,26m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V475,08Kg
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V21,31m2
4Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V74cái
5Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V10,65Tấn
6Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V10,65Tấn
7Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V74CK
O Tấm đan nắp cống nối ( tấm đan D2 )
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,21m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V637,05Kg
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V26,04m2
4Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V93cái
5Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V13,03Tấn
6Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V13,03Tấn
7Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V93CK
P Cửa thu nước :
1Tháo dỡ cửa thu nước cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V53CK
2Mua và lắp cấu kiện thu nước mớiTheo quy định tại Chương V53bộ
3Vệ sinh lòng hố ga , cống dọcTheo quy định tại Chương V160,98m3
Q HỐ GA VÀ CỐNG DỌC B1300
R Tấm đan nắp cống dọc ( tấm đan T2 )
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,43m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V26,04Kg
3Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định tại Chương V39,18Kg
4Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V2,02m2
5Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V6cái
6Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V1,08Tấn
7Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V1,08Tấn
8Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V6CK
S Tấm đan nắp hố ga ( tấm đan D3 )
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,46m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V208,32Kg
3Cốt thép tấm đan D>10mmTheo quy định tại Chương V313,44Kg
4Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V16,13m2
5Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V48cái
6Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V8,65Tấn
7Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V8,65Tấn
8Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V48CK
T Tấm đan nắp cống nối ( tấm đan D2 )
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,84m3
2Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại Chương V102,75Kg
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V4,2m2
4Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V15cái
5Bốc xếp cấu kiệnTheo quy định tại Chương V2,1Tấn
6Vận chuyển nội bộTheo quy định tại Chương V2,1Tấn
7Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V15CK
U Cửa thu nước :
1Tháo dỡ cửa thu nước cũ bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V14CK
2Mua và lắp cấu kiện thu nước mớiTheo quy định tại Chương V14bộ
3Vệ sinh lòng hố ga , cống dọcTheo quy định tại Chương V66,3m3
V THAY THẾ KHE CO GIÃN CẦU BÍCH CÂU
1Tháo dỡ khe co giãn cũ ( dạng cao su )Theo quy định tại Chương V36md
2Cắt bỏ vữa Bê tông khe co giãn cũTheo quy định tại Chương V36m
3Đục bỏ vữa Bê tông khe co giãn cũTheo quy định tại Chương V3,28m3
4Mua + lắp đặt khe co giãn bằng thép, kiểu rayTheo quy định tại Chương V36m
5Cốt thép 10=Theo quy định tại Chương V585,6Kg
6Vữa chống co ngót Sika grountTheo quy định tại Chương V3,28m3
7Ván khuônTheo quy định tại Chương V10,8m2
W ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT 2/7Theo quy định tại Chương V90công
2Máy bộ đàmTheo quy định tại Chương V4cái
3Đèn pin sạc điệnTheo quy định tại Chương V4cái
4CòiTheo quy định tại Chương V4cái
5Cờ hiệuTheo quy định tại Chương V4cái
6Giầy bảo hộTheo quy định tại Chương V4đôi
7Áo mưaTheo quy định tại Chương V4cái
8Áo phản quangTheo quy định tại Chương V4cái
9Quần áo bảo hộ lao độngTheo quy định tại Chương V4bộ
10Băng đỏTheo quy định tại Chương V4cái
11Gậy điều khiển giao thôngTheo quy định tại Chương V2cái
12Đèn quay màu đỏTheo quy định tại Chương V5bộ
13Dây căng đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V15cuộn
14Cọc tiêu nhựaTheo quy định tại Chương V56cọc
15Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTTheo quy định tại Chương V20cọc
16Biển báo tam giác A=0,9Theo quy định tại Chương V6cái
17Biển báo hình trònTheo quy định tại Chương V2cái
18Biển CN BxH=1,40x0,80mTheo quy định tại Chương V2cái
19Biển CN BxH=0,8x0,3mTheo quy định tại Chương V2cái
20Thông báo phương tiện thông tin đại chúngTheo quy định tại Chương V3lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.561.300.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.561.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh) 8T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
3 Máy lu rung tự hành (trọng lượng tĩnh) 10T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
4 Máy lu bánh hơi tự hành (trọng lượng tĩnh) 9T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
5 Máy tưới nhựa công suất ≥190CV Hoạt động tốt, có hóa đơn1
6 Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥65T/giờ Hoạt động tốt, có hóa đơn1
7 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn3
8 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn3
9 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
10 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
13 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt, có hóa đơn2
14 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt, có hóa đơn hoặc có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Cần trục ô tô sức nâng 5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->