Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Xuân Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:34:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,659,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.561.300.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.561.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh) 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành (trọng lượng tĩnh) 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành (trọng lượng tĩnh) 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa công suất ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥65T/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn hoặc có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô sức nâng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Xuân Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đơn giá chiết tính và chủng loại vật tư thiết bị đưa vào giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường.
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0974467163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường, Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482. + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 14.640,38 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 trung bình dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 323,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Theo quy định tại Chương V | 767,51 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm | Theo quy định tại Chương V | 14.640,38 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Theo quy định tại Chương V | 1.737,81 | tấn |
| B | SỬ LÝ RẠN NỨT, Ổ GÀ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 2.926,89 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Theo quy định tại Chương V | 820 | m |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ BTXM dày 27cm đường cũ | Theo quy định tại Chương V | 379,08 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1.404 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 280,8 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm hoàn trả (trừ diện tích trùng phạm vi thảm BTN 961m2 ) | Theo quy định tại Chương V | 443 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Theo quy định tại Chương V | 73,63 | tấn |
| C | XỬ LÝ CAO SU | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 477,46 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Theo quy định tại Chương V | 296,6 | m |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 426,3 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 85,26 | m3 |
| 5 | Lớp móng CPDD lớp dưới dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 85,26 | m3 |
| 6 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 63,95 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98, dày 50cm | Theo quy định tại Chương V | 213,15 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cm hoàn trả (trừ diện tích trùng phạm vi thảm BTN) | Theo quy định tại Chương V | 30 | m2 |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Theo quy định tại Chương V | 4,99 | tấn |
| D | MẶT HÈ | |||
| 1 | Đào phá mặt hè cũ bằng bê tông, gạch xi măng dày tb 5cm | Theo quy định tại Chương V | 1.341,38 | m3 |
| 2 | San gạt tưới nước, tạo phẳng nền mặt hè cũ | Theo quy định tại Chương V | 268,28 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Theo quy định tại Chương V | 26.827,5 | m2 |
| 4 | Bê tông M200# mặt hè dày tb5cm | Theo quy định tại Chương V | 1.341,38 | m3 |
| E | BÓ VỈA (TRÊN HÈ) + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 88,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x22x30cm | Theo quy định tại Chương V | 1.473 | m |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 82,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 972,18 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 26,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 282,82 | m2 |
| 7 | Lát tấm đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 441,9 | m2 |
| 8 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉa, đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 883,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 88,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 294,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 1.473 | CK |
| 12 | Tháo dỡ đan rãnh cũ | Theo quy định tại Chương V | 2.496 | CK |
| 13 | Vuốt bê tông XM M200 đan rãnh (đoạn thảm BTN) | Theo quy định tại Chương V | 15,01 | m3 |
| F | BÓ VỈA (PHẠM VI GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA) | |||
| 1 | Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x19x30cm | Theo quy định tại Chương V | 361 | m |
| 2 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 19,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 281,58 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 64,98 | m2 |
| 5 | Bê tông lót viên bó vỉa, M100# dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 72,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 361 | CK |
| 8 | Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa BT M200# KT: 100x19x42cm | Theo quy định tại Chương V | 1.016 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 78,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 1.046,48 | m2 |
| 12 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm dưới bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 182,88 | m2 |
| 13 | Bê tông lót viên bó vỉa, M100# dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 24,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 203,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 1.016 | CK |
| 16 | Đào bỏ BT lót móng đan rãnh, bó vỉa cũ | Theo quy định tại Chương V | 24,38 | m3 |
| G | CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1.038,42 | m3 |
| 2 | Mua + đắp đất mới phạm vi dải phân cách dày 20cm, đầm K90 | Theo quy định tại Chương V | 1.038,42 | m3 |
| 3 | Mua, trồng + chăm bón bảo hành câychuỗi ngọc vàng rộng 25cm, cao 25cm | Theo quy định tại Chương V | 6.331,8 | m |
| 4 | Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây tùng sum | Theo quy định tại Chương V | 53 | cây |
| 5 | Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây phi lao | Theo quy định tại Chương V | 1.135 | cây |
| 6 | Mua, trồng + chăm bón bảo hành cỏ Nhật trong 1 năm | Theo quy định tại Chương V | 3.102,58 | m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN HÈ | |||
| 1 | Xây tường chắn hè, gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 60,53 | m3 |
| 2 | Trát tường chắn hè, XMM75#, dầy 1,5cm | Theo quy định tại Chương V | 288,26 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100# dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 20,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại Chương V | 262,5 | m2 |
| 5 | Phá bỏ tường chắn hè xây gạch cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 60,53 | m3 |
| I | BỒN TRỒNG CÂY TRÊN HÈ LOẠI VUÔNG KT 1,24x1,24m | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông thành bồn cây cũ + lót móng | Theo quy định tại Chương V | 92,27 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn cây, gạch BT đặc VXMM75# chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 96,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100# dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 62,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V | 419,42 | m2 |
| 5 | Trát tường chắn bồn cây, XMM75#, dầy 1,5cm | Theo quy định tại Chương V | 566,22 | m2 |
| J | VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1.621,28 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm | Theo quy định tại Chương V | 1.621,28 | m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công | Theo quy định tại Chương V | 192,45 | tấn |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch phân chia các làn xe cùng chiều màu trắng (vạch 2.1) | Theo quy định tại Chương V | 71,73 | m2 |
| 2 | Vạch giới hạn mép ngoài phần xe màu trắng (vạch 3.1a, 3.1b) | Theo quy định tại Chương V | 561,31 | m2 |
| 3 | Vạch người đi bộ màu trắng (vạch 7.3 ) | Theo quy định tại Chương V | 144 | m2 |
| 4 | Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch qua đường màu trắng (vạch 7.6) | Theo quy định tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 5 | Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường màu trắng (vạch 9.3 ) | Theo quy định tại Chương V | 27,32 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mm | Theo quy định tại Chương V | 194,4 | m2 |
| L | HỐ GA VÀ CỐNG DỌC B600 | |||
| M | Tấm đan nắp cống dọc ( tấm đan T1 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 450,91 | Kg |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 16,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 67 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 9,38 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 9,38 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 67 | CK |
| N | Tấm đan nắp hố ga ( tấm đan D1 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 4,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 475,08 | Kg |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 21,31 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 74 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 10,65 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 10,65 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 74 | CK |
| O | Tấm đan nắp cống nối ( tấm đan D2 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 637,05 | Kg |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 26,04 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 93 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 13,03 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 13,03 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 93 | CK |
| P | Cửa thu nước : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thu nước cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 53 | CK |
| 2 | Mua và lắp cấu kiện thu nước mới | Theo quy định tại Chương V | 53 | bộ |
| 3 | Vệ sinh lòng hố ga , cống dọc | Theo quy định tại Chương V | 160,98 | m3 |
| Q | HỐ GA VÀ CỐNG DỌC B1300 | |||
| R | Tấm đan nắp cống dọc ( tấm đan T2 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 26,04 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định tại Chương V | 39,18 | Kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 2,02 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 1,08 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 1,08 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 6 | CK |
| S | Tấm đan nắp hố ga ( tấm đan D3 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 208,32 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định tại Chương V | 313,44 | Kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 16,13 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 8,65 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 8,65 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 48 | CK |
| T | Tấm đan nắp cống nối ( tấm đan D2 ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 102,75 | Kg |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện | Theo quy định tại Chương V | 2,1 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội bộ | Theo quy định tại Chương V | 2,1 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ nắp tấm đan cống cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 15 | CK |
| U | Cửa thu nước : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thu nước cũ bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V | 14 | CK |
| 2 | Mua và lắp cấu kiện thu nước mới | Theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Vệ sinh lòng hố ga , cống dọc | Theo quy định tại Chương V | 66,3 | m3 |
| V | THAY THẾ KHE CO GIÃN CẦU BÍCH CÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cũ ( dạng cao su ) | Theo quy định tại Chương V | 36 | md |
| 2 | Cắt bỏ vữa Bê tông khe co giãn cũ | Theo quy định tại Chương V | 36 | m |
| 3 | Đục bỏ vữa Bê tông khe co giãn cũ | Theo quy định tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Mua + lắp đặt khe co giãn bằng thép, kiểu ray | Theo quy định tại Chương V | 36 | m |
| 5 | Cốt thép 10=| Theo quy định tại Chương V | 585,6 | Kg | |
| 6 | Vữa chống co ngót Sika grount | Theo quy định tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 10,8 | m2 |
| W | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Theo quy định tại Chương V | 90 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Còi | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Theo quy định tại Chương V | 4 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Băng đỏ | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Gậy điều khiển giao thông | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn quay màu đỏ | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Dây căng đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V | 15 | cuộn |
| 14 | Cọc tiêu nhựa | Theo quy định tại Chương V | 56 | cọc |
| 15 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Theo quy định tại Chương V | 20 | cọc |
| 16 | Biển báo tam giác A=0,9 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển báo hình tròn | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển CN BxH=1,40x0,80m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển CN BxH=0,8x0,3m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Thông báo phương tiện thông tin đại chúng | Theo quy định tại Chương V | 3 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.561.300.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.561.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh) 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành (trọng lượng tĩnh) 10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành (trọng lượng tĩnh) 9T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa công suất ≥190CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥65T/giờ | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt, có hóa đơn hoặc có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô sức nâng 5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi