Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757366-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20220744025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:25:00 đến ngày 2022-07-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,125,763,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè
Công trình: Nâng cấp hạ tầng thị trấn Kiên Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD CIC Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đặng Ngọc Bảo Minh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Kiên Lương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP bất động sản Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương; địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,5739100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,1663100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,1369100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2)0,5129100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3846100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2392100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB404,3056m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,42100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km24,210m³/1km
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m225,59100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm31,9971100m2
12Sơn phân tuyến đường bằng thủ công74,4m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,2681m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,504m3
15Ván khuôn móng cột0,0784100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1077m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0031tấn
18SX & Lắp đặt cột biển báo14cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,73731m2
20Cung cấp biển báo phản quang tam giác8cái
21Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật12cái
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,8367100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3866100m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,7511100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2)0,6603100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4952100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,4044100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km24,04410m³/1km
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m225,1665100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm20,7951100m2
31Sơn phân tuyến đường bằng thủ công153,09m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,4581m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,324m3
34Ván khuôn móng cột0,0504100m2
35Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7121m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,002tấn
37SX & Lắp đặt cột biển báo9cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ7,54541m2
39Cung cấp biển báo phản quang6cái
40Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật6cái
41Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II6,9403100m3
42Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,024100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2)0,7258100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5443100m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II8,482100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km84,8210m³/1km
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m264,6988100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm80,6522100m2
49Sơn phân tuyến đường bằng thủ công366,33m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,4021m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,756m3
52Ván khuôn móng cột0,1176100m2
53Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6615m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0047tấn
55SX & Lắp đặt cột biển báo21cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ17,6061m2
57Cung cấp biển báo phản quang12cái
58Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật18cái
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng ( Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I )0,0506100m3
60Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển )4,5361100m3
61Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công2,7384tấn
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công0,6309tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,6309tấn
64Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên4,43771 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống4,43771 cấu kiện
66Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,344310m³/1km
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km30,845710m³/1km
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,273810 tấn/1km
69Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km2,464610 tấn/1km
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1,851210 tấn/1km
71Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,042910 tấn/1km
72Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km151,090810 tấn/1km
73Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1.359,817510 tấn/1km
74Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km13,865910 tấn/1km
B HẠNG MỤC 2: PHẦN VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông109,848m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,9323m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch143,1873m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m32,6496100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km26,49610m³/1km
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km148,602410m³/1km
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình34,876100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,4876100m3
9Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB303.487,603m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3073,1718m3
11Ván khuôn móng dài10,0967100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40109,2925m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4030,1473m3
14Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công11,5m3
15Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,1510m³/1km
16Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km4,610m³/1km
17Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,1529m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II10,445100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,958,0081100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km24,36910m³/1km
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II17,0082100m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3034,065m3
23Ván khuôn móng cột3,0652100m2
24Ván khuôn móng dài9,8832100m2
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm2,1523tấn
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm33,9252100kg
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm4,6493tấn
28Gia công xà gồ thép1,7308tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6955100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4028,7895m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,1416m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4045,936m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,647m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,978100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm80cái
36Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN40bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4681cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông100,46m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,9817m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch47,7809m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,5222100m3
42Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km15,222310m³/1km
43Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km60,88910m³/1km
44Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi18,0657100m2
45Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình10,3077100m2
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,0939100m3
47Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB302.579,629m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3043,9348m3
49Ván khuôn móng dài4,988100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4072,7438m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,4421m3
52Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công2,5m3
53Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,2510m³/1km
54Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km110m³/1km
55Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,0332m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II10,3342100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,957,7754100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km25,58810m³/1km
59Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II50,0062100m
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3042,255m3
61Ván khuôn móng cột3,0295100m2
62Ván khuôn móng dài8,272100m2
63Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,5558tấn
64Gia công lắp dựng cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm3,3797tấn
65Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm4,2789tấn
66Gia công xà gồ thép0,8093tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,7411100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4030,9105m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,2483m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,6m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,7193m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,664100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm56cái
74Ván khuôn móng dài0,2888100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,892m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm191 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm15mối nối
78Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN28bộ
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4601cấu kiện
80Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông154,1743m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,4127m3
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch196,9523m3
83Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m33,6754100m3
84Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km36,753910m³/1km
85Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km147,015710m³/1km
86Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi64,1178100m2
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6689100m3
88Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB306.541,552m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30139,515m3
90Ván khuôn móng dài19,1632100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40208,9161m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4057,068m3
93Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công29m3
94Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,910m³/1km
95Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km11,610m³/1km
96Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,3257m3
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2058100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,205810m³/1km
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,94m3
100Ván khuôn móng cột2,2542100m2
101Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,7615tấn
102Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm10,8924100kg
103Gia công xà gồ thép2,5097tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0397100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,41m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,4729m3
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,5226m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm1,156100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm98cái
110Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN49bộ
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1651cấu kiện
112Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng ( Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I )9,5428100m3
113Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển )16,7509100m3
114Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công384,5383tấn
115Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công37,3938tấn
116Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công79,59291000v
117Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km64,890810m³/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km167,508910m³/1km
119Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km38,453810 tấn/1km
120Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km346,084410 tấn/1km
121Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km259,947910 tấn/1km
122Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,542810 tấn/1km
123Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km60,888610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
2 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 T1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 T2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->