Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:25:00 đến ngày 2022-07-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,125,763,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, thoát nước, vỉa hè Công trình: Nâng cấp hạ tầng thị trấn Kiên Lương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương; địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,5739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1663 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,1369 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2) | 0,5129 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3846 | 100m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,2392 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,3056 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,42 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 24,2 | 10m³/1km | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 25,59 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 31,9971 | 100m2 | |
| 12 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | 74,4 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,268 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,504 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,0784 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1077 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0031 | tấn | |
| 18 | SX & Lắp đặt cột biển báo | 14 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,7373 | 1m2 | |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 8 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | 12 | cái | |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,8367 | 100m3 | |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3866 | 100m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,7511 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2) | 0,6603 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4952 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,4044 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 24,044 | 10m³/1km | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 25,1665 | 100m2 | |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 20,7951 | 100m2 | |
| 31 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | 153,09 | m2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,458 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,324 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,0504 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7121 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 37 | SX & Lắp đặt cột biển báo | 9 | cái | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 7,5454 | 1m2 | |
| 39 | Cung cấp biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 40 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | 6 | cái | |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 6,9403 | 100m3 | |
| 42 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,024 | 100m2 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2) | 0,7258 | 100m3 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5443 | 100m3 | |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 8,482 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 84,82 | 10m³/1km | |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 64,6988 | 100m2 | |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 80,6522 | 100m2 | |
| 49 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | 366,33 | m2 | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,402 | 1m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,756 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng cột | 0,1176 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6615 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0047 | tấn | |
| 55 | SX & Lắp đặt cột biển báo | 21 | cái | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 17,606 | 1m2 | |
| 57 | Cung cấp biển báo phản quang | 12 | cái | |
| 58 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | 18 | cái | |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng ( Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I ) | 0,0506 | 100m3 | |
| 60 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển ) | 4,5361 | 100m3 | |
| 61 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 2,7384 | tấn | |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 0,6309 | tấn | |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 0,6309 | tấn | |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 4,4377 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4,4377 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,3443 | 10m³/1km | |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 30,8457 | 10m³/1km | |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,2738 | 10 tấn/1km | |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 2,4646 | 10 tấn/1km | |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1,8512 | 10 tấn/1km | |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,0429 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 151,0908 | 10 tấn/1km | |
| 73 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.359,8175 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 13,8659 | 10 tấn/1km | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 109,848 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,9323 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 143,1873 | m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,6496 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 26,496 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 148,6024 | 10m³/1km | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 34,876 | 100m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,4876 | 100m3 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | 3.487,603 | m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 73,1718 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 10,0967 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 109,2925 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,1473 | m3 | |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 11,5 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,15 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 4,6 | 10m³/1km | |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,1529 | m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 10,445 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,0081 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 24,369 | 10m³/1km | |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 17,0082 | 100m | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 34,065 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 3,0652 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 9,8832 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 2,1523 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 33,9252 | 100kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 4,6493 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,7308 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6955 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,7895 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,1416 | m3 | |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 45,936 | m3 | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,647 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,978 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 80 | cái | |
| 36 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 40 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 468 | 1cấu kiện | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 100,46 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,9817 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 47,7809 | m3 | |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,5222 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 15,2223 | 10m³/1km | |
| 43 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 60,889 | 10m³/1km | |
| 44 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi | 18,0657 | 100m2 | |
| 45 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 10,3077 | 100m2 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,0939 | 100m3 | |
| 47 | Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.579,629 | m2 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 43,9348 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 4,988 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 72,7438 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,4421 | m3 | |
| 52 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,5 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,25 | 10m³/1km | |
| 54 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1 | 10m³/1km | |
| 55 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,0332 | m3 | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 10,3342 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,7754 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 25,588 | 10m³/1km | |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 50,0062 | 100m | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 42,255 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột | 3,0295 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn móng dài | 8,272 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,5558 | tấn | |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,3797 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 4,2789 | tấn | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,8093 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7411 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,9105 | m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,2483 | m3 | |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,6 | m3 | |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,7193 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,664 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 56 | cái | |
| 74 | Ván khuôn móng dài | 0,2888 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,892 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 19 | 1 đoạn ống | |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 15 | mối nối | |
| 78 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 28 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 460 | 1cấu kiện | |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 154,1743 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,4127 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 196,9523 | m3 | |
| 83 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 3,6754 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 36,7539 | 10m³/1km | |
| 85 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 147,0157 | 10m³/1km | |
| 86 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa: Quét dọn đất mặt đường, sân bãi | 64,1178 | 100m2 | |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,6689 | 100m3 | |
| 88 | Lát gạch Terrazzo xám 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | 6.541,552 | m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 139,515 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng dài | 19,1632 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 208,9161 | m3 | |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 57,068 | m3 | |
| 93 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 29 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,9 | 10m³/1km | |
| 95 | Vận chuyển bùn lỏng ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 11,6 | 10m³/1km | |
| 96 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,3257 | m3 | |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2058 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,2058 | 10m³/1km | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,94 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng cột | 2,2542 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,7615 | tấn | |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 10,8924 | 100kg | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 2,5097 | tấn | |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0397 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4729 | m3 | |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,5226 | m3 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 1,156 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 98 | cái | |
| 110 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 49 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 165 | 1cấu kiện | |
| 112 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Cát xây dựng ( Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I ) | 9,5428 | 100m3 | |
| 113 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển ) | 16,7509 | 100m3 | |
| 114 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 384,5383 | tấn | |
| 115 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 37,3938 | tấn | |
| 116 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 79,5929 | 1000v | |
| 117 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 64,8908 | 10m³/1km | |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 167,5089 | 10m³/1km | |
| 119 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 38,4538 | 10 tấn/1km | |
| 120 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 346,0844 | 10 tấn/1km | |
| 121 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 259,9479 | 10 tấn/1km | |
| 122 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,5428 | 10 tấn/1km | |
| 123 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 60,8886 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên) và đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 T | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi