Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755329-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:25:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,110,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các phòng học bộ môn Trường THCS Phạm Ngũ Lão
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên, Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh,TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phạm Ngũ Lão, Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng học bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,378100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,374100m3
3Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,266100m2
4SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,099tấn
5SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,054tấn
6SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,077tấn
7Gia công bản nối cọc bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,713tấn
8Lắp dựng bản nối cọcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,713tấn
9Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt69,206m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,482100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép 25x25cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1241 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,075m3
13GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,268100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,68m3
15GCLD thép cho móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,441tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,748tấn
17GCLD thép cho móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,718tấn
18GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,345100m2
19Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,067m3
20GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,022tấn
21GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,956tấn
22GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,194100m2
23Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,345m3
24Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,78m3
25Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,276100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,077tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,51tấn
28Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,262m3
29Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,067m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,223100m3
31GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,083tấn
32GCLD cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,544tấn
33GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,165tấn
34GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,574tấn
35GCLD cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,63tấn
36Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,832100m2
37Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤6m, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,059m3
38Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤28m, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,118m3
39Ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,667100m2
40GCLD thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,302tấn
41GCLD thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,079tấn
42GCLD thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,165tấn
43GCLD thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,615tấn
44GCLD thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,511tấn
45GCLD thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,562tấn
46Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,034m3
47Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,18100m2
48GCLD thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,405tấn
49Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,96m3
50Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,658100m2
51GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, c ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,042tấn
52GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, c ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,104tấn
53GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, c ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,097tấn
54GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, c ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,278tấn
55Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,292m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt33,947m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,441m3
58Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,469m3
59Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,299m3
60Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,687m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,326m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,548m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,503m3
64Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,153100m2
65GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, c ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,016tấn
66GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, c ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,203tấn
67Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,839m3
68Sản xuất xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,508tấn
69Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,508tấn
70Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt96,041m2
71Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,198100m2
72SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,76m
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35m2
74Cầu chắn rác D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
75Phễu thu nước D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
76Ống thoát nước mái D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,462100m
77Chếch nhựa PVC D110 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8cái
78Cút nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
79Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt48bộ
80Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt96cái
81GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,592100m2
82GCLD thép cầu thang, ĐK ≤10mm, c ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,47tấn
83GCLD thép cầu thang, ĐK >10mm, c ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,466tấn
84Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,955m3
85Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,856m3
86Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,856m3
87Trát lót bậc dày 1cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,261m2
88Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt57,261m2
89Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt83,04m
90Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ limTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1trụ
91Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ limTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,37m
92Gia công lan can cầu thang sắt đặc 16x16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,295tấn
93Lắp dựng hoa sắt cầu thangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,506m2
94Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,4731m2
95Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,438m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,438m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,326m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,617m3
99Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,252100m2
100GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,004tấn
101GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,028tấn
102GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,013tấn
103GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,088tấn
104Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,321m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt135,437m2
106Trát gờ chỉ, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt50,9m
107Đắp vữa trang trí, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,734m2
108Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,952m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt133,485m2
110GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,022100m2
111Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,69m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,607m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,757m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,772m2
115Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,341m2
116Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,341m2
117Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt61,64m
118Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,772m2
119Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,392m3
120Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt465,301m2
121Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,586m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,172m3
123Tôn cát nền bục giảng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,236m3
124Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,942m3
125Ốp tường gạch 800x800mm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,219m2
126Bảng chống loá màu xanh lá câyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
127Trát trần, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt511,562m2
128Trát xà dầm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt156,69m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt713,008m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt579,048m2
131Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt181,271m2
132Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,691m2
133Trát gờ chỉ, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt443,814m
134Trát phào đơn, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,44m
135Soi chỉ lõm 30x15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,21m
136Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
137Ốp đá rối vào tường, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,359m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.423,951m2
139Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt700,377m2
140Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,88m2
141Cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,88m2
142Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,33m2
143Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,67tấn
144Lắp dựng cửa khung nhôm hệTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt77,76m2
145Lắp dựng vách kính khung nhôm hệTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,33m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt43,2m2
147Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,394m2
148Khóa cửa đi tay nắmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12hộp
149Tay nắm cửa sổ mở quayTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12chiếc
150Tủ điện tổng 250x400mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
151Tủ điện tầng 200x250mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
152Aptomat 1 pha 100A/250VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
153Aptomat 1 pha 50A/250VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
154Aptomat 1 pha 15A/250VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
155Hộp đấu dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6hộp
156Công tắc 3 hạt (âm tường)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
157Công tắc 1 hạt (âm tường)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
158Công tắc xoay chiều (âm tường)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
159Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30cái
160Đế chôn ổ cắm, công tắc, aptomatTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt49hộp
161Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
162Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24bộ
163Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
164Đèn sát tường bóng compac 40W/220VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
165Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24cái
166Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24cái
167Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt75m
168Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76m
169Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt212m
170Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt660m
171Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt76m
172Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt872m
173Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3hộp
174Bình bọt cứu hoả khí CO2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bình
175Bình bọt MFZ8Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bình
176Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3chiếc
177Đào móng chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,0841m3
178Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,084m3
179Dây dẫn sét thép tròn D10 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt52m
180Dây tiếp địa thép tròn D16 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,5m
181Ống nhựa PVC D21 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,036100m
182Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
183Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2mối
184Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2điểm
185Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cọc
186Nậm sứTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
187Bật sắt D10Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10kg
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,411100m2
189Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2công
190Lớp nilon lót nền sânTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt108m2
191Bê tông sân đá 2x4 mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,8m3
192Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,1331m3
193Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8911m3
194GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,088100m2
195Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,71m3
196Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,327m3
197Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,858m3
198GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,091100m2
199GCLD cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,086tấn
200Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,563m3
201Láng hố ga, rãnh nước dày 2cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,713m2
202Ống thoát nước PVC C3 D250mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,04100m
203Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,9cái
204Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,575m3
205Đắp cát đường cống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,104m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy cắt gạch đá Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy khoan bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy hàn điện Vẫn hoạt động bình thường1
11 Máy ép cọc Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->