Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:25:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,110,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng học bộ môn Trường THCS Phạm Ngũ Lão 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phạm Ngũ Lão; Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phạm Ngũ Lão, Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,266 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,099 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,054 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 7 | Gia công bản nối cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,713 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bản nối cọc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,713 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69,206 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,482 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép 25x25cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 124 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,075 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 15 | GCLD thép cho móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,748 | tấn |
| 17 | GCLD thép cho móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,718 | tấn |
| 18 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,067 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,956 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,345 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,262 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,067 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,223 | 100m3 |
| 31 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,544 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép cột, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,63 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,832 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤6m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,059 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤28m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,118 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,667 | 100m2 |
| 40 | GCLD thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 41 | GCLD thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,079 | tấn |
| 42 | GCLD thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,165 | tấn |
| 43 | GCLD thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,615 | tấn |
| 44 | GCLD thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,511 | tấn |
| 45 | GCLD thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,562 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,034 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,18 | 100m2 |
| 48 | GCLD thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,405 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,96 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,658 | 100m2 |
| 51 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, c ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, c ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, c ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, c ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,292 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,947 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 66,441 | m3 |
| 58 | Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,469 | m3 |
| 59 | Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,299 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,687 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,326 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,548 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,503 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 65 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, c ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 66 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, c ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,839 | m3 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 96,04 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,198 | 100m2 |
| 72 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,76 | m |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | m2 |
| 74 | Cầu chắn rác D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Phễu thu nước D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Ống thoát nước mái D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,462 | 100m |
| 77 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 80 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 81 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 82 | GCLD thép cầu thang, ĐK ≤10mm, c ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 83 | GCLD thép cầu thang, ĐK >10mm, c ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,466 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,955 | m3 |
| 85 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 86 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 87 | Trát lót bậc dày 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,261 | m2 |
| 88 | Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,261 | m2 |
| 89 | Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 83,04 | m |
| 90 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 91 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,37 | m |
| 92 | Gia công lan can cầu thang sắt đặc 16x16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,506 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,473 | 1m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,438 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,438 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,617 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 100 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 101 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 102 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 103 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 104 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,321 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135,437 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50,9 | m |
| 107 | Đắp vữa trang trí, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,734 | m2 |
| 108 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,952 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 133,485 | m2 |
| 110 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 112 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,607 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,757 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,772 | m2 |
| 115 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,341 | m2 |
| 116 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,341 | m2 |
| 117 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 61,64 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,772 | m2 |
| 119 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,392 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 465,301 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,586 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,172 | m3 |
| 123 | Tôn cát nền bục giảng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,236 | m3 |
| 124 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,942 | m3 |
| 125 | Ốp tường gạch 800x800mm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,219 | m2 |
| 126 | Bảng chống loá màu xanh lá cây | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 511,562 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 156,69 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 713,008 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 579,048 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 181,271 | m2 |
| 132 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,691 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 443,814 | m |
| 134 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,44 | m |
| 135 | Soi chỉ lõm 30x15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 122,21 | m |
| 136 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 137 | Ốp đá rối vào tường, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,359 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.423,951 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 700,377 | m2 |
| 140 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 142 | Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt), màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,33 | m2 |
| 143 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,33 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,394 | m2 |
| 148 | Khóa cửa đi tay nắm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 149 | Tay nắm cửa sổ mở quay | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 150 | Tủ điện tổng 250x400mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện tầng 200x250mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 152 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Aptomat 1 pha 50A/250V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Hộp đấu dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 156 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 158 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 160 | Đế chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49 | hộp |
| 161 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 162 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 163 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 164 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 165 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 166 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 167 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75 | m |
| 168 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76 | m |
| 169 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 212 | m |
| 170 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 660 | m |
| 171 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 76 | m |
| 172 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 872 | m |
| 173 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 174 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 175 | Bình bọt MFZ8 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 176 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 177 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,084 | 1m3 |
| 178 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,084 | m3 |
| 179 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52 | m |
| 180 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,5 | m |
| 181 | Ống nhựa PVC D21 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | mối |
| 184 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | điểm |
| 185 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 186 | Nậm sứ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Bật sắt D10 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | kg |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,411 | 100m2 |
| 189 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 190 | Lớp nilon lót nền sân | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 108 | m2 |
| 191 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 192 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,133 | 1m3 |
| 193 | Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,891 | 1m3 |
| 194 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 195 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 196 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,327 | m3 |
| 197 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,858 | m3 |
| 198 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 199 | GCLD cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 200 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,563 | m3 |
| 201 | Láng hố ga, rãnh nước dày 2cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,713 | m2 |
| 202 | Ống thoát nước PVC C3 D250mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,9 | cái |
| 204 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,575 | m3 |
| 205 | Đắp cát đường cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,104 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi