Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ sự nghiệp và Nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:15:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,039,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.039.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật In ấn biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ sự nghiệp và Nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Mẫu thiết kế sản phẩm theo nội dung chi tiết nêu tại phần mô tả dịch vụ tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và file mẫu do bên mời thầu đính kèm (đối với sản phẩm không có trong file mẫu do bên mời thầu đính kèm thì nhà thầu không cần nộp Mẫu thiết kế cùng với E-HSDT) - Các tài liệu; cam kết được ký tên và đóng dấu của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Khu phố 9, phường Tân Phong, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - 0251.3897208
Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05–B2, Nguyễn Ái Quốc, KP3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251.8610066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Khu phố 9, phường Tân Phong, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251.3897208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05–B2, Nguyễn Ái Quốc, KP3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251.8610066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Phan Đình Phùng, P. Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 02513.942641 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sổ | 25.000 | |
| 2 | Phiếu khám sức khỏe (Dùng cho người 18 tuổi trở lên) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 2.000 | |
| 3 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp (các chuyên khoa) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sổ | 3.000 | |
| 4 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp (TLSB) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sổ | 5.000 | |
| 5 | Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 10.000 | |
| 6 | Hồ sơ bệnh nghề nghiệp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 5.000 | |
| 7 | Phiếu khám định kỳ bệnh nghề nghiệp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 8 | Phiếu đo thính lực sơ bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 9 | Phiếu đo thính lực sơ bộ (có chữ ký Giám đốc) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 10 | Phiếu xét nghiệm huyết học (MS:28/BV-01) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 11 | Phiếu điện tim (MS: 23/BV-01) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 12 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò (MS:34/BV-01) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 13 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu (MS: 33/BV-01) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 14 | Phiếu đọc phim X-quang bụi phổi | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 15 | Phiếu siêu âm | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 16 | Phiếu chiếu/chụp X-quang (MS: 19/BV-01) | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 17 | Tài liệu hướng dẫn sơ cấp cứu | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 500 | |
| 18 | Bao phim | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15.000 | |
| 19 | Bao phim | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10.000 | |
| 20 | Sổ ghi siêu âm | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 21 | Sổ X-quang | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 20 | |
| 22 | Thùng carton 37*50*20 | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 300 | |
| 23 | Thùng carton 35*50*10 | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 100 | |
| 24 | Thùng carton 23*32*25 | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 100 | |
| 25 | Thẻ giữ xe | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 150 | |
| 26 | Sổ khám bệnh | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 10.000 | |
| 27 | Hồ sơ bệnh án phá thai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 3.000 | |
| 28 | Phiếu dặn dò khách hàng phá thai bằng thuốc | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 29 | Phiếu hướng dẫn theo dõi sau hút thai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 30 | Phiếu chỉ định xét nghiệm | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 31 | Sổ lệnh điều xe | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 30 | |
| 32 | Bao thư | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.360394E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.039.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi