Gói thầu: Sản xuất Không gian triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hợp tác quốc tế |
| Tên gói thầu | Sản xuất Không gian triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:38:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,761,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.761.840(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.328.552VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Sản xuất sản phẩm giới thiệu văn hóa, đất nước, con người, tiềm năng du lịch Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.433.288 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 835.299.864 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm soát biên tập và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ngôn ngữ tiếng Anh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành tiếng Anh, Quốc tế học – Tiếng Anh hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hợp tác Quốc tế |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất Không gian triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN Tổ chức triển lãm văn hóa, nghệ thuật ASEAN chào mừng 55 năm Ngày thành lập ASEAN với chủ đề Sắc màu Văn hóa ASEAN 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) theo quy định tại E-HSYC; - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự chủ chốt theo quy định tại E-HSYC; - Hợp đồng bản quyền ảnh giữa nhà thầu và tác giả hoặc đơn vị sở hữu bản quyền tác giả - Bản in ảnh bản quyền kích thước khổ A4 của nhà thầu tham dự gói thầu “Sản xuất Không gian triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN” đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu để phục vụ kiểm duyệt. - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hợp tác quốc tế - 51 phố Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hợp tác quốc tế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hợp tác quốc tế - 51 phố Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hợp tác quốc tế - 51 phố Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế trọn gói sự kiện triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | |
| 2 | Biên tập và dịch và hiệu đính nội dung triển lãm từ tiếng Việt sang tiếng Anh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | |
| 3 | Tác quyền ảnh(Bản quyền ảnh chỉ sử dụng cho sự kiện triển lãm Sắc màu Văn hóa ASEAN) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 55 | |
| 4 | Ảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 55 | |
| 5 | Tiêu đề ảnh in decan PP bồi focmex | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 55 | |
| 6 | Bộ giấy mời + phong bì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 200 | |
| 7 | Bục trưng bày sản phẩm đặc trưng của 10 nước ASEAN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 10 | |
| 8 | Standee | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 14 | |
| 9 | Thuê sản phẩm trưng bày của 10 nước ASEAN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bộ | 10 | |
| 10 | Thuê bộ cờ gồm cờ và chân cờ của 10 nước ASEAN và cờ chung ASEAN (11 cờ và 11 chân cờ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bộ | 1 | |
| 11 | Thuê manocanh mặc trang phục truyền thống 10 nước ASEAN (mỗi nước 2 manocanh,1 nam, 1 nữ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bộ | 1 | |
| 12 | Backdrop giới thiệu triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 13 | Backdrop khai mạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 14 | Pano giới thiệu triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 15 | Pano treo trước cửa phòng trưng bày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 2 | |
| 16 | Phướn thông tin mỗi nước ASEAN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Tấm | 10 | |
| 17 | Thuê địa điểm tổ chức triển lãm (từ ngày 8-12/8/2022) và các dịch vụ phục vụ lễ khai mạc ngày 08/8/2022 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | |
| 18 | Vận chuyển, lắp đặt thi công và tháo dỡ triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9776184E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.328.552VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.761.840(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.328.552VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Sản xuất sản phẩm giới thiệu văn hóa, đất nước, con người, tiềm năng du lịch Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.433.288 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 835.299.864 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát biên tập và quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thiết kế đồ họa | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về ngôn ngữ tiếng Anh | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành tiếng Anh, Quốc tế học – Tiếng Anh hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi