Gói thầu: Gói thầu số 8: Bảo trì Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ Waters
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Bảo trì Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ Waters |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451617 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 306 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:51:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Bảo trì Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ Waters Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 306 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ UPLC/MS/MS | Thuê chuyên gia kiểm tra, bảo trì, hiệu chuẩn toàn bộ 03 hệ thống (01 Mircommass, 01 TQS, 01 TQD) LC-MS/MS của hãng Waters, theo OQ/PV chính hãng Waters.Số lượt bảo trì, hiệu chuẩn: ≥ 02 lần/ năm đối với 1 hệ thống.I. Yêu cầu thực hiện bảo trì:1. Hệ thống phân phối dung môi siêu cao áp UPLC và hệ thống tiêm mẫu tự động• Kiểm tra tình trạng thiết bị hiện tại.• Vệ sinh, hiệu chuẩn thiết bị theo Protocol hãng.• Thay thế phụ tùng hư hỏng (nếu cần thiết).• Đánh giá kết quả sau khi thực hiện bảo trì (đề xuất hoặc ghi chú theo dõi những phụ kiện có thể sẽ hư hỏng trong thời gian sắp tới).Đánh giá lại hệ thống sau khi tháo lắp và kiểm tra các thông số theo tiêu chuần hãng SX.2. Đầu dò MS/MS và các thiết bị phụ trợ• Kiểm tra tình trạng thiết bị hiện tại.• Vệ sinh, hiệu chuẩn lại thiết bị theo Protocol hãng.• Thay thế phụ tùng hư hỏng và tối ưu hóa lại một số chỉ tiêu (nếu cần thiết) • Đánh giá kết quả sau khi thực hiện bảo trì (đề xuất hoặc ghi chú theo dõi những phụ kiện có thể sẽ hư hỏng trong thời gian sắp tới).• Đánh giá lại hệ thống sau khi tháo lắp và kiểm tra các thông số theo tiêu chuần hãng sản xuất, với các dung dịch chuẩn kiểm tra máy còn hiệu lực sử dụng.• Chuẩn sử dụng để hiệu chỉnh thiết bị phải còn hiệu lực sử dụng.• Cài đặt lại phần mềm tính toán (Masslynx phiên bản mới) cho CPU mới (nếu có)• Bảo trì và thay thế các vật tư tiêu hao cho thiết bị sinh khí nitơ hiện có của đơn vị. | Hệ thống | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi