Gói thầu: Mua sắm cấu kiện kênh bê tông thành mỏng mặt cắt Parabol cốt sợi thép phân tán mác 500 để thực hiện kế hoạch kiên cố hóa 100,984km kênh mương của tỉnh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749439-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang
Tên gói thầu Mua sắm cấu kiện kênh bê tông thành mỏng mặt cắt Parabol cốt sợi thép phân tán mác 500 để thực hiện kế hoạch kiên cố hóa 100,984km kênh mương của tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220720261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt giao dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh m
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:43:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,787,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13681406E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa là kênh, mương bê tông thành mỏng đúc sẵn mặt cắt parabol có giá trị hợp đồng 53.100.000.000 VND trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm hư hỏng, lỗi do lỗi của nhà thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Mua sắm cấu kiện kênh bê tông thành mỏng mặt cắt Parabol cốt sợi thép phân tán mác 500 để thực hiện kế hoạch kiên cố hóa 100,984km kênh mương của tỉnh năm 2022
Mua sắm cấu kiện kênh bê tông thành mỏng mặt cắt Parabol cốt sợi thép phân tán mác 500 để thực hiện kế hoạch kiên cố hóa 100,984km kênh mương của tỉnh Tuyên Quang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt giao dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh m
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang , địa chỉ: số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang + Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: (02073) 822 637; fax: (0207) 3822704.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang , địa chỉ: số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang + Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: (02073) 822 637; fax: (0207) 3822704.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển, bốc xếp cấu kiện đến địa điểm tập kết tại chân công trình ở các thôn, bản, tổ dân phố, nơi ô tô vận chuyển cấu kiện của đơn vị cung ứng có thể đi đến được thuộc địa bàn các huyện Lâm Bình, Na Hang, Chiêm Hóa, Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương, thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang + Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: (02073) 822 637; fax: (0207) 3822704.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang + Địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: (02073) 822 637; fax: (0207) 3822704.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng2.318,8mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
2Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)3.287,9214mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
3Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T5Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
4Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ30Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
5Gối kê mương4.148,0194Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
6Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng369,6mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
7Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)37,4mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
8Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T3Cấu kiệnKích thước (BxH): (510x380)mm, loại dài 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
9Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ4Cấu kiệnKích thước (B x H): (510x380)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
10Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng4.485,8mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
11Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)982,3mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
12Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T5Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
13Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ33Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
14Gối kê mương3.276Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
15Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng688,6mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
16Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)149,6mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
17Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T2Cấu kiệnKích thước (BxH): (510x380)mm, loại dài 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
18Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ1Cấu kiệnKích thước (B x H): (510x380)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
19Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng24.101mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
20Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)3.835,7mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
21Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T29Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
22Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ125Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
23Gối kê mương15.424Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
24Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng30,8mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
25Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)130,9mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
26Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ5Cấu kiệnKích thước (B x H): (510x380)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
27Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng12.546,6mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
28Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)2.759,9mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
29Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T9Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
30Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ91Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
31Gối kê mương8.701Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
32Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng1.590,6mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
33Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)30,8mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
34Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ1Cấu kiệnKích thước (B x H): (510x380)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
35Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng30.353,4mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
36Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)5.292,1mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
37Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T11Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
38Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước loại chữ thập (+)1Cấu kiệnKích thước (BxH): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
39Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ77Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
40Gối kê mương19.546Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
41Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng228,8mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
42Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)19,8mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
43Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng8.399,6mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
44Mương BT thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng (dùng để ghép các đoạn KM cong, uốn lượn)1.877,7mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 1.100mm
45Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T17Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài là 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
46Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 góc 90 độ47Cấu kiệnKích thước (B x H): (450x300)mm, chiều dài mỗi cạnh là 1.100mm.
47Gối kê mương5.457Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
48Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng611,6mdKích thước (BxH): (510x380)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
49Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 có cửa chia nước chữ T8Cấu kiệnKích thước (BxH): (510x380)mm, loại dài 1.100mm, cạnh chia nước 550mm.
50Mương bê tông thành mỏng chất lượng cao cốt sợi thép phân tán mác 500 loại thẳng206,8mdKích thước (BxH): (450x300)mm, loại cấu kiện dài 2.200mm
51Gối kê mương391Cấu kiệnKích thước (500x300x100)mm vát góc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13681406E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa là kênh, mương bê tông thành mỏng đúc sẵn mặt cắt parabol có giá trị hợp đồng 53.100.000.000 VND trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 53.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm hư hỏng, lỗi do lỗi của nhà thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->