Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:41:00 đến ngày 2022-07-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0645E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua nguyên vật liệu Sản xuất loạt “0” thiết bị đo phóng xạ đa năng dải rộng tích hợp chức năng đo nhiễm bẩn bề mặt dùng trong quân sự (SVG-2M) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (dạng file scan đính kèm) các tài liệu sau đây: 1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật cụ thể giữa hàng hoá chào thầu với yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- Chương V yêu cầu về kỹ thuật. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Vi xử lý ARM | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Màn hình LCD TFT | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn phím dán | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ nhớ NAND Flash | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ nhớ RAM | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thời gian thực | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vi mạch khuếch đại tạp âm thấp | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vi mạch khuếch đại nhanh | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vi mạch ADC | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vi mạch DAC | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vi mạch biến đổi nguồn | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vi mạch logic | 25 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vi mạch so sánh | 25 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chuyển nối tiếp sang 3G | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi nguồn nuôi | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Transistor nguồn | 25 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vi mạch nguồn ổn áp | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Điện trở SMD 1% (loại 1k; 2k; 5k; 10k; 47k; 100k) | 30 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | IC chống rung phím 8 kênh và 1 kênh | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kính bảo vệ màn hình | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tụ hóa SMD (loại 1u; 10u; 100u) | 30 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Điện trở 100M | 50 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Diode | 100 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | IC giải mã địa chỉ | 50 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Transistor công suất | 30 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mạch in cho các khối chức năng trong đầu đo ngoài | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biến trở loại 10k | 50 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biến trở loại 100k | 50 | Con | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mạch in cho các khối chức năng trong thân máy | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Màng phim (lọc tia αβ) | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tem nhãn | 60 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giắc nối các loại | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giắc cắm các loại | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây cáp tín hiệu | 12 | Mét | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cáp nguồn | 12 | Mét | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tai nghe | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Gioăng, đệm cao su | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ Pin sạc | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Pin trung 1,5V | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây gen các loại | 30 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tô vít | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ kìm cắt | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Panh, thiếc | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp đựng linh kiện | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quần áo bảo hộ | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giẻ lau, cồn vệ sinh | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ốc vít các loại | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0645E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên hành chính | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi