Gói thầu: Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20180842697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:07:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,164,332 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB06: Thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy. Phê duyệt điều chỉnh lần 1, giá gói thầu và thời gian thực hiện hợp đồng gói thầu thiết bị Dự án đầu tư xây dựng nhà Đa Năng - Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Cơ sở Đà Nẵng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | 3 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- 4 ngõ NAC 4 Class B or 2 Class A, tích hợp và có thể lập trình.- 3 ngõ vào, và 5 ngõ ra relay có thể lập trình.- Mỗi loop có tới 127 đầu báo/modules, và thêm 127 analog sounder bases (đế đầu báo có sẵn còi báo động), tổng cộng 254 thiết bị địa chỉ.- Dùng dây tiêu chuẩn, không cần dây xoắn bọc giáp cho SLC loops.- Tiêu chuẩn: UL/FM.- Cấu hình: Mở rộng lên 4 loop.- Dòng 400mA/loop.- Màn hình cảm ứng 7″ giao diện trục quan thân thiện.- Hỗ trợ 24 phím chức năng có thể lập trình.- Hỗ trợ 64 Use tài khoản người dùng.- Hỗ trợ các module mạch mở rộng dễ dàng.- Tuỳ chọn để đảo ngược đầu vào đầu ra.- Hỗ trợ 5.000 lệnh lập trình (Nguyên nhân kết quả) và 50,000 đầu vào đầu ra.- Có thể nối mạng chỉ cần lệnh lập trình.- Kết nối lập trình qua cổng USB, thẻ nhớ.- Kiểm định PCCC. (Tham khảo model: LA302H1-10 hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 2 | Tủ đựng module KT 500x600 | 7 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- Vỏ tủ điện dạng tiêu chuẩn.- Kích thước: (600 x 500 x 210 x T1.0)mm.- Sơn tĩnh điện màu kem nhăn.- 1 lớp cửa, bên trong có 1 tấm lắp thiết bị.- Lỗ đi dây dưới đáy tủ. | ||
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- Hệ thống PCCC gồm: 01 bơm bù áp, 01 bơm điện, 01 bơm diezen.- Có các chế độ hoạt động: AUTO – MANUAL – OFF.* Bao gồm các chi tiết:- Vỏ tủ điện: (700 x 900 x 300)mm, dày 1,2mm; Form 2; IP42; Sơn tĩnh điện RAL 3131.- Hệ thanh cái (busba), dây dẫn + phụ kiện: 01 hệ.- Vật tư phụ (máng nhựa, thanh ray, đầu cốt, ….): 01 hệ.- Switch 3 vị trí: 02 cái - Đèn báo pha: R, S, T: 12 cái - Bảo vệ điện áp 3P+N: 01 cái- Domino 100A: 02 cái- Domino 30A: 02 cái- Domino 30A – 10P: 02 bộ- Điều khiển bơm PCCC chính 90kW-380VAC/50Hz:+ MCCB-3P-350A-42kA: 01 cái+ Contactor 3P-100A-COIL 220VAC: 02 cái+ Contactor 3P-65A-COIL 220VAC: 01 cái+ Rơ le nhiệt 3P (80-100)A: 1 cái.+ Bộ điều khiển S-D:- Điều khiển bơm bù PCCC chính 2,2kW-380VAC/50Hz:+ MCB-3P-20A-6kA: 01 cái+ Contactor - 3P - 9A: 01 cái+ Rơ le nhiệt 3P (3-5)A: 1 cái.- Điều khiển bơm PCCC Diezel: + MCB-2P-20A-6kA: 01 cái+ Relay trung gian 12VDC + Đế: 02 bộ+ Timer On Delay: 01 cái+ Timer Off Delay: 01 cái+ Mạch nạp 12 VDC-10A: 01 bộ | ||
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- Đầu bơm:Công suất: 125HP/90Kw.Lưu lượng: 168 – 612 m3/h.Cột áp: 60,3 – 39,8m.- Động cơ: Công suất: 125HP/90Kw.Số vòng quay: 2.900rpm.Nguồn điện: 380V. - Kiểm định PCCC.(Tham khảo: Đầu bơm: Model: CA150-400A; Động cơ: Model: VETM-280M-2 hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 5 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị: - Đầu bơm:Công suất: 125HP/90Kw.Lưu lượng: 168 – 612 m3/h.Cột áp: 60,3 – 39,8m. - Động cơ:Công suất: 130HP/97KW.Dung tích xylanh: 3,907CC.Đường kính x hành trình: (104 x 105)mm.Công suất lớn nhất: 130HP/2.900 V/phút.Mo men xoắn lớn nhất: 37/1.600 Kg.m/ vòng phút.Kích thước (D x R x C): (815 x 695 x 765.5)mm.Trọng lượng: 350 kg.Loại động cơ 4 kỳ.Số xy lanh 4.Bố trí xy lanh thẳng hàng.Thứ tự cháy: 1-3-4 - 2.Tỉ lệ nén: 18:1.Phương pháp nạp: Turbo làm mát khí nạp.Máy phát điện: 24V-40A.Khởi động điện (V-KW): 24V-3.2KW.Dẫn động cam: Curoa. - Kiểm định PCCC.(Tham khảo: Đầu bơm: Model: CA150-400A; Động cơ: Model: D4DB hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 6 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị: - Lưu lượng: 1,5 – 6,5m3/h. - Cột áp: 38 - 97m. - Công suất: 2,2KW; 3HP. - Kiểm định PCCC. (Tham khảo model: VM4-9X8T hoặc các thương hiệu khác tương đương). | ||
| 7 | Bình tích áp | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- Màu sắc: Đỏ.- Thể tích: 500l.- Kích thước: (790x1460)mm, kiểu đứng.- Áp lực max: 16 bar.- Kích cỡ nồng: DN40. | ||
| 8 | Bồn nước mồi 500l | 1 | Bộ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị:- Vật liệu: Inox SUS.304.- Bồn dạng ngang.- Kích thước: (720 x 1.220 x 870)mm- Dung tích: 500 lít.- Cấu tạo: Thân bồn + chân đế + lắp bồn (không kèm van phao).- Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi