Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:04:00 đến ngày 2022-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 1.170.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, thiết bị nội thất... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Danh sách cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu, gồm: 01 chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT và 01 chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên Văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành phù hợp yêu cầu của gói thầu);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự; Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các gói thầu, dự án tương tự. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992
E-mail: stc@quang binh.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.38222198 Fax: 0232.3820992 E-mail: stc@quang binh.gov.vn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt dây nguồn | 300 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Lắp dặt ống luồn dây phi 16 | 210 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt attomat | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Bình chữa cháy CO2 MT5 hoặc tương đương | 11 | bình | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ8 hoặc tương đương | 22 | bình | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 15 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Màn hình máy tính LCD | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Màn hình máy tính | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | CPU máy tính để bàn | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Máy tính xách tay | 7 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Máy tính bảng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Máy in laser đen trắng | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Máy hủy tài liệu | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Máy quét | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Máy chiếu | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Màn chiếu | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Ổ cứng SSD máy tính | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Thiết bị chuyển mạch Switch | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Phần mềm diệt virus | 4 | bản | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Phần mềm diệt virus | 18 | bản | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Phần mềm diệt virus | 4 | bản | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Tủ đựng tài liệu 4 cánh | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Tủ đựng tài liệu 3 cánh | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Bàn làm việc | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bàn làm việc | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Ghế xoay đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Ghế xoay cần hơi chân nhựa, tay nhựa | 13 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Bàn họp 30 chỗ ngồi | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Ghế phòng họp | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Bàn họp 8 chỗ ngồi | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Ghế phòng họp | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Quạt đứng | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Giá sắt 2 khoang 5 tầng | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Giá sắt 1 khoang 5 tầng | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Tủ đựng ly, chén phòng họp | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Ghế chủ trì | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Bộ bàn ghế dùng chung | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Tranh phòng họp | 2 | bức | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Bóng đèn Led âm trần | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Bóng đèn Led tròn | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Bóng đèn Led tròn âm trần | 24 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Máng âm | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Máng nổi | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 1.170.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, thiết bị nội thất... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT hoặc chuyên ngành Kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự;- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. | 5 | 4 |
| 3 | Danh sách cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu, gồm: 01 chuyên ngành điện, điện tử, tin học, CNTT và 01 chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên Văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành phù hợp yêu cầu của gói thầu);- Có kinh nghiệm: ≥04 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 3 mẫu số 03 webformĐính kèm Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi