Gói thầu: Mua phần mềm và thiết bị phòng họp không giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng và thông tin khoa học công nghệ tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua phần mềm và thiết bị phòng họp không giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKHCN tỉnh; Vốn tự có và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 11:33:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm hợp đồng đã cung cấp phần mềm phòng họp không giấy; hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử/CNTT; hợp đồng cung cấp trang thiết bị âm thanh.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.896.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: quản lý kinh tế, công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật triển khai thực hiện hợp đồng và bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Công nghệ thông tin.- Có ít nhất 1 người chứng chỉ Microsoft MCTS SQL Server Implementation and Maintenance hoặc chứng chỉ tương tự trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.(Đã triển khai thực hiện các dự án đầu tư ứng dụng CNTT&TT trong hoạt động cơ quan nhà nước; có năng lực, kinh nghiệm trong việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng hội nghị truyền hình trực tuyến tối thiểu 05 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trên Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh Nhân sự đã tham gia công tác bảo mật an toàn thông tin cho tối thiểu 01 dự án tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc phần mềm nội bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phần mềm và thiết bị phòng họp không giấy Ứng dụng phần mềm eCabinet xây dựng mô hình phòng họp không giấy tại Sở Khoa học và Công nghệ Phú Thọ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SNKHCN tỉnh; Vốn tự có và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (dạng file pdf); - Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; - Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT. - Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; - Đối với đơn vị cung cấp phần mềm hệ thống phòng họp không giấy Ecabinet phải cung cấp: + Bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận về hệ thống an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001 hoặc tương đương (còn hiệu lực); + Bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn về cơ sở hạ tầng cho Trung tâm dữ liệu TIA 942 – Tier III hoặc tương đương (còn hiệu lực); (Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận được cấp là chứng chỉ điện tử hoặc tương đương, thì nhà thầu phải cung cấp cách tra cứu). - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Nhà thầu có văn bản cam kết sản phẩm phần mềm do Nhà thầu cung cấp trong phạm vi gói thầu không vi phạm bản quyền tác giả và quyền sở hữu trí tuệ |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 1, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT. b) Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đối với toàn bộ hàng hóa trong phạm vi gói thầu. c) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet đối với các hàng hóa chào thầu (có xác nhận của nhà sản xuất). d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: Giấy chứng nhận bản quyền đối với phần mềm họp không giấy e) Văn bản cam kết về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong phạm vi gói thầu; f) Nhà thầu cung cấp xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các sản phẩm. g) Có Văn bản cho phép (bản gốc) của nhà sản xuất cho nhà thầu sử dụng sản phẩm chính hãng của nhà sản xuất để tham gia gói thầu đối với thiết bị Hội nghị truyền hình, cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị truyền hình cung cấp trong gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm Ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03-05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ
Địa chỉ: Khu 6 - xã Phượng Lâu - thành phố Việt trì - tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 02103686279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Đường Kim Đồng – phường Gia Cẩm - thành phố Việt trì - tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103846343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Đường Kim Đồng – phường Gia Cẩm - thành phố Việt trì - tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103846343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Đường Kim Đồng – phường Gia Cẩm - thành phố Việt trì - tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103846343 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm phòng họp không giấy eCabinet | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị đầu cuối truyền hình hội nghị Video Conference System | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo có dây | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ tịch kèm Micro cần dài | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đại biểu kèm micro cần dài | 15 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu chống phản hồi âm thanh (xử lý hú rít…) | 2 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Loa âm trần | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Amply | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Loa treo tường | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Loa cây đứng | 2 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Amply | 2 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cục đẩy công xuất | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ thu phát Micro không dây | 2 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phụ kiện âm thanh (dây, kẹp kết nối…) | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chiếu full HD, màn chiếu điện 150" | 3 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chủ | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy tính điều khiển | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tường lửa Firewall | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Switch 16 port | 3 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Switch 8 port | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ phát Wifi | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây mạng | 4 | Cuộn | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị khác (dây điện, hộp ghen, đầu nối, hạt mạng, wallplace…) | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm hợp đồng đã cung cấp phần mềm phòng họp không giấy; hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử/CNTT; hợp đồng cung cấp trang thiết bị âm thanh.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.896.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý dự án | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: quản lý kinh tế, công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật triển khai thực hiện hợp đồng và bảo hành bảo trì | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Công nghệ thông tin.- Có ít nhất 1 người chứng chỉ Microsoft MCTS SQL Server Implementation and Maintenance hoặc chứng chỉ tương tự trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.(Đã triển khai thực hiện các dự án đầu tư ứng dụng CNTT&TT trong hoạt động cơ quan nhà nước; có năng lực, kinh nghiệm trong việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng hội nghị truyền hình trực tuyến tối thiểu 05 năm) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư bảo mật | 1 | - Tốt nghiệp trên Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh Nhân sự đã tham gia công tác bảo mật an toàn thông tin cho tối thiểu 01 dự án tương tự (cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc phần mềm nội bộ) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư kiểm thử | 2 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi