Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:05:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,049,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659073731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31814746E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.548.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu (Tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc hợp đồng với đơn vị cung cấp).- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách chung tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Mộc mỹ nghệ hoặc kỹ thuật điêu khắc gỗ.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt (06 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm theo, kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo điện, điện tử, chế biến gỗ mộc, mỹ nghệ, khảm trai, hoặc mộc kết hợp tram khắc ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm thiết bị, doanh cụ Cải tạo, nâng cấp Đội K98/PHC và một số hạng mục cơ quan, đơn vị/Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và Chương V của E-HSMT - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết); Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: chủng loại, số lượng, chất lượng, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. + Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng. - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt đến tại các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu, bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III và Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093870875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093870875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093870875 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093870875 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế kẹp trà (Nhà khách) | 14 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giường gỗ đôi (Nhà khách) | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ đệm + chăn + ga + gối giường đôi (mùa đông + mùa hè) (Nhà khách) | 6 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ quần áo 2 ngăn (Nhà khách) | 14 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ tài liệu tôn (Nhà khách) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc bằng gỗ nhân viên (Nhà khách) | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc chỉ huy (Nhà khách) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ lạnh mini (Nhà khách) | 14 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tivi thông minh treo tường 43 inch (Nhà khách) | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tivi thông minh treo tường 32 inch (Nhà khách) | 15 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Điều hoà treo tường 12000BTU (Nhà khách) | 20 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ màn khung 1,6m (Nhà khách) | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ màn tự buộc 1,2m (Nhà khách) | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đệm giường 1,2m (Nhà khách) | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ chăn, ga mùa hè giường 1,2m (Nhà khách) | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chăn, ga mùa đông giường 1,2m (Nhà khách) | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gối nằm (Nhà khách) | 9 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Rèm che nắng cửa sổ (Nhà khách) | 33 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ đựng nước thải (Nhà khách) | 13 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy giặt cửa ngang 11kg (Nhà khách) | 1 | Máy | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Kính cường lực (Nhà khách) | 3 | M2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Biển tên phòng (Nhà khách) | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ghế làm việc nhân viên (Phòng chỉ huy Nhà trung đội vệ binh) | 1 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ tài liệu tôn 4 ngăn (Phòng chỉ huy Nhà trung đội vệ binh) | 1 | Tủ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giường gỗ (Phòng chỉ huy Nhà trung đội vệ binh) | 1 | Giường | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn họp chữ nhật (Phòng sinh hoạt chung Nhà trung đội vệ binh) | 1 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ghế ngồi (Phòng sinh hoạt chung Nhà trung đội vệ binh) | 14 | Ghế | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ Bàn ghế làm việc nhân viên (Phòng chỉ huy Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 2 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tủ tài liệu bằng tôn (Phòng chỉ huy Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 2 | Tủ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giường ngủ sắt đơn 2 tầng cả phản (Phòng chiến sĩ Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 12 | Giường | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ghế ngồi (Phòng sinh hoạt chung Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 14 | Ghế | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Nồi cơm điện công nghiệp (Nhà bếp Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 2 | Nồi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ bếp ga công nghiệp (Nhà bếp Nhà ăn + nhà trung đội công binh) | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ Bàn ghế làm việc nhân viên (Nhà trực ban Ban CHQS thành phố Bắc Kạn) | 1 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tủ tài liệu tôn (Nhà trực ban Ban CHQS thành phố Bắc Kạn) | 1 | Tủ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn hội trường (Nhà đa năng Ban CHQS huyện Ba Bể) | 24 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ghế ngồi (Nhà đa năng Ban CHQS huyện Ba Bể) | 96 | Ghế | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Nồi cơm điện công nghiệp (Nhà bếp Ban CHQS huyện Ba Bể) | 2 | Nồi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ bếp ga công nghiệp (Nhà bếp Ban CHQS huyện Ba Bể) | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Nồi cơm điện công nghiệp Đội K98/PHC) | 1 | Nồi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ bếp ga công nghiệp (Đội K98/PHC) | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ghế ngồi họp (Đội K98/PHC) | 14 | Ghế | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659073731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31814746E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.548.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu (Tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc hợp đồng với đơn vị cung cấp).- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung(01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách chung tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(02 người) | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Mộc mỹ nghệ hoặc kỹ thuật điêu khắc gỗ.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện(01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng kèm theo.- Đã tham gia với vai trò là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt (06 người) | 6 | - Có danh sách công nhân kèm theo, kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo điện, điện tử, chế biến gỗ mộc, mỹ nghệ, khảm trai, hoặc mộc kết hợp tram khắc ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi