Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (bao gồm thuế, phí và lệ phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp (bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:17:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp (bao gồm thuế, phí và lệ phí) Nhà hiệu bộ trường Mầm non Tuổi Thơ xã Cư Elang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar;
+ Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,
+ Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,9258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, chương V | 1,7895 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,8637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,8637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,8637 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mục 2, chương V | 42,822 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 17,304 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, chương V | 0,4958 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, chương V | 0,5758 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 9,007 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 0,2026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 1,2128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,9455 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 21,852 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 5,6076 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 1,0053 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 1,0903 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 11,6826 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 0,2419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, chương V | 1,9416 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 1,4973 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 10,7155 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V | 0,7808 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, chương V | 0,6444 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1469 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 54,8991 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 12,1368 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, chương V | 3 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,9046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,9046 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục 2, chương V | 0,3654 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2, chương V | 0,3654 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 2,7579 | 100m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 44,4 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 40,725 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 297,63 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 384,084 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 77,805 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 273,128 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, chương V | 85,45 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 85,45 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 45,36 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 161,2 | m |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, chương V | 202,81 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, chương V | 297,63 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, chương V | 339,684 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 311,348 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 608,978 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 339,684 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2, chương V | 234,221 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2, chương V | 15,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can tay vịn thép ống | Mục 2, chương V | 5,3 | m |
| 55 | Lắp dựng lan can tay vịn thép ống tròn | Mục 2, chương V | 5,3 | m2 |
| 56 | Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 17,68 | m2 |
| 57 | Sx, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 8,32 | m2 |
| 58 | Sx, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 32,64 | m2 |
| 59 | Sx, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 0,8 | m2 |
| 60 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 33,44 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 112,616 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 2, chương V | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục 2, chương V | 0,65 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 85 | SX và lắp đặt tủ điện tổng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V | 170 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mục 2, chương V | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 2, chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mục 2, chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 6,9002 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, chương V | 1,056 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mục 2, chương V | 0,1825 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 3,29 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 19,73 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, chương V | 4,18 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, chương V | 0,7299 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0532 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 113 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục 2, chương V | 0,3925 | m3 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, chương V | 3,7878 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, chương V | 1,9989 | 100m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mục 2, chương V | 0,576 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, chương V | 0,0433 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, chương V | 0,0429 | tấn |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, chương V | 2,7 | m3 |
| 122 | Gia công hệ khung dàn | Mục 2, chương V | 0,6686 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục 2, chương V | 0,6686 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 32,9488 | 1m2 |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 2, chương V | 0,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 250L | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Giàn giáo | tốt | 5 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 10 | Đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi