Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:16:00 đến ngày 2022-08-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,783,059,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 281,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.200.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 13.200.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp - thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Minh Hưng III 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 281.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản – Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7042 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1327 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0422 | 100m² |
| 4 | Đắp đất cấp 2 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6755 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0293 | 100m³ |
| B | Phần mặt | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5982 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.798,23 | m³ |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax=37,5 lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5538 | 100m³ |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax=25 lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8563 | 100m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0422 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0422 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0422 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0422 | 100m² |
| 9 | Cung cấp biển báo tròn Ø70, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tam giác A=70, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo tên đường 40x75, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo Ø90, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | md |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo Ø114, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn Ø70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 40x75cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,215 | kg |
| 19 | Cung cấp bu lông M16x500 liên kết chân trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m² |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | m³ |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | m³ |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,15 | m² |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,85 | m² |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m³ |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 29 | Cung cấp tấm đầu cong W310 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 30 | Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4, L=1,40m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 31 | Cung cấp tấm giữa sóng W310 dài 3,32m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 32 | Sản xuất gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | kg |
| 34 | Cung cấp bu lông M20x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 35 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| C | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3986 | 100m² |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,68 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,78 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1405 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5797 | 100m³ |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,55 | m³ |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.505,47 | m² |
| D | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8694 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9226 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9484 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1335 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,854 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m³ |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,558 | m³ |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,486 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4309 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0985 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9346 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1082 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø>10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường Ø≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5695 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường Ø≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8891 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 19 | Sản xuất gia công thép hình viền đan, khuôn hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0157 | tấn |
| 20 | Sản xuất gia công thép hình lưới chắn rác, lan can | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø60cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Ø60cm vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Ø40cm H30-HK80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø40cm H30-HK80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø60cm H30-HK80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt gối cống, đường kính cống Ø60cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | 1 mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | 1 mối nối |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 33 | Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác, lan can | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.468,8178 | kg |
| 34 | Cung cấp neo chờ Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Cung cấp bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m² |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1153 | 100m³ |
| E | Phần cấp nước PCCC | |||
| 1 | Cắt ống nhựa uPVC hiện hữu, bằng thủ công, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10mối |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - 100% | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2884 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8086 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m² |
| 6 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,355 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | 100m |
| 8 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m³ |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø30cm, H30-HK80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp tê gang DN100/100mm FFB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bu gang DN100mm BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối BF đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp chụp nhựa uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chụp van HDPE Ø160mm gia công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Thử áp lực Ống uPVC DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng Ống uPVC DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | 100m |
| F | Phần tái lập DPC đường Minh Hưng - Đồng Nơ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m² |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m³ |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m³ |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax=37,5 lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m³ |
| 7 | Làm móng CPĐD Dmax=25 lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m² |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác A=70, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo Ø90, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | md |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | kg |
| 17 | Cung cấp bu lông M16x500 liên kết chân trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m² |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | m³ |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | m³ |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m² |
| 24 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m² |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp trụ STK 08m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cột |
| 2 | Lắp trụ STK 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Cần đèn đơn Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cần đèn |
| 4 | Cần đèn đôi Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Đèn Led 120w | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 6 | Đèn led 240W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 bộ |
| 8 | Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,214 | 100m |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,16 | m2 |
| 11 | Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp MCB 6A bảo vệ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bảng |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | MCCB 63A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 32A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khởi động từ 32A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bộ timer hẹn giờ (loại digital) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp máng cáp 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Cầu chì vặn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Code bảo quản cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 29 | Đào mương cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0203 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7462 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | 100m |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6276 | m3 |
| 34 | Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 35 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 36 | Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1567 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 40 | Dán decan trụ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| H | HẠNG MỤC: DI DỜI CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp lại trụ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 4 | Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 13 | Cột đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đèn cảnh báo vàng D300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp Pin NLMT 50W + giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp bộ đièu khiển chóp vàng + tủ Accu, sạc,…… | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 24mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.200.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 13.200.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp - thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 2 | Máy đào | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 5 | Máy rải | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 9 | Đầm bàn | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 11 | Máy khoan | -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi