Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702300-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG
Tên gói thầu Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m
Số hiệu KHLCNT 20220693566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:16:00 đến ngày 2022-08-09 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,783,059,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 281,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.200.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 13.200.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp - thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG
E-CDNT 1.2 Hạ tầng kỹ thuật đường D2(đoạn từ đường N11 đến đường Minh Hưng Đồng Nơ) dài 1550m
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Minh Hưng III
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG , địa chỉ: ấp 3A, Xã Minh Hưng-Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Tân Thịnh. Địa chỉ: 33 đường 2, Khu phố 6, phường Tân Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Sông Lam. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG , địa chỉ: ấp 3A, Xã Minh Hưng-Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 281.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản – Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long. Địa chỉ: Ấp 3A, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3645205
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền
1Ủi quang hai bên tuyến đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V271,7042100m²
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V83,1327100m³
3Lu lèn nền đường nguyên thổTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,0422100m²
4Đắp đất cấp 2 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,6755100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V62,0293100m³
B Phần mặt
1Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26,5982100m³
2Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3.798,23
3Làm móng CPĐD Dmax=37,5 lớp dưới, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26,5538100m³
4Làm móng CPĐD Dmax=25 lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,8563100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,0422100m²
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,0422100m²
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,0422100m²
8Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,0422100m²
9Cung cấp biển báo tròn Ø70, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp biển báo tam giác A=70, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Cung cấp biển báo tên đường 40x75, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cung cấp trụ biển báo Ø90, dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,9md
13Cung cấp trụ biển báo Ø114, dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,8md
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn Ø70cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 40x75cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Sản xuất gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
18Mạ kẽm thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V85,215kg
19Cung cấp bu lông M16x500 liên kết chân trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
22Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m²
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1348
24Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,0021
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V508,15
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V71,85
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m³
28Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16md
29Cung cấp tấm đầu cong W310 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
30Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4, L=1,40mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
31Cung cấp tấm giữa sóng W310 dài 3,32m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
32Sản xuất gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
33Mạ kẽm thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3956kg
34Cung cấp bu lông M20x50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
35Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
36Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
C Phần vỉa hè
1Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35,3986100m²
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V162,8
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V295,68
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V117,78
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,1405100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,5797100m³
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V850,55
9Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8.505,47
D Phần thoát nước mưa
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,499
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V44,8694100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,9226100m³
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,9484100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,1335100m³
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V74,854
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,16
8Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V92,558
9Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V80,486
10Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,4309100m²
11Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,0985100m²
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,9346100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,1082tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø>10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường Ø≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,5695tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường Ø≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8891tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
19Sản xuất gia công thép hình viền đan, khuôn hố ga mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,0157tấn
20Sản xuất gia công thép hình lưới chắn rác, lan canTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,4688tấn
21Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø60cm vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3951 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Ø60cm vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V611 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Ø40cm H30-HK80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø40cm H30-HK80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V931 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø60cm H30-HK80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
26Lắp đặt gối cống, đường kính cống Ø60cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V912cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V651 mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4261 mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V651 mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4261 mối nối
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
33Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác, lan canTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3.468,8178kg
34Cung cấp neo chờ Ø20Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Cung cấp bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
36Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,8
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,1153100m³
E Phần cấp nước PCCC
1Cắt ống nhựa uPVC hiện hữu, bằng thủ công, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210mối
2Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - 100%Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,2884100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,8086100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m³
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m²
6Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,355
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,28100m
8Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m²
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,583
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m³
11Lắp đặt cống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m Ø30cm, H30-HK80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
14Lắp tê gang DN100/100mm FFBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt Van gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt Bu gang DN100mm BUTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối BF đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Cung cấp chụp nhựa uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt họng ổ khóa có bản lềTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt chụp van HDPE Ø160mm gia côngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Thử áp lực Ống uPVC DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,28100m
24Công tác khử trùng Ống uPVC DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,28100m
F Phần tái lập DPC đường Minh Hưng - Đồng Nơ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m³
2Lu lèn nền đường nguyên thổTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m²
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3911100m³
4Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m³
5Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,92
6Làm móng CPĐD Dmax=37,5 lớp dưới, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m³
7Làm móng CPĐD Dmax=25 lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1467100m³
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m²
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m²
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m²
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9777100m²
12Cung cấp biển báo tam giác A=70, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp trụ biển báo Ø90, dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,35md
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Sản xuất gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
16Mạ kẽm thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,509kg
17Cung cấp bu lông M16x500 liên kết chân trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
20Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m²
21Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123
22Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,94
24Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m²
25Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,66
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp trụ STK 08mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V531 cột
2Lắp trụ STK 12mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
3Cần đèn đơn Ø60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V491 cần đèn
4Cần đèn đôi Ø60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
5Đèn Led 120wTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
6Đèn led 240WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V571 bộ
8Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24,384100m
9Cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,214100m
10Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V584,16m2
11Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,832100m
12Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1081 đầu cáp
13Lắp MCB 6A bảo vệ đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54bảng
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17MCCB 63ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Khởi động từ 32ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp bộ timer hẹn giờ (loại digital)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
22Lắp máng cáp 45x45Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Cầu chì vặnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100 m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Code bảo quản cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m3
29Đào mương cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,0203100m3
30Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,7462100m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,74100 m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,74100m
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,6276m3
34Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318cái
35Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
36Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,1567100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
40Dán decan trụ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54tấm
H HẠNG MỤC: DI DỜI CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
1Lắp lại trụ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m
3Cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m
4Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
5Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
6Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
9Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
13Cột đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
14Lắp đèn cảnh báo vàng D300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp Pin NLMT 50W + giá đỡTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp bộ đièu khiển chóp vàng + tủ Accu, sạc,……Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 24mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.200.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô tính chất tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 13.200.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Chứng nhận chỉ huy trưởng phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước và PCCC 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp - thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Có bằng Đại học;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi ≥ 16T - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).1
2 Máy đào - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).1
4 Máy phun nhựa đường - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).1
5 Máy rải - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).1
6 Ô tô tự đổ ≥ 12T - Tình trạng hoạt động tốt, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
7 Máy hàn - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
8 Máy cắt uốn Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
9 Đầm bàn - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
10 Máy đầm dùi - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
11 Máy khoan -Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
12 Máy đầm đất cầm tay - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
13 Máy trộn bê tông 250l - Tình trạng hoạt động tốt.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->