Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757630-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220757089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tây Sơn bố trí (kế hoạch năm 2022-2023); số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn (giai đoạn 2021-2025) cùng nguồn ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:07:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,113,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới, sửa chữa cải tạo Trạm y tế và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Tây Sơn bố trí (kế hoạch năm 2022-2023); số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn (giai đoạn 2021-2025) cùng nguồn ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình Công ty TNHH đầu tư Xây dựng & Thương mại 577 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình-
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ : Thôn Phúc sơn I xã Ninh tiến thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIyêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2024100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1709m3
3Ván khuôn móng dàiyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9075100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6779tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5456tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,824tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,113m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3326100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2017m3
10Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4239100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2863tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5175tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5499m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,0441m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4129100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9589100m3
18Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,2727m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2179tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2429tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7663tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,386100m2
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3443m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0918m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4002tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8905tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,288tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,425tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0123tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0942100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8649m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,474tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7006100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,9438m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5269tấn
38Ván khuôn thép lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5497100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7653m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4122tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2043100m2
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,729m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,81m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,5895m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,0875m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2544m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6132m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,3686m3
50Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6002m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0861m3
52Bê tông nền M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,3358m3
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8977tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8977tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1837100m2
56Lắp ke chống bão 5 cái/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.090cái
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V209,8893m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V193,8066m2
59Trát trần, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V370,1m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V473,8424m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V587,732m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V495,2843m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.123,837m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,7954m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,97m2
66Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khòYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,712m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,712m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V293,346m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,0934m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,494m2
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,0132m2
72Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
74Mua cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính dầy 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,74m2
75Mua bản lề 3DYêu cầu kỹ thuật theo chương V108cái
76Mua bản lề chữ AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
77Mua khóa cửa Kim LongYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
78Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
79Mua vách nhôm kính hệ 55Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,912m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,34m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,912m2
82Mua và lắp đặt vách nhà vệ sinh vách CompactYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,14m2
83Gia công hoa sắt inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2032tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,96m2
85Gia công lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2012tấn
86Đầu bịt chânYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
87Quả cầu D110 + chân trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,044m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9266100m2
90Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,928m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
93Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
94Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5622m3
95Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7693m3
96Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,67m2
97Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,176m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3357m2
99Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,81m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
103Ghế bàn họp Xuân hòa GI 01-00 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
104Ti vi Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55TU7000 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
105Giường đơn xuân hòa GI05-00 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
106Bàn làm việc 1200x750 Xuân Hòa BVP-3S-01B hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
107Tủ tài liệu xuân hòa 3 khoang CA-5A-LG hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
108Tủ hồ sơ Xuân hòa CA-2C-S4 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
109Tủ bếp dưới nhôm kính vân gỗ dài 3m, cao 80cm, rộng 60 cm, mặt ốp đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
110Chậu rửa bát inox đôi Gorlde B hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
111Bàn ăn bộ 6 ghế bằng gỗ sồi kt 0.8 x 1.6 x 0.75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
112Điều hòa 1 chiều 12000btuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
113Rèm cửa sổ rèm gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,16m2
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36wYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36wYêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
116Lắp đặt đèn led ốp trần 30wYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
117Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
118Móc quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt quạt hút mùiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
122Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76m
123Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V416m
124Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
125Lắp đặt các automat 3 pha 220AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V37cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
134Lắp đặt hộp âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V55hộp
135Lắp đặt ống HDPE D30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
136Lắp đặt ống gen ruột gà SP-D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V541m
137Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V76m
138Tủ điện 6 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V8chiếc
139Tủ điện tổng 550x400x170Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1chiếc
140Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
141Dây tiếp địa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
142Lắp đặt đèn tròn 18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
145Bầu đỡ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
148Dây tiếp địa D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22m
149Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
150Mua máy bơm 2HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100 m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17100m
155Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
171Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
175Lắp đặt côn nhựa thu 76-42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt Y nhựa 110-90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt Y nhựa 110-76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
180Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
184Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
186Cầu lọc rác D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt phễu thu inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
188Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
189Van phao cơ D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
190Van phao điện'Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
192Chóp thông hơi inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
196Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
197Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt vòi xả nhanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
200Xy phôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
201Bình nước nóng ROSSI ARTE 30L hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
B CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V368,899m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4394tấn
3Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,83m2
4Tháo hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V3công
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7408m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5127m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,1649m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,2116m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V289,3126m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V219,21m2
11Phá dỡ gạch lát bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,624m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.027,8808m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,8484m2
14Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,06251m3
15Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,0839m3
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2335m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
19Ván khuôn thép dầm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3058m3
21Ván khuôn thép lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0875m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,1649m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9847m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3047m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4378m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,4768m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4568m2
31Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V340,3048m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V319,3236m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V351,2888m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V347,6074m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V763,596m2
36Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,2116m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9686m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V268,2128m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V548,8356m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,0666m2
41Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dầy 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,96m2
42Mua bản lề 3DYêu cầu kỹ thuật theo chương V123cái
43Mua bản lề chữ AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
44Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
45Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,96m2
47Gia công hoa sắt inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2789tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,36m2
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4394tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4394tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,689100m2
52Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18công
53Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hoàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36wYêu cầu kỹ thuật theo chương V44bộ
55Lắp đặt đèn led ốp trần 30wYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
57Móc quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt quạt hút mùiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
61Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
62Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V540m
64Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V65cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
71Lắp đặt hộp âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V82hộp
72Lắp đặt ống gen ruột gà SP-D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
73Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
74Tủ điện 6 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V12chiếc
75Tủ điện tổng 400x300x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1chiếc
76Lắp đặt ống HDPE D30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
77Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
78Dây tiếp địa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
79Tháo dỡ hệ cấp, thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10công
80Mua máy bơm 2HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100 m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,95100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m
101Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt côn nhựa thu 76-42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt Y nhựa 110-90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Y nhựa 110-76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt Y nhựa 76-42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
115Cầu lọc rác D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
116Đai treo ống D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
117Lắp đặt phễu thu inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
119Van phao cơ D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
120Van phao điện'Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
122Chóp thông hơi inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
126Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
127Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt vòi xả nhanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
129Xy phôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
130Lắp đặt bơm tăng ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8758m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
3Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,8088m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7151m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7878m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,8876m3
8Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,3153m3
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,8045m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,664m3
12Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,664m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1874m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,053m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5617m3
16Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,802m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4278m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,3728m3
19Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,801m3
20Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,553m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1784tấn
22Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5công
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3124m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,867m3
25Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,179m3
D LÁN XE
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m3
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
8Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
10Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
11Mua bulong M16, L= 700Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4014100m2
13Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,003m3
14Bê tông nền M200, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,002m3
E BỂ NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,885100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2535100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,232m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5078tấn
6Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,06m3
8Ván khuôn thép dầm bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1866100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0768m3
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
14Ván khuôn thép nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1222100m2
15Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8336m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
18Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0757m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
20Ván khuôn thép lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0126m3
23Thang sắt D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,78kg
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7957m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,4862m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,594m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,594m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6464m2
29Quét dung dịch chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,24m2
30Ngâm nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,8128m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2431100m3
32Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642100m3
F SÂN VƯỜN
1Đào nền - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4105100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4075100m3
3Mua đất đá hỗn hợp về đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V296,8072m3
4Bê tông nền , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,3232m3
5Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,1616m3
6Lát gạch terrazzo, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V683,2316m2
7Mua đất màu về trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,5534m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,41100m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3623100m3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9668m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,597m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,08m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,08m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,74771m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,56161m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤200cm, M200, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4065m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7469m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2886m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,181100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3621100m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,1836m2
9Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,05m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5202tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2963100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2239m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
H TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3303100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2098m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
5Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1301100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5226m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2878100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,374m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6691m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2757100m3
16Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3651m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,4134m2
19Gia công cổng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8097tấn
20Lắp dựng cổng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,23m2
21Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
22Biển điện tử "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂY SƠN" (đã bao gồm công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,56m2
23Ván khuôn thép giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2336100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8551m3
27Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
29Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3371m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7749m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5793m3
33Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,9872m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,1082m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,095m2
36Nan bê tông thanh đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V156cái
37Nan bê tông thanh ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,934m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V574,9573m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V574,957m2
I MÁI CHE TÔN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2194100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,384m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4092100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m3
7Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
8Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4709tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,536tấn
10Mua bulong M16, L= 700Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4709tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,536tấn
14Giằng thép cách trên thép D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,1kg
15Gia công giằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3559tấn
16Lắp dựng giằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,509tấn
17Ty giằng D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,18051m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4157100m2
J VỈA HÈ
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3821100m2
3Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,735m3
4Vữa xi măng dày 2cm M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Vữa xi măng dày 2cm M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
8Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4657m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5525m3
11Lát gạch xi măng, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,525m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->