Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tây Sơn bố trí (kế hoạch năm 2022-2023); số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn (giai đoạn 2021-2025) cùng nguồn ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:07:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,113,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới, sửa chữa cải tạo Trạm y tế và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Tây Sơn bố trí (kế hoạch năm 2022-2023); số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn (giai đoạn 2021-2025) cùng nguồn ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ : Thôn Phúc sơn I xã Ninh tiến thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Tây Sơn thành phố Tam điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1709 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,824 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,113 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2017 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5499 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,0441 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4129 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,2727 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7663 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3443 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0918 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8905 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,288 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0123 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0942 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8649 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,474 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7006 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,9438 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5497 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7653 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,729 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,5895 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,0875 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6132 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,3686 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6002 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0861 | m3 |
| 52 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,3358 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1837 | 100m2 |
| 56 | Lắp ke chống bão 5 cái/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.090 | cái |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,8893 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,8066 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370,1 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 473,8424 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 587,732 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 495,2843 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.123,837 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,7954 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 66 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,712 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,712 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 293,346 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,0934 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,494 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,0132 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 74 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m2 |
| 75 | Mua bản lề 3D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 76 | Mua bản lề chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Mua khóa cửa Kim Long | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Mua vách nhôm kính hệ 55 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m2 |
| 82 | Mua và lắp đặt vách nhà vệ sinh vách Compact | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | tấn |
| 86 | Đầu bịt chân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 87 | Quả cầu D110 + chân trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,044 | m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9266 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | m3 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7693 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,3357 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 103 | Ghế bàn họp Xuân hòa GI 01-00 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Ti vi Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55TU7000 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Giường đơn xuân hòa GI05-00 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Bàn làm việc 1200x750 Xuân Hòa BVP-3S-01B hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tủ tài liệu xuân hòa 3 khoang CA-5A-LG hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ hồ sơ Xuân hòa CA-2C-S4 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Tủ bếp dưới nhôm kính vân gỗ dài 3m, cao 80cm, rộng 60 cm, mặt ốp đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 110 | Chậu rửa bát inox đôi Gorlde B hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Bàn ăn bộ 6 ghế bằng gỗ sồi kt 0.8 x 1.6 x 0.75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Điều hòa 1 chiều 12000btu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Rèm cửa sổ rèm gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần 30w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Móc quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt hút mùi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 220A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống HDPE D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gen ruột gà SP-D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 137 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 138 | Tủ điện 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 139 | Tủ điện tổng 550x400x170 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 140 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 141 | Dây tiếp địa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt đèn tròn 18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Bầu đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 148 | Dây tiếp địa D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 150 | Mua máy bơm 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa thu 76-42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa 110-90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa 110-76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Cầu lọc rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Van phao cơ D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Van phao điện' | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 192 | Chóp thông hơi inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Xy phông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Bình nước nóng ROSSI ARTE 30L hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 368,899 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,83 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5127 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,1649 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,2116 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 289,3126 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,21 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.027,8808 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,8484 | m2 |
| 14 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,0839 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,1649 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9847 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3047 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,4768 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,4568 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340,3048 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,3236 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 351,2888 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 347,6074 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 763,596 | m2 |
| 36 | Láng seno không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,2116 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9686 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,2128 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 548,8356 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,0666 | m2 |
| 41 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dầy 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 42 | Mua bản lề 3D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 43 | Mua bản lề chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,689 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 53 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hoà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led ốp trần 30w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Móc quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút mùi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống gen ruột gà SP-D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 74 | Tủ điện 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 75 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 78 | Dây tiếp địa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Tháo dỡ hệ cấp, thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 80 | Mua máy bơm 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van bi gạt- Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa thu 76-42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa 110-90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa 110-76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa 76-42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Cầu lọc rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Đai treo ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Van phao cơ D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Van phao điện' | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 122 | Chóp thông hơi inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Xy phông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bơm tăng áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,8088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7151 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép b | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,8876 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,3153 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,8045 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1874 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5617 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4278 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,3728 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,801 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,553 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1784 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3124 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,867 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,179 | m3 |
| D | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 11 | Mua bulong M16, L= 700 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0768 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8336 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn thép lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 23 | Thang sắt D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,78 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7957 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4862 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,594 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,594 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6464 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,8128 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào nền - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4075 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296,8072 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,3232 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,1616 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 683,2316 | m2 |
| 7 | Mua đất màu về trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,5534 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9668 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,597 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,7477 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5616 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4065 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,7469 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2886 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,1836 | m2 |
| 9 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2239 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cấu kiện |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2098 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,374 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3651 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,4134 | m2 |
| 19 | Gia công cổng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8097 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Biển điện tử "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂY SƠN" (đã bao gồm công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8551 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7749 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5793 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,9872 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,1082 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,095 | m2 |
| 36 | Nan bê tông thanh đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 37 | Nan bê tông thanh ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,934 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 574,9573 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 574,957 | m2 |
| I | MÁI CHE TÔN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4709 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 10 | Mua bulong M16, L= 700 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4709 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 14 | Giằng thép cách trên thép D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,1 | kg |
| 15 | Gia công giằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 17 | Ty giằng D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1805 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4157 | 100m2 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bo vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bo vỉa bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng dày 2cm M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng dày 2cm M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4657 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5525 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,525 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi