Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756204-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220756078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:01:00 đến ngày 2022-07-30 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,260,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8781212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dụng (có hạng mục chính: Công trình dân dụng + Thiết bị bàn ghế văn phòng, bàn ghế học sinh) - Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.382.282.800 đồng.Trong đó: Phần xây dựng: 4.277.879.184 VNĐ Thiết bị: 104.403.667 VNĐLưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.282.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ - An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Trường tiểu học xã Yên Thọ, huyện Yên Định. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và lớp học chức năng, kết hợp nhà bán trú
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD - Thăng Long. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý 2 năm 2022. * Về Hợp đồng tương tự (Hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III, phần thiết bị là bàn ghế văn phòng, bàn, ghế học sinh): Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1606100m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,464m2
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1606100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7805100m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,58m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7805100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7805100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3626100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3955m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,057m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3015tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3869tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8833100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,1894m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3318100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7944tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0362tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2435tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4074m3
14Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4682100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7801100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8251100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4636m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,155m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,155m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,0562m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7152m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,3646m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7152m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7808m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3205m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt438,5646m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,15m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4788m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4517tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3915100m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6488tấn
13Bu lông pi 14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6488tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1169100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt839,6492m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390,9244m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1662tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0333tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341 cấu kiện
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,8m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt272,85m2
26Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,59m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt363,528m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.775,592m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8089m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7318m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1286tấn
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,524m2
33Đắp chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
34Trát đắp trang trí lan can phía trướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0938m3
36Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6465m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6803m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,964m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt815,352m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (Kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,96m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (Kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,54m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,64m2
43Vách kính cầu thang, ô thoáng sử dụng nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,512m2
44Gia công lắp dựng lan can cầu thang hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7775m2
45Gia công lắp dựng ô thoáng tường hoa phía trướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
46Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,216m2
47Sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,2297m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.093,6099m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.266,8066m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,918m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,506m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,718m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,99m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,506m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,718m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,421m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,288m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,341m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,506m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,718m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,256m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,84m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,427m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,025m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,025m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6774m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0386m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,1577m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9369tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,516tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7199tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4701100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0207100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,7198m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2857tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,779100m2
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8283m3
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1714tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296tấn
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3288100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2331m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt791 cấu kiện
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51hộp
5Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4751m3
17Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
22Sắt dẹt 40*4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
6Lắp đặt cút zen, tê zen D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
8Máy bơm điện Q=5m3/h; H=18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
10Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
17Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việc Hiệu trưởng, Hiệu PhóTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
2Ghế xoay làm việc phòng hiệu trưởng + hiệu phóTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Tủ gỗ 3 cánh đựng tài liệu phòng Hiệu TrưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Bàn ghế học sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
5Ghế gấp xuân hòa phòng truyền thốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8781212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dụng (có hạng mục chính: Công trình dân dụng + Thiết bị bàn ghế văn phòng, bàn ghế học sinh) - Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.382.282.800 đồng.Trong đó: Phần xây dựng: 4.277.879.184 VNĐ Thiết bị: 104.403.667 VNĐLưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.282.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
4 Cán bộ - An toàn lao động 1 - Trình độ đại học- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
2 Ô tô tải Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
8 Máy hàn Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
9 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
10 Đầm cóc Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
11 Máy khoan Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->