Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:20:00 đến ngày 2022-07-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng - Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+Có chứng chỉ, chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND thành phố Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo chương V E-HSMT | 60,312 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển tấm lợp trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT | 0,6031 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,6031 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm | Theo chương V E-HSMT | 4,2 | md |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 7 | Mua cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ dày 2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo chương V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 8 | Bản lề 3d | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Khóa Aglock loại 1 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 4,35 | m2 cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 288,774 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT | 14,4387 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 120,504 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT | 24,551 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 20 | Chống thấm nền bằng màng khò gốc bitum | Theo chương V E-HSMT | 315,4185 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 433,8829 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 288,77 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 120,504 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Bảo dưỡng bình nóng lạnh | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt thoát sàn D60 bằng inox, ngăn mùi | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt chốt giữ cửa bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trần kim loại khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 27,1791 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 39 | Thay mới cửa hư hỏng bằng cửa gỗ , gỗ lim hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 4,68 | m2 cấu kiện |
| 41 | Khóa clemon cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 49,003 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 49,003 | m2 |
| 44 | Lắp đặt gờ chắn bánh ô tô bằng cao su | Theo chương V E-HSMT | 49 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V E-HSMT | 190 | bộ |
| 46 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ | Theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 47 | Thay mới lắp đặt cổng xếp tự động bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thay mới lắp đặt đèn chùm pha lê phòng họp tầng 2+3 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo chương V E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 51 | Phá dỡ nền lát đá | Theo chương V E-HSMT | 89,43 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 8,943 | m3 |
| 53 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,5045 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,6386 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 21,026 | m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 1,0513 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 1,0513 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 61 | Dọn dẹp kho chứa, vật liệu phế thải trong kho , vận chuyển xuống và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 147,6132 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 147,6132 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp chống nóng | Theo chương V E-HSMT | 1,5928 | 100m2 |
| 65 | Gia công nẹp thép | Theo chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Mua lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hành lang | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 451,452 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 451,452 | m2 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Micro không dây | Micro không dây cầm tay Smart Micro không dây cầm tay bộ gồm 2 mic - Tần số: 500-980MHz - Sóng 8 x UHF 50 kênh lựa chọn - Khoảng cách: 50 -80meters | 1 | Cái |
| 2 | Micro có dây | Micro có dây cầm tay SmartMicro không dây cầm tay bộ gồm 2 mic - Tần số: 500-980MHz- Sóng 8 x UHF 50 kênh lựa chọn | 1 | Cái |
| 3 | Khối điều khiển trung tâm | + Điện áp chính: 100 đến 240 VAC ± 10%+ Tiêu thụ hiện tại tối đa 0,9 A (100 VAC) đến 0,3 A (240 VAC)+ Nguồn cung cấp DC cho các đơn vị đóng góp: 24 V ± 1 V (hạn chế hiện tại)+ Điều khiển âm lượng loa tắt tiếng (50 dB att.) + 10 bước 1,9 dB+ Mức ngưỡng giới hạn tới đơn vị 10 dB trên loa / tai nghe mức danh nghĩa+ Kích thước bao gồm cả chân (H x W x D): 84 x 361 x 143 mm (3,4 x 14,2 x 5,6 in)+ Chiều cao bàn chân: 5,5 mm (0,22 in)+ Gắn bàn (di động hoặc cố định): giá 19 inch+ Trọng lượng: 1,5 kg (3,3 lb)+ Chất liệu polymer+ Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại | 1 | Chiếc |
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng | 4 | Cái | |
| 5 | Bộ chống rú tự động | Kháng trở đầu vào MIC:10k không cân bằng/ Âm nhạc: 47K không cân bằngKháng trở đầu ra MIC: 300 cân bằng, 1K không cân bằng.Sự nhiễu xuyên âm của các kênh:85dBPhản hồi: 4 mức | 1 | Cái |
| 6 | Âm ly kèm trộn | ‘Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra: 120WĐáp tuyến tần số: 50-20,000HzĐộ méo tiếng: Dưới 1%Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRATrở kháng cao: 83ΩTrở kháng thấp: 4Ω (22V)Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom: Mic1Tỉ lệ S/N: Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc: Bass/TrebleThành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước: 420(R)x 100.9© 360.3(S)mmTrọng lượng: 10.8kg | 1 | Cái |
| 7 | Dây loa chuyên dụng, dây tín hiệu, jack kết nối, phụ kiện các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 8 | Tủ rack đựng thiết bị | + Kết cấu : Dạng đứng.+ Màu đen (chất liệu thép, kiểu mắt lưới)+ Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị.+ Tương thích các thiết bị chuẩn 19" EIA-310D và khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối.- 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng.- Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm. | 1 | Cái |
| 9 | Nhân công | Nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói |
| 10 | Đầu phát đĩa | Phát nội dung 4K HDR và Ultra HD Bluray- Kết nối wifi tích hợp- Công nghệ độc đáo chuyển đổi HDR -> SDR giúp phát nội dung HDR trên cả TV thường- Hỗ trợ âm thanh Dolby Atmos, DTS: X và nhiều định dạng khác | 1 | cái |
| 11 | Loa | Công suất: 1300W Đầu ra SPL tối đa: 129dB Đáp ứng dải tần số: 53Hz – 20kHz Loa woofer: 12 inch Đầu vào: 2 x XLR/TRS Đầu ra: 1 x XLR Độ phủ: 90º x 60º Tích hợp Bluetooth cho phép truyền phát âm thanh Kích thước: 299 x 400 x 618.4 mm Trọng lượng: 12.4 kg | 6 | cái |
| 12 | Loa | Cấu tạo 3 Loa, 3 đường tiếngLoa Bass 30cmThông tin bass loa Hình nón bằng sợi dài và vòm cao su nitrile butadiene tinh khiết và cung cấp độ cứng và công suất cần thiết để chịu được lực tăng tốc cực lớn từ củ loaLoa trung 1 loa 12.7cm hình nón giấyLoa treble 1 loa 2.5cm dome nhôm | 1 | Bộ 2 cái |
| 13 | Dây HDMI 10m | 5 | cái | |
| 14 | Micro chủ tịch | + Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)+ Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in)+ Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp:CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)+ Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb)+ Gắn bàn (di động hoặc cố định)+ Chất liệu polymer+ Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại | 1 | Cái |
| 15 | Micro hội thảo đại biểu | + Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)+ Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in)+ Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp:CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)+ Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb)+ Gắn bàn (di động hoặc cố định)+ Chất liệu polymer+ Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại | 16 | Cái |
| 16 | Khối điều khiển trung tâm | + Điện áp chính: 100 đến 240 VAC ± 10%+ Tiêu thụ hiện tại tối đa 0,9 A (100 VAC) đến 0,3 A (240 VAC)+ Nguồn cung cấp DC cho các đơn vị đóng góp: 24 V ± 1 V (hạn chế hiện tại)+ Điều khiển âm lượng loa tắt tiếng (50 dB att.) + 10 bước 1,9 dB+ Mức ngưỡng giới hạn tới đơn vị 10 dB trên loa / tai nghe mức danh nghĩa+ Kích thước bao gồm cả chân (H x W x D): 84 x 361 x 143 mm (3,4 x 14,2 x 5,6 in)+ Chiều cao bàn chân: 5,5 mm (0,22 in)+ Gắn bàn (di động hoặc cố định): giá 19 inch+ Trọng lượng: 1,5 kg (3,3 lb)+ Chất liệu polymer+ Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại | 1 | Chiếc |
| 17 | Cáp nối dài chuyên dụng | 4 | Cái | |
| 18 | Bộ chống rú tự động | Kháng trở đầu vào MIC:10k không cân bằng/ Âm nhạc: 47K không cân bằngKháng trở đầu ra MIC: 300 cân bằng, 1K không cân bằng.Sự nhiễu xuyên âm của các kênh:85dBPhản hồi: 4 mức | 1 | Cái |
| 19 | Âm ly kèm trộn | ‘Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra: 120WĐáp tuyến tần số: 50-20,000HzĐộ méo tiếng: Dưới 1%Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRATrở kháng cao: 83ΩTrở kháng thấp: 4Ω (22V)Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom: Mic1Tỉ lệ S/N: Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc: Bass/TrebleThành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước: 420(R)x 100.9© 360.3(S)mmTrọng lượng: 10.8kg | 1 | Cái |
| 20 | Loa cột treo tường | ‘Nguồn điện: 220-240V AC Công Suất: 20WĐáp tuyến tần số: 150-10,000HzTrở kháng: 100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W)Cường độ âm thanh(1W,1m): 93dBTiêu chuẩn chống nước: IP-65Thành phẩm: Vỏ ngoài:Nhôm cứng, màu xám bạcLưới: Lưới nhôm có lỗ, màu đenKích thước: 167(R) × 580(C)× 141 (S)mmTrọng lượng: 5.1kg | 6 | Cái |
| 21 | Dây loa chuyên dụng, dây tín hiệu, jack kết nối, phụ kiện các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 22 | Tủ rack đựng thiết bị | + Kết cấu : Dạng đứng.+ Màu đen (chất liệu thép, kiểu mắt lưới)+ Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị.+ Tương thích các thiết bị chuẩn 19" EIA-310D và khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối.- 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng.- Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm. | 1 | Cái |
| 23 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói |
| 24 | Máy chiếu (Thả treo dưới trần) | Công nghệ: 0.63 inch LCD with MLACường độ sáng: 3,000 ANSI lumensĐộ phân giải: 1024 x 768 (XGA)Nén: WUXGA ( 1920 x 1200)Tỷ lệ khung hình hiển thị: Auto, 4:3, 16:9, 15:9,16:10, Wide Zoom, Native.Ống Kính: Manual Zoom / Focus; Zoom ratio 1.2x; F= 1.6 – 1.76, f=19.158~23.018mmThrow ratio: 70"@2.104m (XGA), 70"@2.232mKhung hình chiếu: 30 – 300” Tần số quét: Ngang: 15 kHz to 100 kHz ( RGB : 24 kHz to 100 kHz) Dọc: 50Hz to 120HzBóng đèn: 225 WTự động chỉnh vuông hình : Chiều Dọc +/-30; Ngang +/-30Loa gắn trong: 16WCổng kết nối:HDMI Input x2VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Input x1VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Output x1Video RCA x 1LAN: RJ45 x1Audio Input x 1Audio Input(L/R ) x 1Audio Output x 1RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1USB- B (Service) x1USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, 1.0A for external output) | 1 | cái |
| 25 | Dây HDMI 10m | 5 | cái | |
| 26 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh | Loại máy: Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh. Tủ đứng Số lõi lọc: 9 lõi RO (TFC) 75 GDP. Dung tích bình chứa: Tổng 10.35 lít (Nước nóng 0.85 lít, nước lạnh 1.5 lít, nước thường 8 lít) Tỉ lệ lọc - thải: Lọc 3 - Thải 7 Công suất lọc: 10 - 15 lít/giờ Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.688kW/h Nhiệt độ nước: Nóng 85 - 95°C, Lạnh 12 - 15°C Hệ thống làm lạnh: Bằng công nghệ Block | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng - Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+Có chứng chỉ, chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,5 kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi