Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758831-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:16:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3150705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ, rãnh thoát nước, cổng, tường rào, sân vườn, bồn cây. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh loại cấp công trình (QĐ phê duyệt báo cáo KTKT/QĐ phê duyệt Kế hoạch LCNT) + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.947.032.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục hợp đồng+ biên bản bàn giao + Quyết định/ thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Xuy Xá
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 43,8561m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,9611m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,8522m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2053100m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW161,6864m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,3892m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6708100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,6708100m3
C PHÁ DỠ NHÀ BIA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 16,9482m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,6801m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,4065m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1176100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1176100m3
D PHÁ DỠ NỀN SÂN LÁT GACH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại341m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW51,15m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng341m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6479100m3
E PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW16,05m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng107m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1605100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1605100m3
F PHÁ DỠ BÓ VỈA ỐP GẠCH THẺ
1Tháo dỡ gạch ốp115,772m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW13,5925m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,6385m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2386100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2386100m3
G CỔNG CHÍNH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3804100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,5098m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0229100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,286m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1251100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0792tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3816tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,9582m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3631100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1124100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,195100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1526tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,1368m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2666100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0866tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,1788m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,461100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4128tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,124m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,064100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0084tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0483tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,444m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,2658m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7896m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7560,4284m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,487m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,3602m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,105m2
34Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao 0,906100m2
35Chi tiết nghê12cái
36Chi tiết T11cái
37Gia công cổng sắt1,0608tấn
38Mũi giáo thép rèn20cái
39Bản nề cối24bộ
40Bánh xe ĐK 1008bộ
41Lắp dựng cổng sắt1,0608tấn
H TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9225100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,0625m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,3792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,22m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50111,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8568tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,584m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0664100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3367100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3367100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8877100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5542tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5987tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,5018m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,6549100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8676tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25013,066m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,5558m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,4727m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,4852m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75164,223m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75430,08m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.068,8878m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.233,1108m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ504,3964m2
27Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao 1,251100m2
28Gia công hàng rào song sắt36,915m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt36,915m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,915m2
31Chi tiết hoa văn gốm36Cái
I CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại80,0956m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW80,0956m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường34,1885m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1895100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,6225m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót0,0644100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6118m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4601100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2851tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2915tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,465m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 507,3554m3
13Mua đất đắp nền35,6827m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5937100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng6,0719100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0962tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4955m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,2923m3
19Ván khuôn lót móng0,0523100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8103m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,8971m3
22Công tác ốp đá bóc màu xanh đen kích thước 200x100mm, vữa XM mác 7515,1612m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,72m2
24Lát đá nền đài đá tự nhiên xanh đen kt 400x400x30mm, vữa XM mác 7540,4516m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox34,1885m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,0146m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,278m2
28Gia công chế tác lan can đá LC12cái
29Gia công chế tác lan can đá LC22cái
30Gia công chế tác lan can đá LC34cái
31Gia công chế tác lan can đá LC44cái
32Gia công chế tác trụ đá chân bậc2trụ
33Gia công chế tác trụ đá trên nền đài9trụ
34Gia công chế tác sen đá11trụ
35Lắp dựng lan can12cái
36Lắp dựng trụ11cái
37Lắp dựng sen đá11cái
38Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ)1toàn bộ
39Lư hương bằng đá nguyên khối (570x420x750)1cái
J HẠNG MỤC NHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,5084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0204100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,036m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0982tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0846tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,5881100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8355m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8694m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0083100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0915m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1706100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1706100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1706100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,6094m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,3546m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0413tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0469m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0908tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1338100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0074m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0341100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2746m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái19,4659100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4854tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,0813m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3712m3
30Trát trần, vữa XM mác 7512,16m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10014,3184m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10018,652m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7518,652m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m217,3059m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,4784m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0126100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,002m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1001,26m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,26m2
40Mua bia bằng đá khắc danh sách tên liệt sỹ2cái
41Bát hương1cái
K MỘ CHỜ
1Tháo dỡ gạch ốp chân tường206,2206m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,7295m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,6034m3
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,6034m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,6034m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T8,6034m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox206,2206m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,7295m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,7295m2
10Vệ sinh bia mộ59Cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 54m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2232100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1503,036m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,2639m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5147100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5147100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5147100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,8352m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,4637m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1678100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2952100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2952100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,068m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,8781m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1794100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,1805m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2656100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,5639tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,4966m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)7,1632m3
14Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7576,0256m2
15Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10033,03m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan81cái
M SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6533100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4683100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly10,975100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250164,625m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75791,5m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75791,5m2
N BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,776m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,8608m3
3Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75191,36m2
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện tổng 300x200x1501tủ
2Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W6cột
3Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm220m
4Dây điện 3x3 mm2180m
5Aptomat 1 cực 250V/32A1cái
6Aptomat 1 cực 250V/20A1cái
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,208100m3
8Gạch chỉ đặc 220x10x65436viên
9Ống nhựa HDPE D40/302,5100m
10Cọc tiếp địa L63x63x6, L=25006cọc
11Dây tiếp địa thép D106m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,02m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0367100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0367100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,072m3
20Khung móng M16x240x240x5002cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3150705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ, rãnh thoát nước, cổng, tường rào, sân vườn, bồn cây. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh loại cấp công trình (QĐ phê duyệt báo cáo KTKT/QĐ phê duyệt Kế hoạch LCNT) + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.947.032.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài, cải tạo mộ- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục hợp đồng+ biên bản bàn giao + Quyết định/ thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8 Máy phát điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
9 Máy hàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
11 Ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ điện tử Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->