Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:42:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,036,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình/ kiến trúc;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư chuyên ngành về lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun hóa chất chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đào Xá, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích theo quy định của pháp luật chuyên ngành còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín
- Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,44 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,303 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,344 | m3 |
| 6 | Lót Nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,44 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 12 | Xây bó vỉa bằng gạch đất nung để trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,884 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,157 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,543 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,52 | m |
| 19 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,338 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,837 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 29 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 cấu kiện |
| B | TIỀN TẾ, TRUNG TẾ, ĐẠI BÁI, HẬU CUNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,083 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,308 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,369 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,097 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,456 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 20% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,076 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong (tính 20% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,786 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,303 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,137 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,344 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,586 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,778 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,511 | m3 |
| 21 | Lót Nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,105 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 22x10.5x6, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,806 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,238 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,685 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,629 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,822 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,301 | m3 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,505 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 42 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,884 | 100m2 |
| 44 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,07 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m |
| 46 | Bạt dứa bao che ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623,475 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,4 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,252 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 50 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,404 | m3 |
| 53 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,443 | m3 |
| 54 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,821 | 1m2 |
| 55 | Xử lý tường công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 629,363 | m2 |
| 56 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | Bộ đèn led 1.2m, 20W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đèn gắn tường 6W (bóng Led ánh sáng vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220v/16A kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P-63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 67 | Bình chữa chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 68 | Bình chữa chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 69 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| C | TIỀN TẾ, TRUNG TẾ, ĐẠI BÁI, HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,575 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 4 | Hạ giải hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 6 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,586 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, các loại đá khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền gạch bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,185 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,913 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,006 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 13 | Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,689 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,724 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,774 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,963 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,017 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 61 | Song tiện D=40, H=375 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 63 | Song tiện D=40, H=375 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Vệ sinh các cấu kiện giữ lại trước khi lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,723 | m2 |
| 65 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.686,492 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,901 | 1m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,577 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,617 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 70 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 hệ khung |
| 71 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mái |
| 72 | Tu bổ, phục hồi bó chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 73 | Vệ sinh chân tảng giữ lại trước khi lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 74 | Lắp dựng chân tảng đá giữ lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,575 | m |
| 76 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,088 | m2 |
| 77 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,21 | m |
| 78 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính 50% ngói mũi hài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,955 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (trừ ngói mũi hài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,482 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 81 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 82 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 83 | Lắp dựng các con thú khác (cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 84 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | con |
| 85 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 86 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi phục hồi lại lá đề bị gẫy vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,289 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 93 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,865 | m2 |
| 94 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,867 | m2 |
| 95 | Lát, tu bổ, phục hồi bậc cấp (tính gạch 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,046 | m2 |
| 96 | Lát, tu bổ, phục hồi bậc cấp (chỉ tính VL phụ, NC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 97 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | 100m2 |
| 98 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,515 | 100m2 |
| D | NGHI MÔN PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,335 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,987 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,527 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,08 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,601 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 29 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | 100m2 |
| 31 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,57 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m |
| 33 | Bạt dứa bao che ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,782 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,1 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,052 | tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 37 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Xử lý tường công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,868 | m2 |
| 40 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,04 | 1m2 |
| E | NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,111 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,566 | m2 |
| 4 | Hạ giải nền, các loại đá khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 36 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,665 | 1m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 38 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,934 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mái |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,027 | m |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,818 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hiện vật |
| 46 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mặt thú |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 51 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 52 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 53 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,431 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,902 | m2 |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,83 | m |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,839 | m2 |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can dày 2cm 2 mặt ô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,146 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,335 | m2 |
| 62 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,305 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (ngói mũi hài thay thế 65%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,99 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (trừ ngói mũi hài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,677 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình/ kiến trúc;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư chuyên ngành về lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phun hóa chất chống mối | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi