Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758633-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 12:42:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,036,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình/ kiến trúc;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư chuyên ngành về lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun hóa chất chống mối
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đào Xá, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín , địa chỉ: TT Thường Tín huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín - Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Đông Phong + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín , địa chỉ: TT Thường Tín huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín - Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích theo quy định của pháp luật chuyên ngành còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín - Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,44m2
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,303m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,815100m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,344m3
6Lót Nilon chống mất nước khi đổ bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,44m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,44m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
9Đào đất móng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,618m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
12Xây bó vỉa bằng gạch đất nung để trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,992m3
13Miết mạch tường gạch loại lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,884m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,157m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,543m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,52m
19Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,7m2
21Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,338m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
25Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,837m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
29Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311 cấu kiện
B TIỀN TẾ, TRUNG TẾ, ĐẠI BÁI, HẬU CUNG - PHẦN XDCB
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,96m
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,083m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,103m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,308m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,369m3
6Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,097m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,456m3
8Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 20% KL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,076m2
9Phá lớp vữa trát tường trong (tính 20% KL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,786m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,303m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,137m2
12Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938100m3
13Đào đất móng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,344m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,586m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,778m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,11tấn
19Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,511m3
21Lót Nilon chống mất nước khi đổ bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,105m2
22Xây tường bằng gạch không nung 22x10.5x6, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,806m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,238m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,685m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,629m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,822m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,606m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,301m3
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,505m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,462m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
36Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
42Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,884100m2
44Máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,07m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m
46Bạt dứa bao che ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật623,475m2
47Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,4m2
48Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,252tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
50Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661 lỗ khoan
51Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761 lỗ khoan
52Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,404m3
53Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,443m3
54Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,8211m2
55Xử lý tường công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật629,363m2
56Tủ điện phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
57Bộ đèn led 1.2m, 20W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
58Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Đèn gắn tường 6W (bóng Led ánh sáng vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220v/16A kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
62Lắp đặt dây dẫn2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
63Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
64Lắp đặt aptomat MCB- 2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt aptomat MCB- 2P-63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
67Bình chữa chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
68Bình chữa chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
69Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
C TIỀN TẾ, TRUNG TẾ, ĐẠI BÁI, HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,575m
2Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
4Hạ giải hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
5Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
6Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,586m2
7Hạ giải nền, các loại đá khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,676m3
8Hạ giải nền gạch bậc cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,185m3
10Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,913m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,006m3
12Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
13Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,213m2
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,292m2
23Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095m3
25Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646m2
27Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039m3
28Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646m2
30Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
31Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
32Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368m2
33Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445m3
34Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,689m3
35Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,119m2
36Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
37Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035m3
38Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
39Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
40Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
41Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
42Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,724m3
43Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,774m3
44Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,059m3
45Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
46Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
47Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
48Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
49Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,963m2
50Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095m3
51Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349m3
52Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
53Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,017m2
54Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
55Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
56Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
57Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m2
58Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
59Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m2
60Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149m3
61Song tiện D=40, H=375Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
62Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083m3
63Song tiện D=40, H=375Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Vệ sinh các cấu kiện giữ lại trước khi lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,723m2
65Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.686,492m2
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,9011m3
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,577m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,617m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404m3
70Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 hệ khung
71Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mái
72Tu bổ, phục hồi bó chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
73Vệ sinh chân tảng giữ lại trước khi lắp dựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,75m2
74Lắp dựng chân tảng đá giữ lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
75Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,575m
76Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,088m2
77Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,21m
78Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chỉ tính 50% ngói mũi hài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,955m2
79Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (trừ ngói mũi hài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,482m2
80Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
81Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
82Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
83Lắp dựng các con thú khác (cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
84Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1con
85Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
86Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
87Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
88Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m2
89Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81m2
90Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
91Tu bổ, phục hồi phục hồi lại lá đề bị gẫy vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,289m2
92Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
93Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,865m2
94Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,867m2
95Lát, tu bổ, phục hồi bậc cấp (tính gạch 30%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,046m2
96Lát, tu bổ, phục hồi bậc cấp (chỉ tính VL phụ, NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,774m2
97Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,137100m2
98Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,515100m2
D NGHI MÔN PHẦN XDCB
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,647m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,422m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,92m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,335m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,987m2
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
9Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,5271m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,08m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,601m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,324100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,462m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92tấn
23Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,956tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,956tấn
25Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588tấn
29Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,031100m2
31Máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,57m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m
33Bạt dứa bao che ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật633,782m2
34Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,1m2
35Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,052tấn
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
37Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1341 lỗ khoan
38Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1301 lỗ khoan
39Xử lý tường công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,868m2
40Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,041m2
E NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35con
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,111m2
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,566m2
4Hạ giải nền, các loại đá khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,439m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
7Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m2
10Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m2
13Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m2
16Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
21Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
24Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
26Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
27Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
28Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
29Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
30Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
31Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
32Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
33Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
34Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
35Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188m3
36Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6651m2
37Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
38Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,934m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,439m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
41Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hệ khung
42Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mái
43Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,027m
44Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,818m2
45Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hiện vật
46Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22con
47Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m2
48Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m2
49Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mặt thú
50Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
51Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
52Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
53Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
54Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,431m2
55Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
56Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171m3
57Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,902m2
58Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,83m
59Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,839m2
60Trát, tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can dày 2cm 2 mặt ôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,146m2
61Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,335m2
62Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,305m2
63Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (ngói mũi hài thay thế 65%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,99m2
64Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, (trừ ngói mũi hài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,677m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình/ kiến trúc;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư chuyên ngành về lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
5 Máy phun hóa chất chống mối Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->