Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 13:07:00 đến ngày 2022-07-30 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,019,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066205895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.975.628.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Thay cửa; cải tạo bên trong khối nhà làm việc; cải tạo sân, cổng, hàng rào; mua sắm thiết bị hội trường UBND phường 7, thành phố Đà Lạt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường 7. Địa chỉ: Phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIÊC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế | 4,059 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 237,852 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Bản vẽ thiết kế | 34,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn sê nô | Bản vẽ thiết kế | 1,631 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 507,12 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ thiết kế | 50,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế | 50,905 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Bản vẽ thiết kế | 50,905 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (7.5x11.5x17.5 cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 30,543 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 513,684 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 91,641 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 40,12 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế | 90,691 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Bản vẽ thiết kế | 120,565 | m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cửa | Bản vẽ thiết kế | 211,256 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt tường trụ cột trong nhà | Bản vẽ thiết kế | 712,873 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt tường trụ cột ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế | 456,549 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt trần | Bản vẽ thiết kế | 298,62 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Bản vẽ thiết kế | 100,165 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Bản vẽ thiết kế | 722,267 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế | 170,147 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 648,355 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 1.565,297 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 126,295 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Bản vẽ thiết kế | 126,295 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế | 228,3 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tấm trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế | 225,32 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế | 8,381 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 0,289 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 2,164 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế | 30,118 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 1,179 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 18,511 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 3,538 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô, lanh tô | Bản vẽ thiết kế | 0,71 | 100 m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn, sê nô, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 4,936 | m3 |
| 44 | SXLD vách compact | Bản vẽ thiết kế | 34,5 | m2 |
| 45 | SXLD bàn Lavabo | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 1,535 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 464,22 | m2 |
| 48 | Ốp gạch chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế | 33,042 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường gạch 300x600mm | Bản vẽ thiết kế | 107,352 | m2 |
| 51 | Thi công trầng thạch cao chống ẩm | Bản vẽ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện sắt thép lam sắt | Bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lam sắt | Bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 35,629 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế | 1.070 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2 | Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 11mm2 | Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Bản vẽ thiết kế | 84 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp automat | Bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế | 59 | hộp |
| 14 | Hệ thống nối đất | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m - 20w | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w | Bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40w | Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | Bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | Bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Bộ chia Internet 24 Line | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bộ chia Internet 12 Line | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mm | Bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mm | Bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co RT D21mm | Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co, Tee D90mm | Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bộ 5 món | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước D21mm | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van T D21 | Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van ren D21 | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren D27 | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van ren D34 | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg) | Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy | Bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 7 | Đèn báo sự cố PCCC | Bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| E | PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Bản vẽ thiết kế | 90,169 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Bản vẽ thiết kế | 8,383 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Bản vẽ thiết kế | 14,783 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế | 140,75 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế | 8,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 3,699 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch (3,7x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 8,864 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 5,961 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế | 0,412 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Bản vẽ thiết kế | 44,384 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 41,198 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 91,312 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 299,76 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế | 273,26 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 273,26 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Bản vẽ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 132,16 | m2 |
| 33 | Sản xuất li tô thép hộp | Bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100 m2 |
| 35 | Nút bịt bằng nhựa song sắt hàng rào | Bản vẽ thiết kế | 215,7 | cái |
| 36 | Bảng điện tử Led | Bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 37 | Cổng Inox | Bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 38 | Moter và phụ kiện, bộ tích điện | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 41 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 42 | Cắt khe co dãn | Bản vẽ thiết kế | 26,05 | 10 m |
| 43 | Láng vữa tạo độ dốc XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 123 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 132,741 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100 m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Bản vẽ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bản vẽ thiết kế | 51 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Bản vẽ thiết kế | 209 | Cái |
| 3 | Bục nói chuyện | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng bác | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Quạt treo tường | Bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Màn hình led | Bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 7 | Bảng khẩu hiệu 0,6x 11 (m) | Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Bảng khẩu hiệu 1,2 x 3,5 (m) | Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bảng hiệu nhỏ | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Phông màn phía sau C4m x D11m | Bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 11 | Rèm cánh gà 1,5m x 4 m x 4 cái | Bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 12 | Phông cờ đỏ 2m x 4m | Bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| 13 | Rèm bèo phí trên 0,7m *11m | Bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 14 | Chung reo + I dây loa | Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Quầy tiếp dân: | Bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066205895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.975.628.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Lu tay | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi