Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744845-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220722835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:07:00 đến ngày 2022-07-30 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,019,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066205895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.975.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Thay cửa; cải tạo bên trong khối nhà làm việc; cải tạo sân, cổng, hàng rào; mua sắm thiết bị hội trường UBND phường 7, thành phố Đà Lạt
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 7. Địa chỉ: Phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Lâm Đồng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Đầu Tư Vĩnh Lộc


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 7. Địa chỉ: Phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822004


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 7. Địa chỉ: Phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 822004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIÊC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế4,059100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thiết kế237,852m2
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmBản vẽ thiết kế34,06m3
4Phá dỡ sàn sê nôBản vẽ thiết kế1,631m3
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngBản vẽ thiết kế507,12m2
6Bốc xếp phế thải các loạiBản vẽ thiết kế50,905m3
7Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmBản vẽ thiết kế50,905m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnBản vẽ thiết kế50,905m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống (7.5x11.5x17.5 cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế30,543m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế513,684m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế91,641m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế40,12m2
13Gia công cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế90,691m2
14Gia công cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Bản vẽ thiết kế120,565m2
15Lắp dựng các loại cửaBản vẽ thiết kế211,256m2
16Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt tường trụ cột trong nhàBản vẽ thiết kế712,873m2
17Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt tường trụ cột ngoài nhàBản vẽ thiết kế456,549m2
18Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ bề mặt trầnBản vẽ thiết kế298,62m2
19Vệ sinh bề mặt sê nôBản vẽ thiết kế100,165m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngBản vẽ thiết kế722,267m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế170,147m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế648,355m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế1.565,297m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế126,295m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênôBản vẽ thiết kế126,295m2
26Tháo dỡ tấm trần thạch caoBản vẽ thiết kế228,3m2
27Gia công, lắp dựng tấm trần thạch caoBản vẽ thiết kế225,32m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế8,381m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế0,289m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế0,175100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế0,019tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế0,251tấn
33Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế2,164m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế30,118m3 đất nguyên thổ
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế1,179m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Bản vẽ thiết kế18,511m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế0,441100 m2
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế0,092tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế0,472tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế3,538m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô, lanh tôBản vẽ thiết kế0,71100 m2
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế0,572tấn
43Bê tông sàn, sê nô, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế4,936m3
44SXLD vách compactBản vẽ thiết kế34,5m2
45SXLD bàn LavaboBản vẽ thiết kế2Bộ
46Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế1,535m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế464,22m2
48Ốp gạch chân tường gạch 100x600mmBản vẽ thiết kế33,042m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế39,06m2
50Ốp gạch chân tường gạch 300x600mmBản vẽ thiết kế107,352m2
51Thi công trầng thạch cao chống ẩmBản vẽ thiết kế39,06m2
52Gia công cấu kiện sắt thép lam sắtBản vẽ thiết kế0,225tấn
53Lắp dựng lam sắtBản vẽ thiết kế0,225tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế35,629m2
B PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế1.070m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Bản vẽ thiết kế650m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Bản vẽ thiết kế520m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Bản vẽ thiết kế80m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Bản vẽ thiết kế180m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 11mm2Bản vẽ thiết kế80m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ thiết kế12cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeBản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt hộp nối âm tườngBản vẽ thiết kế84hộp
12Lắp đặt hộp automatBản vẽ thiết kế16hộp
13Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạBản vẽ thiết kế59hộp
14Hệ thống nối đấtBản vẽ thiết kế1Bộ
15Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m - 20wBản vẽ thiết kế2bộ
16Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40wBản vẽ thiết kế35bộ
17Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40wBản vẽ thiết kế9bộ
18Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wBản vẽ thiết kế14bộ
19Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VBản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt công tắc 10A-220VBản vẽ thiết kế45cái
21Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VBản vẽ thiết kế74cái
22Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứBản vẽ thiết kế2bộ
23Lắp đặt dây cáp mạng InternetBản vẽ thiết kế480m
24Lắp đặt ổ cắm InternetBản vẽ thiết kế28cái
25Bộ chia Internet 24 LineBản vẽ thiết kế1cái
26Bộ chia Internet 12 LineBản vẽ thiết kế1cái
C PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmBản vẽ thiết kế0,3100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmBản vẽ thiết kế0,21100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mmBản vẽ thiết kế0,54100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmBản vẽ thiết kế0,34100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmBản vẽ thiết kế0,44100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Bản vẽ thiết kế82cái
7Lắp đặt Co RT D21mmBản vẽ thiết kế24cái
8Lắp đặt Co, Tee D90mmBản vẽ thiết kế40cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmBản vẽ thiết kế32cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmBản vẽ thiết kế6cái
11Lắp đặt Lavabo + bộ xảBản vẽ thiết kế4bộ
12Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảBản vẽ thiết kế4bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiBản vẽ thiết kế10bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Bản vẽ thiết kế1bể
15Lắp đặt bộ 5 mónBản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt vòi LavaboBản vẽ thiết kế8bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế10cái
18Lắp đặt vòi nước D21mmBản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp đặt van T D21Bản vẽ thiết kế10bộ
20Lắp đặt van ren D21Bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp đặt van ren D27Bản vẽ thiết kế4bộ
22Lắp đặt van ren D34Bản vẽ thiết kế2bộ
23Lắp đặt van 1 chiều D34mmBản vẽ thiết kế2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Bản vẽ thiết kế1bể
D PHẦN PCCC
1Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Bản vẽ thiết kế4hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ thiết kế4bảng
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpBản vẽ thiết kế2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Bản vẽ thiết kế140m
5Lắp đặt đầu báo cháyBản vẽ thiết kế21bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmBản vẽ thiết kế140m
7Đèn báo sự cố PCCCBản vẽ thiết kế5Cái
8Đèn báo thoát hiểm EXITBản vẽ thiết kế3Cái
E PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung sắt hàng ràoBản vẽ thiết kế90,169m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáBản vẽ thiết kế6,4m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmBản vẽ thiết kế8,383m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnBản vẽ thiết kế14,783m3
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụBản vẽ thiết kế140,75m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế8,55m3 đất nguyên thổ
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế0,342m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế1,752m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế1,788m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế0,058100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế0,336100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế0,195tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế0,183tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế3,699m3
15Xây cột, trụ bằng gạch (3,7x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế8,864m3
16Xây tường thẳng bằng gạch (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế5,961m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế0,412100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế0,127tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế0,338tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế6,18m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sànBản vẽ thiết kế0,176100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế0,088tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế1,56m3
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxBản vẽ thiết kế44,384m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế41,198m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế91,312m2
27Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế299,76m
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế273,26m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế273,26m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtBản vẽ thiết kế63,08m2
31Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế63,08m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế132,16m2
33Sản xuất li tô thép hộpBản vẽ thiết kế0,133tấn
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế0,252100 m2
35Nút bịt bằng nhựa song sắt hàng ràoBản vẽ thiết kế215,7cái
36Bảng điện tử LedBản vẽ thiết kế5m
37Cổng InoxBản vẽ thiết kế5m
38Moter và phụ kiện, bộ tích điệnBản vẽ thiết kế1Bộ
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế6,5m3 đất nguyên thổ
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế4m3
41Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế17,4m3
42Cắt khe co dãnBản vẽ thiết kế26,0510 m
43Láng vữa tạo độ dốc XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế123m2
44Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế132,741m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanBản vẽ thiết kế0,058100 m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ thiết kế0,095tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế0,884m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgBản vẽ thiết kế6cấu kiện
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngBản vẽ thiết kế51Cái
2Ghế hội trườngBản vẽ thiết kế209Cái
3Bục nói chuyệnBản vẽ thiết kế1Cái
4Bục tượng bácBản vẽ thiết kế1Cái
5Quạt treo tườngBản vẽ thiết kế7Cái
6Màn hình ledBản vẽ thiết kế6m2
7Bảng khẩu hiệu 0,6x 11 (m)Bản vẽ thiết kế2Cái
8Bảng khẩu hiệu 1,2 x 3,5 (m)Bản vẽ thiết kế2Cái
9Bảng hiệu nhỏBản vẽ thiết kế1Cái
10Phông màn phía sau C4m x D11mBản vẽ thiết kế44m2
11Rèm cánh gà 1,5m x 4 m x 4 cáiBản vẽ thiết kế24m2
12Phông cờ đỏ 2m x 4mBản vẽ thiết kế8m2
13Rèm bèo phí trên 0,7m *11mBản vẽ thiết kế7,7m2
14Chung reo + I dây loaBản vẽ thiết kế1gói
15Quầy tiếp dân:Bản vẽ thiết kế9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066205895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.975.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài lieu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Chứng nhận an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình 1 Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, hiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Lu tay (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
8 Máy đào ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
9 Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Vận thăng ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->