Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756278-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 12:58:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,923,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3385847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 7.140.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng);- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp);- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp);- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Lạc Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 138; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần XD và TM 3T Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,12m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2612100m3
3Đào nền, đào khuôn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,22m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 416,92m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8414100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2633100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1048100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9899100m3
9Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5032100m3
10Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3894100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8926100m3
12Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5gốc cây
14Vận chuyển câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
15Đào rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1983100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,527m3
17Tháo dỡ tấm đan cũ (NC,M:0.6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 669cái
18Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 837,64m
19Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2081100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,51100m3
2Rải bạt xác rắn chống thấm (chỉ phần làm mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 380,6533m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,0316m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3067100m2
5Vệ sinh mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9.878,37m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,7837100m2
7Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,7837100m2
8Mua bê tông nhựa chặt C12.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.678,1471tấn
9Vận chuyển bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,7815100tấn
10Bù vênh BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,8305100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,7837100m2
C VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,45m3
2Đào đất rãnh tam giác, viên vỉa, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7544100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7544100m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,24m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 803,55m2
6Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,35m3
7Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,12m3
8Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,942100m2
9Ván khuôn rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1915100m2
10Lát rãnh tam giác vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365,25m2
11Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.310m
12Bó vỉa hè, bó vỉa cong, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151m
13Tấm chắn rác bằng composit, KT: 860x430 (cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
14Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 281 cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,92m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,89m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1793100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,85m3
5Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 581,14m2
6Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2642100m2
7Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,2m3
8Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,94m3
9Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1968100m2
10Cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0017tấn
11Cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6507tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 662cái
13Tấm chắn rác bằng composit, KT: 860x430 (cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bộ
14Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 601 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,68m3
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,52m3
17Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1739100m2
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,75m3
19Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,97m2
20Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5797100m2
21Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,04m3
22Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,565m3
23Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2703100m2
24Cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4759tấn
25Cốt thép tấm đan d=12mm và d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3048tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53cái
27Tấm chắn rác bằng composit, KT: 860x430 (cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
28Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51 cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8m3
30Tháo dỡ tấm đan cũ ( NC,M*0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 173cái
31Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2318100m3
32Đào bùn, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,84m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1384100m3
34Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3835100m2
35Đổ bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,9m3
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,04m3
37Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7152100m2
38Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,119tấn
39Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,593tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149cái
41Tấm chắn rác bằng composit, KT: 860x430 (cả giá đỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
42Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241 cấu kiện
E TƯỜNG KÈ
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,098100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,2m3
7Trát tường kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m2
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,198100m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,68m2
11Sơn gờ chắn bánh trắng, đỏ 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3385847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 7.140.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng);- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp);- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp);- Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2 Máy ủi Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu bánh thép Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy lu rung Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy lu bánh hơi Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy rải bê tông nhựa Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn bê tông Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy trộn vữa Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy đầm dùi Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy đầm bàn Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy cắt uốn thép Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy cắt bê tông Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy thủy bình Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Máy nén khí Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Ô tô tự đổ Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
16 Máy đầm cóc Bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo bản sao công chứng hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->