Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 12:56:00 đến ngày 2022-07-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Tam Thanh (Điểm trường Triều Dương) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 210,4644 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 306,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 91,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 5,835 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 80,995 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Tại Chương V | 1.251,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Tại Chương V | 1.188,869 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 505,98 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 772,68 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài bằng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 162,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 24,6707 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 24,6707 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 74,0122 | m3 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 210,4644 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,3088 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 287,34 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 91,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 91,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá da quy cách | Tại Chương V | 43,575 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,42 | m2 |
| 29 | Láng granitô chắn cấp | Tại Chương V | 7,42 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,668 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 78,99 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 15 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 15 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.976,549 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.851,3 | m2 |
| 36 | Thay mới bản lề cửa inox | Tại Chương V | 328 | bộ |
| 37 | Thay mới chốt cửa inox L=30cm | Tại Chương V | 49 | bộ |
| 38 | Thay mới chốt cửa inox L=10cm | Tại Chương V | 120 | bộ |
| 39 | Khóa cửa đi | Tại Chương V | 30 | bộ |
| 40 | Móc cửa inox | Tại Chương V | 98 | bộ |
| 41 | Xí bệt | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Chậu tiểu nam | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lavabo | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Đèn led đơn 0,6m 1x20W | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đèn led đôi 1,2m 2x20W | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 46 | Đèn led đơn 1,2m 1x20W | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 47 | Quạt trần 80W sải cánh 1,4m | Tại Chương V | 21 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị trí | Tại Chương V | 71 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V (CT cầu thang) | Tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 77 | hộp |
| 51 | Đế âm + mặt nạ cho CB | Tại Chương V | 21 | hộp |
| 52 | Ổ cắm đôi 10A/220V | Tại Chương V | 90 | cái |
| 53 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 970 | m |
| 54 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 420 | m |
| 55 | Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Tại Chương V | 320 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 460 | m |
| 57 | Tủ điện âm 09 module | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Tủ điện âm 04 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCB 2P-10A/6KA | Tại Chương V | 9 | cái |
| 60 | MCB 2P-16A/6KA | Tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | MCCB 2P-100A/15KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P-60A/10KA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 96,0557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ 20% kính | Tại Chương V | 5,1261 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 207,956 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 2,1808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 60,51 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 6,2484 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 120,768 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 885,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 1.121,9446 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 373,256 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần) | Tại Chương V | 670,581 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC) | Tại Chương V | 154,898 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 8 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 19,2552 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 19,2552 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 57,7657 | m3 |
| 18 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Tại Chương V | 96,0557 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 107,1389 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,1808 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 207,956 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 60,51 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 60,51 | m2 |
| 24 | Ốp đá da chân tường | Tại Chương V | 65,808 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,96 | m2 |
| 26 | Láng granitô tam cấp | Tại Chương V | 9,96 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,9987 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 83,82 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 25 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 20 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.812,5256 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.367,816 | m2 |
| 33 | Thay bản lề cửa inox | Tại Chương V | 72 | bộ |
| 34 | Thay khóa cửa đi | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Thay chốt cửa inox L=30cm | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Thay chốt cửa inox L=10cm | Tại Chương V | 456 | bộ |
| 37 | Thay móc cửa inox | Tại Chương V | 48 | bộ |
| 38 | Kính trong cường lực dày 8ly (VL+NC) | Tại Chương V | 5,1261 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 42 | Khung bảo vệ cửa sổ inox [] 14x14x1 | Tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 43 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 44 | Ống nhựa thoát nước mưa D90x3mm | Tại Chương V | 0,9906 | 100m |
| 45 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 48 | bộ |
| 46 | Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Quạt trần 80W sải cánh 1,4m | Tại Chương V | 24 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị trí | Tại Chương V | 35 | cái |
| 49 | Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 59 | hộp |
| 50 | Đế âm + mặt nạ cho CB | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 51 | Ổ cắm đôi 10A/220V | Tại Chương V | 24 | cái |
| 52 | Dây đơn, tiết diện 1x 1,5mm2 | Tại Chương V | 950 | m |
| 53 | Dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 54 | Dây đơn, tiết diện 1x 4mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 55 | Dây đơn, tiết diện 1x 6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 700 | m |
| 57 | Tủ điện âm 09 module | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Tủ điện âm 04 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCB 2P-10A/6KA | Tại Chương V | 14 | cái |
| 60 | MCCB 2P-100A/15KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 2P-60A/10KA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 217,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 2,3788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 85,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 4,2672 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 115,734 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 846,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 1.116,1892 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 396,7504 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần) | Tại Chương V | 672,02 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC) | Tại Chương V | 132,676 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 8 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 17,4714 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 17,4714 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 52,4142 | m3 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 197,1643 | m2 |
| 16 | Thay bản lề cửa inox | Tại Chương V | 72 | bộ |
| 17 | Thay khóa cửa đi | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Thay chốt cửa inox L=30cm | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Thay chốt cửa inox L=10cm | Tại Chương V | 456 | bộ |
| 20 | Thay móc gió inox | Tại Chương V | 144 | bộ |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,3788 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 217,44 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 85,54 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 85,54 | m2 |
| 25 | Ốp đá da chân tường | Tại Chương V | 64,87 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,864 | m2 |
| 27 | Láng granitô chắn cấp | Tại Chương V | 5,864 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,4138 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 53,34 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 25 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 20 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.808,2092 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.321,1704 | m2 |
| 34 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 35 | Ống nhựa thoát nước mưa D90x3mm | Tại Chương V | 0,5334 | 100m |
| 36 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 48 | bộ |
| 37 | Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Quạt trần 80W sải cánh 1,4m | Tại Chương V | 24 | cái |
| 39 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị trí | Tại Chương V | 35 | cái |
| 40 | Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 59 | hộp |
| 41 | Đế âm + mặt nạ cho CB | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 42 | Ổ cắm đôi 10A/220V | Tại Chương V | 24 | cái |
| 43 | Dây đơn, tiết diện 1x 1,5mm2 | Tại Chương V | 950 | m |
| 44 | Dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 45 | Dây đơn, tiết diện 1x 4mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 46 | Dây đơn, tiết diện 1x 6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 700 | m |
| 48 | Tủ điện âm 09 module | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 49 | Tủ điện âm 04 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 50 | MCB 2P-10A/6KA | Tại Chương V | 14 | cái |
| 51 | MCCB 2P-100A/15KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P-60A/10KA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 23,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 76,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 37,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 119,84 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Tại Chương V | 29,088 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Tại Chương V | 12,136 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Tại Chương V | 116,352 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 48,544 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 3 | công |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 10,388 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 10,388 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 31,1641 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 23,28 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 8 ly, không chia ô | Tại Chương V | 18,96 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 8 ly, không chia ô | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 37,72 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 112,66 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 29,088 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 19,316 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 67,86 | m2 |
| 25 | Đèn led đôi 1,2m 2x20W/220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đèn led đơn 0,6m 1x20W/220V | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị trí | Tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Đế âm + mặt nạ cho CB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Dây điện đồng có vỏ bọc CV-1x1,5mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tại Chương V | 20 | m |
| 32 | MCB-2P-10A/6KA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 34 | Chậu xí bệt | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Chậu tiểu nam | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lavabo | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Co nhựa 90o D114 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 39 | Tăm bô quấn ống | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Phễu thu inox D60 | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Vòi đồng D21 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Gương soi | Tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Chậu tiểu nữ | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 23,4407 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 1,6785 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4451 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,7793 | m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0591 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,712 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 21,712 | m2 |
| 55 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| E | ĐÀI VÀ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,9333 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0364 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1679 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0757 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 19,96 | m2 |
| 29 | Thang inox hộp 60x60x2mm và 30x30x1,5mm | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinh | Tại Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.620.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất 23kW | Máy hàn công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi