Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753657-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220649203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 12:56:00 đến ngày 2022-07-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Tam Thanh (Điểm trường Triều Dương)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Góc Nhìn Mới; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận; . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Tháo dỡ trầnTại Chương V18,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V210,4644m2
3Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V306,24m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V2,3088m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V91,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V5,835m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V80,995m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V1.251,33m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Tại Chương V1.188,869m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V505,98m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V772,68m2
12Vệ sinh, đánh bóng đá mài bằng keo 2K (VL+NC)Tại Chương V162,64m2
13Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
14Tháo dỡ bệ xíTại Chương V6bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V6bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V6bộ
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V24,6707m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V24,6707m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V74,0122m3
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V210,4644m2
21Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V18,9m2
22Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,3088m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V287,34m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V18,9m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V91,2m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V91,2m2
27Công tác ốp đá da quy cáchTại Chương V43,575m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,42m2
29Láng granitô chắn cấpTại Chương V7,42m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,668m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V78,99m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V15m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V15m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.976,549m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.851,3m2
36Thay mới bản lề cửa inoxTại Chương V328bộ
37Thay mới chốt cửa inox L=30cmTại Chương V49bộ
38Thay mới chốt cửa inox L=10cmTại Chương V120bộ
39Khóa cửa điTại Chương V30bộ
40Móc cửa inoxTại Chương V98bộ
41Xí bệtTại Chương V6bộ
42Chậu tiểu namTại Chương V6bộ
43LavaboTại Chương V6bộ
44Đèn led đơn 0,6m 1x20WTại Chương V6bộ
45Đèn led đôi 1,2m 2x20WTại Chương V32bộ
46Đèn led đơn 1,2m 1x20WTại Chương V31bộ
47Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V21cái
48Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V71cái
49Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V (CT cầu thang)Tại Chương V6cái
50Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V77hộp
51Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V21hộp
52Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V90cái
53Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V970m
54Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V420m
55Dây đơn, tiết diện 1x4mm2Tại Chương V320m
56Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V460m
57Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V3hộp
58Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V1hộp
59MCB 2P-10A/6KATại Chương V9cái
60MCB 2P-16A/6KATại Chương V8cái
61MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
62MCB 2P-60A/10KATại Chương V3cái
63Vật tư phụTại Chương V1
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V96,0557m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V86,4m2
3Tháo dỡ 20% kínhTại Chương V5,1261m2
4Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V207,956m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V2,1808m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V60,51m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V6,2484m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V120,768m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V885,74m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V1.121,9446m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V373,256m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần)Tại Chương V670,581m2
13Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC)Tại Chương V154,898m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V8công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V19,2552m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V19,2552m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V57,7657m3
18Lợp mái ngói 22v/m2Tại Chương V96,0557m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V107,1389m2
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,1808m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V207,956m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V60,51m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V60,51m2
24Ốp đá da chân tườngTại Chương V65,808m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,96m2
26Láng granitô tam cấpTại Chương V9,96m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,9987m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V83,82m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V25m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.812,5256m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.367,816m2
33Thay bản lề cửa inoxTại Chương V72bộ
34Thay khóa cửa điTại Chương V12bộ
35Thay chốt cửa inox L=30cmTại Chương V12bộ
36Thay chốt cửa inox L=10cmTại Chương V456bộ
37Thay móc cửa inoxTại Chương V48bộ
38Kính trong cường lực dày 8ly (VL+NC)Tại Chương V5,1261m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V86,4m2
40Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ôTại Chương V86,4m2
41Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTại Chương V43,2m2
42Khung bảo vệ cửa sổ inox [] 14x14x1Tại Chương V43,2m2
43Cầu chắn rác D90Tại Chương V28cái
44Ống nhựa thoát nước mưa D90x3mmTại Chương V0,9906100m
45Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V48bộ
46Đèn led đơn 1,2m 1x18WTại Chương V12bộ
47Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V24cái
48Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V35cái
49Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V59hộp
50Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V16hộp
51Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V24cái
52Dây đơn, tiết diện 1x 1,5mm2Tại Chương V950m
53Dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2Tại Chương V350m
54Dây đơn, tiết diện 1x 4mm2Tại Chương V300m
55Dây đơn, tiết diện 1x 6mm2Tại Chương V40m
56Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V700m
57Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V3hộp
58Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V1hộp
59MCB 2P-10A/6KATại Chương V14cái
60MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
61MCB 2P-60A/10KATại Chương V4cái
62Vật tư phụTại Chương V1
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B
1Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V217,44m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V2,3788m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V85,54m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V4,2672m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V115,734m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V846,08m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V1.116,1892m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V396,7504m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần)Tại Chương V672,02m2
10Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC)Tại Chương V132,676m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V8công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V17,4714m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V17,4714m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V52,4142m3
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V197,1643m2
16Thay bản lề cửa inoxTại Chương V72bộ
17Thay khóa cửa điTại Chương V12bộ
18Thay chốt cửa inox L=30cmTại Chương V12bộ
19Thay chốt cửa inox L=10cmTại Chương V456bộ
20Thay móc gió inoxTại Chương V144bộ
21Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,3788m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V217,44m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V85,54m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V85,54m2
25Ốp đá da chân tườngTại Chương V64,87m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,864m2
27Láng granitô chắn cấpTại Chương V5,864m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,4138m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V53,34m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V25m2
31Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.808,2092m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.321,1704m2
34Cầu chắn rác D90Tại Chương V7cái
35Ống nhựa thoát nước mưa D90x3mmTại Chương V0,5334100m
36Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V48bộ
37Đèn led đơn 1,2m 1x18WTại Chương V12bộ
38Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V24cái
39Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V35cái
40Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V59hộp
41Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V16hộp
42Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V24cái
43Dây đơn, tiết diện 1x 1,5mm2Tại Chương V950m
44Dây đơn, tiết diện 1x 2,5mm2Tại Chương V350m
45Dây đơn, tiết diện 1x 4mm2Tại Chương V300m
46Dây đơn, tiết diện 1x 6mm2Tại Chương V40m
47Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V700m
48Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V3hộp
49Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V1hộp
50MCB 2P-10A/6KATại Chương V14cái
51MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
52MCB 2P-60A/10KATại Chương V4cái
53Vật tư phụTại Chương V1
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V23,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V76,4m
3Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V6bộ
4Tháo dỡ bệ xíTại Chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V4bộ
6Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V37,72m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V119,84m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Tại Chương V29,088m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Tại Chương V12,136m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V116,352m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V48,544m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V3công
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V10,388m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V10,388m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V31,1641m3
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V23,28m2
17Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 8 ly, không chia ôTại Chương V18,96m2
18Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 8 ly, không chia ôTại Chương V4,32m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V37,72m2
20Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V112,66m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V29,088m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V19,316m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V145,44m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V67,86m2
25Đèn led đôi 1,2m 2x20W/220VTại Chương V2bộ
26Đèn led đơn 0,6m 1x20W/220VTại Chương V4bộ
27Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V2cái
28Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V2hộp
29Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V1hộp
30Dây điện đồng có vỏ bọc CV-1x1,5mm2Tại Chương V60m
31Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Tại Chương V20m
32MCB-2P-10A/6KATại Chương V2cái
33Vật tư phụTại Chương V1
34Chậu xí bệtTại Chương V8bộ
35Chậu tiểu namTại Chương V6bộ
36LavaboTại Chương V4bộ
37Ống nhựa PVC D114x3,8mmTại Chương V0,16100m
38Co nhựa 90o D114Tại Chương V11cái
39Tăm bô quấn ốngTại Chương V2cuộn
40Phễu thu inox D60Tại Chương V13bộ
41Vòi đồng D21Tại Chương V10cái
42Gương soiTại Chương V4cái
43Chậu tiểu nữTại Chương V6bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V23,44071m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0806100m3
46Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V1,6785m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,4451m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,7793m3
49Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,0012100m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,528m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0591tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0226100m2
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V21,712m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V21,712m2
55Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V7,84m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,92m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V3cái
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V51cấu kiện
E ĐÀI VÀ BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V6,93331m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0535100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,882m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,786m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V0,196m3
7Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V0,196m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,24m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,672m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,196m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0288100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1368100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,1008100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,0196100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0364tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0543tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0187tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1679tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0093tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0757tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,024tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,6m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,4m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,96m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,24m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V3,24m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V3,24m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V19,96m2
29Thang inox hộp 60x60x2mm và 30x30x1,5mmTại Chương V2,7m2
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại Chương V1bể
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinhTại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất 23kW Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->