Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753332-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220647778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 12:43:00 đến ngày 2022-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,891,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.723.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.447.680.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Tam Thanh (Điểm trường Mỹ Khê)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Góc Nhìn Mới; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận; . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Tháo dỡ trầnTại Chương V12,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V1,584m3
3Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V312,18m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V2,4744m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V81,72m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V83,69m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V1.360,592m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V986,865m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V417,896m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V692,3m2
11Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC)Tại Chương V131,969m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V20công
13Tháo dỡ bệ xíTại Chương V6bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V6bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V6bộ
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V236,85m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V23,3744m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V23,3744m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V70,1231m3
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V236,85m2
21Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V12,6m2
22Bê tông đá 4x6 mác 75Tại Chương V2,4744m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V296,32m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V18,9m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V81,72m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V81,72m2
27Công tác ốp đá da quy cáchTại Chương V43,35m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,48m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,6m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V83,39m2
31Láng granitô chắn cấpTại Chương V10,04m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V30,6m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V0,48m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V15m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V16,08m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.679,165m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.778,488m2
38Thay chốt cửa inox L=30cmTại Chương V49bộ
39Thay chốt cửa inox L=10cmTại Chương V120bộ
40Thay bản lề cửa inox 304Tại Chương V328bộ
41Thay móc cửa inox 304Tại Chương V98bộ
42Thay khóa cửa điTại Chương V30bộ
43Chậu tiểu namTại Chương V6bộ
44LavaboTại Chương V6bộ
45Cầu chắn rácTại Chương V18cái
46Chậu xí bệtTại Chương V6bộ
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V10,26100m2
48Đèn led đơn 0,6m 1x20WTại Chương V9bộ
49Đèn led đôi 1,2m 2x20WTại Chương V57bộ
50Đèn led đơn 1,2m 1x20WTại Chương V7bộ
51Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V21cái
52Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V71cái
53Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V (CT cầu thang)Tại Chương V6cái
54Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V77hộp
55Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V21hộp
56Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V90cái
57Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V970m
58Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V420m
59Dây đơn, tiết diện 1x4mm2Tại Chương V320m
60Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V60m
61Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V760m
62Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V3hộp
63Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V15hộp
64MCB 2P-10A/6KATại Chương V9cái
65MCB 2P-16A/6KATại Chương V8cái
66MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
67MCB 2P-60A/10KATại Chương V6cái
68Vật tư phụTại Chương V1
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V103,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V201,6m
3Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V261,5m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V84,98m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V4,05m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V104,466m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V1.221,732m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V813,76m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V298,5456m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V769,27m2
11Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC)Tại Chương V132,676m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V8công
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V96,4886m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V21,2414m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V21,2414m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V63,7242m3
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V96,4886m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V261,5m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V84,98m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V84,98m2
21Công tác ốp đá da quy cáchTại Chương V62,15m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V83,934m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
24Láng granitô chắn cấpTại Chương V5,864m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,645m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V51m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V86,92m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V66,92m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V20m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.284,16m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.819,1476m2
32Thay bản lề cửa inox 304Tại Chương V72bộ
33Thay chốt cửa bằng inox L=30cmTại Chương V12bộ
34Thay chốt cửa bằng inox L=10cmTại Chương V456bộ
35Thay khóa cửa điTại Chương V12bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V103,68m2
37Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTại Chương V51,84m2
38Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 55, kính cường lực dày 8mm, có chia ôTại Chương V103,68m2
39Khung inox bảo vệ cửa []15x15x1Tại Chương V51,84m2
40Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V48bộ
41Đèn led đơn 1,2m 1x18WTại Chương V12bộ
42Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V24cái
43Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V35cái
44Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V59hộp
45Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V16hộp
46Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V24cái
47Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V950m
48Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V350m
49Dây đơn, tiết diện 1x4mm2Tại Chương V300m
50Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V40m
51Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V700m
52Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V2hộp
53Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V2hộp
54MCB 2P-10A/6KATại Chương V15cái
55MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
56MCB 2P-60A/10KATại Chương V3cái
57Vật tư phụTại Chương V1
58Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTại Chương V0,532100m
59Cút nhựa PVC D90Tại Chương V7cái
60Lơi nhựa PVC D90Tại Chương V7cái
61Cầu chắn rác inoxTại Chương V7cái
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V29,6442m2
2Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V253,56m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V84,868m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V3,45m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại Chương V0,852m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V105,72m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V1.172,62m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V854,56m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V327,016m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V777,85m2
11Vệ sinh, đánh bóng đá mài (VL+NC)Tại Chương V129,042m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V329,5116m2
13Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V8công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V21,1118m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V21,1118m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V63,3355m3
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V329,5116m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Tại Chương V253,56m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V84,868m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V84,868m2
21Công tác ốp đá da quy cáchTại Chương V60,16m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V70,12m2
23Láng granitô bậc cấpTại Chương V9,96m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,105m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,3798m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,32m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V74,94m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V94,94m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V20m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V74,94m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.333,36m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.798,686m2
34Thay bản lề cửa inox 304Tại Chương V72bộ
35Thay khóa cửa điTại Chương V12bộ
36Thay chốt cửa inox 304 L=30cmTại Chương V12bộ
37Thay chốt cửa inox 304 L=10cmTại Chương V360bộ
38Thay móc gió cửa inox 304Tại Chương V48bộ
39Lắp dựng cửa vào khuônTại Chương V29,64421m2
40Cánh lật khung gỗ kính trong dày 5lyTại Chương V29,6442m2
41Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V48bộ
42Đèn led đơn 1,2m 1x18WTại Chương V12bộ
43Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V24cái
44Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V 1,2,3 vị tríTại Chương V35cái
45Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V59hộp
46Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V16hộp
47Ổ cắm đôi 10A/220VTại Chương V24cái
48Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V950m
49Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V350m
50Dây đơn, tiết diện 1x4mm2Tại Chương V300m
51Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V40m
52Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V700m
53Tủ điện âm 09 moduleTại Chương V2hộp
54Tủ điện âm 04 moduleTại Chương V2hộp
55MCB 2P-10A/6KATại Chương V15cái
56MCCB 2P-100A/15KATại Chương V1cái
57MCB 2P-60A/10KATại Chương V3cái
58Vật tư phụTại Chương V1
59Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTại Chương V0,532100m
60Cút nhựa PVC D90Tại Chương V7cái
61Lơi nhựa PVC D90Tại Chương V7cái
62Cầu chắn rác inoxTại Chương V7cái
D KHỐI BẾP ĂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V10m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,0063m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V202,7596m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V12,32m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V94,92m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V10m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V10m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V10m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V215,0796m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V94,92m2
11Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V80,04m2
12Quạt hút gắn tường KT 250x250Tại Chương V5cái
13Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại Chương V40m
14Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V27m
15MCB 1P 10ATại Chương V5cái
16MCB 2P 25ATại Chương V1cái
17Tủ điện nhựa 5-10 moduleTại Chương V1cái
E SÂN ĐƯỜNG
1Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40Tại Chương V2.750m2
F SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,1375m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V35m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V9,032m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.561,1018m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V36,08m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V27,86m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V2,6625m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V2,6625m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V7,9875m3
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V9,032m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V35m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,1375m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,2565100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,1077tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V951cấu kiện
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V68,4m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.660,0418m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V68,4m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.700,5818m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V27,86m2
22Đèn led đơn 1,2m 1x20WTại Chương V2bộ
23Công tắc đơn 1 chiều 10A/220VTại Chương V2cái
24Đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắmTại Chương V6hộp
25Đế âm + mặt nạ cho CBTại Chương V1hộp
26Ổ cắm đôi 10A 250VTại Chương V4cái
27Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V30m
28Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V20m
29Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V20m
30MCB 2P-10A/6KATại Chương V1cái
31Phụ kiệnTại Chương V1
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinhTại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.723.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.447.680.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất 23kW Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->